Khác biệt giữa các bản “Bộ Trạch tả”

clean up, replaced: → (457), → (245) using AWB
n (→‎Tham khảo: clean up, General fixes using AWB)
(clean up, replaced: → (457), → (245) using AWB)
*: Họ Hydrocharitaceae
*: Họ Limnocharitaceae
Siêu bộ Alismatanae trong hệ thống Dahlgren khá phù hợp với bộ Alismatales theo định nghĩa của APG, trừ đi họ Araceae.
 
[[Hệ thống Wettstein]], phiên bản cuối vào năm 1935, hay [[hệ thống Engler]], cập nhật năm 1964, sử dụng tên gọi ''Helobiae'' cho bộ này.
|label1=[[Thực vật một lá mầm|Monocots]]
|1={{clade
|1=[[Bộ Xương bồ|Acorales]]
|2={{clade
|1='''Alismatales'''
|2={{clade
|1=[[Bộ Vô diệp liên|Petrosaviales]]
|2={{clade
|1={{clade
|1=[[Bộ Củ nâu|Dioscoreales]]
|2=[[Bộ Dứa dại|Pandanales]]
}}
|2={{clade
|1=[[Bộ Loa kèn|Liliales]]
|2={{clade
|1=[[Bộ Măng tây|Asparagales]]
|2=[[Nhánh Thài lài|Commelinidae]] (commelinids)
}}
}}
}}
}}
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Bộ Loa kèn|Liliales]]
|2={{clade
|1=[[Bộ Măng tây|Asparagales]]
|2=[[Nhánh Thài lài|Commelinidae]] (commelinids)
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
 
 
{{clade| style=font-size:90%;line-height:90%
|label1='''Alismatales'''
|1={{clade|
|1=[[Họ Ráy|Araceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Nham xương bồ|Tofieldiaceae]]
|2={{clade
|1={{clade
|1={{clade
|1=[[Họ Thủy thảo|Hydrocharitaceae]]
|2=[[Họ Cỏ lận|Butomaceae]]
}}
|2={{clade
|1label1=[[Họ Trạch tả|Alismataceae]] s.sl.
|1={{clade
|1=[[Họ Trạch tả|Alismataceae]] s.s.
|2=[[Họ Kèo nèo|Limnocharitaceae]]
}}
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Họ Cỏ băng chiểu|Scheuchzeriaceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Thủy ung|Aponogetonaceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Thủy mạch đông|Juncaginaceae]]
|2={{clade
|1 =[[Maundiaceae]]
|2={{clade
|21={{clade
|1=[[Họ Nham xương bồ|Tofieldiaceae]]
|1=[[Họ Cỏ biển|2={{cladePosidoniaceae]]
|12={{clade
|1=[[Họ Cỏ kim|1={{cladeRuppiaceae]]
|12=[[Họ ThủyCỏ thảokiệu|HydrocharitaceaeCymodoceaceae]]
}}
|2=[[Họ Cỏ lận|Butomaceae]]
}}
|2={{clade
|label11=[[Họ TrạchRong lá tảlớn|AlismataceaeZosteraceae]] s.l.
|2=[[Họ Rong mái chèo|Potamogetonaceae]]
|1={{clade
}}
|1=[[Họ Trạch tả|Alismataceae]] s.s.
}}
|2=[[Họ Kèo nèo|Limnocharitaceae]]
}}
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Họ Cỏ băng chiểu|Scheuchzeriaceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Thủy ung|Aponogetonaceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Thủy mạch đông|Juncaginaceae]]
|2={{clade
|1 =[[Maundiaceae]]
|2={{clade
|1={{clade
|1=[[Họ Cỏ biển|Posidoniaceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Cỏ kim|Ruppiaceae]]
|2=[[Họ Cỏ kiệu|Cymodoceaceae]]
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Họ Rong lá lớn|Zosteraceae]]
|2=[[Họ Rong mái chèo|Potamogetonaceae]]
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
 
{{tham khảo|2}}
* {{chú thích sách| author = [[Barthélemy Charles Joseph du Mortier|B. C. J. du Mortier]] |year = 1829 | title =Analyse des Familles de Plantes: avec l'indication des principaux genres qui s'y rattachent| publisher = Imprimerie de J. Casterman, Tournay}}
* {{chú thích sách | author = W. S. Judd, C. S. Campbell, E. A. Kellogg, P. F. Stevens, M. J. Donoghue | year = 2002 | title = Plant Systematics: A Phylogenetic Approach, 2nd edition | publisher = Sinauer Associates, Sunderland, Massachusetts}} ISBN 0-87893-403-0.
 
== Liên kết ngoài ==