Khác biệt giữa các bản “Bệnh máu trắng”

n
clean up, replaced: → (22), → (28) using AWB
n (Robot: Sửa đổi hướng)
n (clean up, replaced: → (22), → (28) using AWB)
{{DiseaseDisorder infobox |
Name = Ung thư bạch cầu |
ICD10 = {{ICD10|C|91||c|81}}-{{ICD10|C|95||c|81}} |
ICD9 = {{ICD9|208.9}} |
ICDO = 9800-9940 |
Image = |
Caption = |
OMIM = |
MedlinePlus = |
eMedicineSubj = |
eMedicineTopic = |
DiseasesDB = 7431 |
}}
 
 
== Triệu chứng ==
Khi dạng bạch cầu ung thư phát triển nhanh trong tủy làm đau nhức, đồng thời chiếm chỗ và làm giảm sự phát triển những tế bào máu bình thường khác.
 
Bệnh nhân có thể có những chứng sau:
 
* do sức công phá trong tủy: sốt, cảm lạnh, đau đầu, khớp.
== Liên kết ngoài ==
* [http://www.ungthubachcau.com/ Các thông tin về Ung thư bạch cầu]
 
 
{{sơ khai}}
 
[[Thể loại:Ung thư]]
{{Liên kết bài chất lượng tốt|ja}}
 
[[Thể loại:Ung thư]]
 
{{Liên kết chọn lọc|ja}}