Khác biệt giữa các bản “Daniel McFadden”

không có tóm lược sửa đổi
n (Bot: Di chuyển 26 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q312560 Addbot)
{{Infobox scientist
|name = Daniel McFadden
|image = McFadden.jpg
| image_size = 100px
|birth_date = {{Birth date and age|1937|7|29|mf=y}}
|birth_place = [[Raleigh, Bắc Carolina|Raleigh, North Carolina]], [[Hoa Kỳ]]
|nationality = [[Hoa Kỳ]]
|field = [[Kinh tế lượng]]
|work_institution = [[Đại học California tại Berkeley|Đại học California, Berkeley]], [[Học viện Công nghệ Massachusetts|MIT]], [[Đại học Nam California]]
|alma_mater = [[Đại học Minnesota]]
|doctoral_advisor = [[Leonid Hurwicz]]
|doctoral_students = [[Walter Erwin Diewert]]
|known_for = [[DiscreteLựa chọn rời choicerạc]]
|prizes = [[Huy chương John Bates Clark Medal]] (1975)<br />[[FrischHuy Medalchương Frisch]] (1986)<br />[[NobelGiải MemorialKinh Prizetế inErwin Plein Nemmers]] (2000)<br />[[Giải Nobel EconomicKinh Sciencestế]] (2000)
}}
 
'''Daniel McFadden''' (sinh 29 tháng 7 1937) là một nhà [[kinh tế lượng]] Hoa Kỳ. Năm 2000, ông cùng [[James Heckman]] được trao [[Danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế|Giải Nobel Kinh tế]].
 
404

lần sửa đổi