Khác biệt giữa các bản “Cúp bóng đá châu Phi 2006”

không có tóm lược sửa đổi
n (clean up, General fixes using AWB)
{{Use dmy dates|date=April 2013}}
{{Infobox International Football Competition
| tourney_name = Cúp bóng đá châu Phi
| year = 2006
| other_titles = كأس أمم أفريقيا 2006
| image = 2006 Africa Cup of Nations logo.svg
| size = 150px
| caption = Logo chính thức
| country = Ai Cập
| dates = 20 tháng 1 – 10 tháng 2
| num_teams = 16
| confederations = 1
| venues = 6
| cities = 4
| champion = Egypt
| count = 5
| second = Ivory Coast
| third = Nigeria
| fourth = Senegal
| matches = 32
| goals = 73
| attendance =
| player = {{flagicon|Egypt}} [[Ahmed Hassan]]
| top_scorer = {{flagicon|Cameroon}} [[Samuel Eto'o]] (5 bàn)
| player = {{flagicon|Egypt}} [[Ahmed Hassan]]
| prevseason = {{flagicon|TUN}} [[Cúp bóng đá châu Phi 2004|2004]]
| nextseason = {{flagicon|GHA}} [[Cúp bóng đá châu Phi 2008|2008]]
| updated = 21 January 2008
}}
 
'''Cúp bóng đá châu Phi 2006''' là [[Cúp bóng đá châu Phi]] lần thứ 25, được tổ chức tại [[Ai Cập]] từ ngày [[20 tháng 1]] đến ngày [[10 tháng 2]] năm [[2006]]. Đôi tuyển của nước đăng cai, Ai Cập, thắng trong trận chung kết với [[Bờ Biển Ngà|Côte d'Ivoire]].
 
== Vòng đấu bảng loại==
{{Main|Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2006}}
=== Bảng A ===
Vòng loại của giải diễn ra từ [[10 tháng 3]] năm [[2003]] đến [[8 tháng 10]] năm [[2005]]. Khác với những giải trước, giải này không có vòng sơ loại. Do đó vòng loại chia ra nhiều bảng hơn gồm 49 đội chia làm 5 bảng để chọn lấy 13 đội đầu bảng và đội thứ nhì có thành tích tốt nhất vào vòng chung kết cùng đương kim vô địch [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon|Cameroon]] và chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia|Tunisia]]. Vòng loại này cùng là [[vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006]].
{| style=border-collapse:collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
|- align=center bgcolor=#efefef
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
 
===Các đội tham dự===
|- align=center bgcolor=ccffcc
[[Tập tin:African Cup of Nations 2006.png|thumb|Các đội tham dự giải đấu]]
|align=left| {{fb|EGY}}
|| 3 || 2 || 1 || 0 || 6 || 1 || '''7'''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|CIV}}
|| 3 || 2 || 0 || 1 || 4 || 4 || '''6'''
|- align=center
|align=left| {{fb|MAR}}
|| 3 || 0 || 2 || 1 || 0 || 1 || '''2'''
|- align=center
|align=left| {{fb|LBY|1977}}
|| 3 || 0 || 1 || 2 || 1 || 5 || '''1'''
|}
 
{| width=50%
[[20 tháng 1]] [[2006]]
|width=50%|
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
* {{fb|ANG}}
|-
|width=29% align=right|* {{fb-rt|EGYCMR}}
* {{fb|COD|1997}}
|align=center width=15%| '''3-0'''
|width=29%|* {{fb|LBY|1977CIV}}
* {{fb|EGY}} <small>(chủ nhà)</small>
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
* {{fb|GHA}}
* {{fb|GUI}}
* {{fb|LBY|1977}}
|width=50%|
* {{fb|MAR}}
* {{fb|NGA}}
* {{fb|SEN}}
* {{fb|RSA}}
* {{fb|TOG}}
* {{fb|TUN}} <small>(đương kim vô địch)</small>
* {{fb|ZAM}}
* {{fb|ZIM}}
|}
 
==Cầu thủ tham dự==
[[21 tháng 1]] [[2006]]
{{chính|Danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá châu Phi 2006}}
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
|-
|width=29% align=right| {{fb-rt|MAR}}
|align=center width=15%| '''0-1'''
|width=29%| {{fb|CIV}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
|}
 
==Địa điểm==
[[24 tháng 1]] [[2006]]
<center>
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
{| class="wikitable" style="text-align:center" width="500px"
|-
! colspan=2 rowspan=4 text-align="center" | {{location map+ |Egypt |float=center |width=370 |caption= |places=
|width=29% align=right| {{fb-rt|LBY|1977}}
{{location map~ |Egypt |lat=30.05 |long=31.233333 |label=[[Cairo]]|position=left}}
|align=center width=15%| '''1-2'''
{{location map~ |Egypt |lat=31.198 |long=29.9192 |label= [[Alexandria]] |position=left}}
|width=29%| {{fb|CIV}}
{{location map~ |Egypt |lat=31.26 |long=32.29 |label= [[Port Said]] |position=right}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
{{location map~ |Egypt |lat=30.583333 |long=32.266667 |label= [[Ismailia]] |position=right}}
}}
! [[Cairo]]
! [[Cairo]]
|-
| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]]
|width=29% align=right| {{fb-rt|EGY}}
| [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]]
|align=center width=15%| '''0-0'''
|-
|width=29%| {{fb|MAR}}
| Sức chứa: 74,100
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| Sức chứa: 25,500
|}
|-
 
| [[Tập tin:Cairo International Stadium.jpg|180px]]
[[28 tháng 1]] [[2006]]
| [[Tập tin:EGY x GUI. August 12, 2009.jpg|180px]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
|-
! [[Alexandria]]
! [[Port Said]]
! [[Alexandria]]
! [[Ismailia]]
|-
| [[Sân vận động Harras El-Hedoud]]
| [[Sân vận động Port Said]]
| [[Sân vận động Alexandria]]
| [[Sân vận động Ismailia]]
|-
| Sức chứa: 21,650
|width=29% align=right| {{fb-rt|EGY}}
| Sức chứa: 24,060
|align=center width=15%| '''3-1'''
| Sức chứa: 19,676
|width=29%| {{fb|CIV}}
| Sức chứa: 16,606
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
|-
| [[Tập tin:No image available.svg|180px]]
|width=29% align=right| {{fb-rt|LBY|1977}}
| [[Tập tin:No image available.svg|180px]]
|align=center width=15%| '''0-0'''
| [[Tập tin:GD-EG-Alex-Stade002.JPG|180px]]
|width=29%| {{fb|MAR}}
| [[Tập tin:No image available.svg|180px]]
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
|}
</center>
 
===Vòng Bảng B =bảng==
Đội in màu xanh lục giành quyền vào tứ kết.
{| style=border-collapse:collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
|- align=center bgcolor=#efefef
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
 
'Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương ([[UTC+2]])''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|CMR}}
|| 3 || 3 || 0 || 0 || 7 || 1 || '''9'''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|COD}}
|| 3 || 1 || 1 || 1 || 2 || 2 || '''4'''
|- align=center
|align=left| {{fb|ANG}}
|| 3 || 1 || 1 || 1 || 4 || 5 || '''4'''
|- align=center
|align=left| {{fb|TOG}}
|| 3 || 0 || 0 || 3 || 2 || 7 || '''0'''
|}
 
===Bảng A===
[[21 tháng 1]] [[2006]]
{| cellspacingclass=0 width=100%"wikitable" style=background"text-align:#eeeeeecenter"
|-
! width=165 | Đội
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
! width=20 | {{Tooltip|W|Thắng}}
! width=20 | {{Tooltip|D|Hòa}}
! width=20 | {{Tooltip|L|Thua}}
! width=20 | {{Tooltip|GF|Bàn thắng}}
! width=20 | {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
! width=20 | {{Tooltip|GD|Hiệu số}}
! width=20 | {{Tooltip|Pts|Điểm}}
|- bgcolor=ccffcc
| align=left | {{fb|EGY}}
|3||2||1||0||6||1||+5||'''7'''
|- bgcolor=ccffcc
| align=left | {{fb|CIV}}
|3||2||0||1||4||4||0||'''6'''
|-
|width=29% align=rightleft | {{fb-rt|CMRMAR}}
|align=center width=15%3||0||2||1||0||1||&minus;1|| '''3-12'''
|width=29%| {{fb|ANG}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
|-
|width=29% align=rightleft | {{fb-rt|TOGLBY|1977}}
|align=center width=15%3||0||1||2||1||5||&minus;4|| '''0-21'''
|width=29%| {{fb|COD}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
|}
 
{{footballbox
[[25 tháng 1]] [[2006]]
| date = 20 tháng 1, 2006
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
| time = 19:00
|-
|width=29% alignteam1 =right| {{fb-rt|ANGEGY}}
| score = 3–0
|align=center width=15%| '''0-0'''
| report =
|width=29%| {{fb|COD}}
| team2 = {{fb|LBY|1977}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| goals1 = [[Mido (cầu thủ bóng đá)|Mido]] {{goal|18}} <br> [[Mohamed Aboutreika|Aboutreika]] {{goal|22}} <br> [[Ahmed Hassan|A. Hassan]] {{goal|78}}
|-
| goals2 =
|width=29% align=right| {{fb-rt|CMR}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
|align=center width=15%| '''2-0'''
| referee = [[Lassina Paré]] ([[Liên đoàn bóng đá Burkina Faso|Burkina Faso]])
|width=29%| {{fb|TOG}}
}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
----
|}
{{footballbox
| date = 21 tháng 1, 2006
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|MAR}}
| score = 0–1
| report =
| team2 = {{fb|CIV}}
| goals1 =
| goals2 = [[Didier Drogba|Drogba]] {{goal|39}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Jerome Damon|Jérôme Damon]] ([[South African Football Association|South Africa]])
}}
----
{{footballbox
| date = 24 tháng 1, 2006
| time = 17:15
| team1 = {{fb-rt|LBY|1977}}
| score = 1–2
| report =
| team2 = {{fb|CIV}}
| goals1 = [[Abdesalam Kames|Kames]] {{goal|42}}
| goals2 = [[Didier Drogba|Drogba]] {{goal|10}} <br> [[Yaya Touré]] {{goal|74}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Shamsul Maidin]] ([[Football Association of Singapore|Singapore]])
}}
----
{{footballbox
| date = 24 tháng 1, 2006
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
| score = 0–0
| report =
| team2 = {{fb|MAR}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Coffi Codjia]] ([[Liên đoàn bóng đá Bénin|Bénin]])
}}
----
{{footballbox
| date = 28 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
| score = 3–1
| report =
| team2 = {{fb|CIV}}
| goals1 = [[Emad Motaeb|Motaeb]] {{goal|8||69}} <br> [[Mohamed Aboutreika|Aboutreika]] {{goal|61}}
| goals2 = [[Arouna Koné|A. Koné]] {{goal|43}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Eddy Maillet]] ([[Liên đoàn bóng đá Seychelles|Seychelles]])
}}
----
{{footballbox
| date = 28 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|LBY|1977}}
| score = 0–0
| report =
| team2 = {{fb|MAR}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Mourad Daami]] ([[Liên đoàn bóng đá Tunisia|Tunisia]])
}}
 
===Bảng B===
[[29 tháng 1]] [[2006]]
{| cellspacingclass=0 width=100%"wikitable" style=background"text-align:#eeeeeecenter"
|-
|! width=29%165 align=right| {{fb-rt|ANG}}Đội
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
|align=center width=15%| '''3-2'''
|! width=29%20 | {{fbTooltip|W|TOGThắng}}
! width=20 | {{Tooltip|D|Hòa}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
! width=20 | {{Tooltip|L|Thua}}
! width=20 | {{Tooltip|GF|Bàn thắng}}
! width=20 | {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
! width=20 | {{Tooltip|GD|Hiệu số}}
! width=20 | {{Tooltip|Pts|Điểm}}
|- bgcolor=ccffcc
| align=left | {{fb|CMR}}
|3||3||0||0||7||1||+6||'''9'''
|- bgcolor=ccffcc
| align=left | {{fb|COD|1997}}
|3||1||1||1||2||2||0||'''4'''
|-
|width=29% align=rightleft | {{fb-rt|CMRANG}}
|align=center width=15%3||1||1||1||4||5||−1|| '''2-04'''
|-
|width=29%| {{fb|COD}}
| align=left | {{fb|TOG}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
|3||0||0||3||2||7||−5||'''0'''
|}
 
{{footballbox
=== Bảng C ===
| date = 21 tháng 1, 2006
{| style=border-collapse:collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
| time = 17:15
|- align=center bgcolor=#efefef
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
| score = 3–1
| report =
| team2 = {{fb|ANG}}
| goals1 = [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|20||39||78}}
| goals2 = [[Flávio Amado|Flávio]] {{goal|31|pen.}}
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Mohamed Guezzaz]] ([[Liên đoàn bóng đá Maroc|Maroc]])
}}
----
{{footballbox
| date = 21 tháng 1, 2006
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|TOG}}
| score = 0–2
| report =
| team2 = {{fb|COD|1997}}
| goals1 =
| goals2 = [[Tresor Mputu|Mputu]] {{goal|45}} <br> [[Lomana LuaLua|LuaLua]] {{goal|64}}
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Mourad Daami]] ([[Liên đoàn bóng đá Tunisia|Tunisia]])
}}
----
{{footballbox
| date = 25 tháng 1, 2006
| time = 17:15
| team1 = {{fb-rt|ANG}}
| score = 0–0
| report =
| team2 = {{fb|COD|1997}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Badara Diatta]] ([[Liên đoàn bóng đá Sénégal|Sénégal]])
}}
----
{{footballbox
| date = 25 tháng 1, 2006
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|TOG}}
| goals1 = [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|68}} <br> [[Albert Meyong Ze|Meyong Ze]] {{goal|85}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Modou Sowe]] ([[Gambia Football Association|Gambia]])
}}
----
{{footballbox
| date = 29 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|ANG}}
| score = 3–2
| report =
| team2 = {{fb|TOG}}
| goals1 = [[Flávio Amado|Flávio]] {{goal|9||38}} <br> [[Norberto Maurito|Maurito]] {{goal|86}}
| goals2 = [[Mohamed Kader|Kader]] {{goal|24}} <br> [[Mamam Cherif Touré|Cherif Touré]] {{goal|67}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Abderrahim Al-Arjoune]] ([[Liên đoàn bóng đá Maroc|Maroc]])
}}
----
{{footballbox
| date = 29 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|COD|1997}}
| goals1 = [[Geremi Njitap|Geremi]] {{goal|31}} <br> [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|33}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| referee = [[Koman Coulibaly]] ([[Liên đoàn bóng đá Mali|Mali]])
}}
 
===Bảng C===
|- align=center bgcolor=ccffcc
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|align=left| {{fb|GUI}}
|| 3 || 3 || 0 || 0 || 7 || 1 || '''9'''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|TUN}}
|| 3 || 2 || 0 || 1 || 6 || 4 || '''6'''
|- align=center
|align=left| {{fb|ZAM}}
|| 3 || 1 || 0 || 2 || 3 || 6 || '''3'''
|- align=center
|align=left| {{fb|RSA}}
|| 3 || 0 || 0 || 3 || 0 || 5 || '''0'''
|}
 
[[22 tháng 1]] [[2006]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
|-
|! width=29%165 align=right| {{fb-rt|TUN}}Đội
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
|align=center width=15%| '''4-1'''
|! width=29%20 | {{fbTooltip|W|ZAMThắng}}
! width=20 | {{Tooltip|D|Hòa}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Harras El-Hedoud]], [[Alexandria]]
! width=20 | {{Tooltip|L|Thua}}
! width=20 | {{Tooltip|GF|Bàn thắng}}
! width=20 | {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
! width=20 | {{Tooltip|GD|Hiệu số}}
! width=20 | {{Tooltip|Pts|Điểm}}
|- bgcolor=ccffcc
| align=left | {{fb|GUI}}
|3||3||0||0||7||1||+6||'''9'''
|- bgcolor=ccffcc
| align=left | {{fb|TUN}}
|3||2||0||1||6||4||+2||'''6'''
|-
|width=29% align=rightleft | {{fb-rt|RSAZAM}}
|align=center width=15%3||1||0||2||3||6||−3|| '''0-23'''
|-
|width=29%| {{fb|GUI}}
| align=left | {{fb|RSA}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Harras El-Hedoud]], [[Alexandria]]
|3||0||0||3||0||5||−5||'''0'''
|}
 
{{footballbox
[[26 tháng 1]] [[2006]]
| date = 22 tháng 1, 2006
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
| time = 17:15
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 4−1
| report =
| team2 = {{fb|ZAM}}
| goals1 = [[Francileudo dos Santos|dos Santos]] {{goal|35||82||90+3}} <br> [[Riadh Bouazizi|Bouazizi]] {{goal|53}}
| goals2 = [[James Chamanga|Chamanga]] {{goal|9}}
| stadium = [[Harras El-Hedoud Stadium]], [[Alexandria]]
| referee = [[Eddy Maillet]] ([[Liên đoàn bóng đá Seychelles|Seychelles]])
}}
----
{{footballbox
| date = 22 tháng 1, 2006
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|RSA}}
| score = 0–2
| report =
| team2 = {{fb|GUI}}
| goals1 =
| goals2 = [[Sambégou Bangoura|S. Bangoura]] {{goal|78}} <br> [[Ousmane Bangoura|O. Bangoura]] {{goal|88}}
| stadium = [[Harras El-Hedoud Stadium]], [[Alexandria]]
| referee = [[Mohamed Benouza]] ([[Liên đoàn bóng đá Algérie|Algériê]])
}}
----
{{footballbox
| date = 26 tháng 1, 2006
| time = 17:15
| team1 = {{fb-rt|ZAM}}
| score = 1–2
| report =
| team2 = {{fb|GUI}}
| goals1 = [[Elijah Tana|Tana]] {{goal|33}}
| goals2 = [[Pascal Feindouno|Feindouno]] {{goal|73|pen.|90+1}}
| stadium = [[Harras El-Hedoud Stadium]], [[Alexandria]]
| referee = [[Emmanuel Imiere]] ([[Nigeria Football Association|Nigeria]])
}}
----
{{footballbox
| date = 26 tháng 1, 2006
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|RSA}}
| goals1 = [[Francileudo dos Santos|dos Santos]] {{goal|32}} <br> [[Selim Ben Achour|Ben Achour]] {{goal|58}}
| goals2 =
| stadium = [[Harras El-Hedoud Stadium]], [[Alexandria]]
| referee = [[Evehe Divine]] ([Liên đoàn bóng đá Cameroon|Cameroon]])
}}
----
{{footballbox
| date = 30 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 0–3
| report =
| team2 = {{fb|GUI}}
| goals1 =
| goals2 = [[Ousmane Bangoura|O. Bangoura]] {{goal|16}} <br> [[Pascal Feindouno|Feindouno]] {{goal|70}} <br> [[Kaba Diawara|Diawara]] {{goal|90+1}}
| stadium = [[Harras El-Hedoud Stadium]], [[Alexandria]]
| referee = [[Shamsul Maidin]] ([[Football Association of Singapore|Singapore]])
}}
----
{{footballbox
| date = 30 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|ZAM}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|RSA}}
| goals1 = [[Christopher Katongo|C. Katongo]] {{goal|75}}
| goals2 =
| stadium = [[Alexandria Stadium]], [[Alexandria]]
| referee = [[Essam Abd El Fatah]] ([[Egyptian Football Association|Egypt]])
}}
 
===Bảng D===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
|! width=29%165 align=right| {{fb-rt|ZAM}}Đội
! width=20 | {{Tooltip|Pld|Số trận}}
|align=center width=15%| '''1-2'''
|! width=29%20 | {{fbTooltip|W|GUIThắng}}
! width=20 | {{Tooltip|D|Hòa}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Harras El-Hedoud]], [[Alexandria]]
! width=20 | {{Tooltip|L|Thua}}
|-
|! width=29%20 align=right| {{fb-rtTooltip|TUNGF|Bàn thắng}}
! width=20 | {{Tooltip|GA|Bàn thua}}
|align=center width=15%| '''2-0'''
|! width=29%20 | {{fbTooltip|RSAGD|Hiệu số}}
! width=20 | {{Tooltip|Pts|Điểm}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Harras El-Hedoud]], [[Alexandria]]
|- bgcolor=ccffcc
|}
| align=left | {{fb|NGA}}
 
|3||3||0||0||5||1||+4||'''9'''
[[30 tháng 1]] [[2006]]
|- bgcolor=ccffcc
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
| align=left | {{fb|SEN}}
|3||1||0||2||3||3||0||'''3'''
|-
|width=29% align=rightleft | {{fb-rt|TUNGHA}}
|align=center width=15%3||1||0||2||2||3||&minus;1|| '''0-3'''
|width=29%| {{fb|GUI}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Harras El-Hedoud]], [[Alexandria]]
|-
|width=29% align=rightleft | {{fb-rt|ZAMZIM}}
|align=center width=15%3||1||0||2||2||5||&minus;3|| '''1-03'''
|width=29%| {{fb|RSA}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Alexandria]], [[Alexandria]]
|}
 
{{footballbox
=== Bảng D ===
| date = 23 tháng 1, 2006
{| style=border-collapse:collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
| time = 17:15
|- align=center bgcolor=#efefef
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|GHA}}
| goals1 = [[Taye Ismaila Taiwo|Taiwo]] {{goal|85}}
| goals2 =
| stadium = [[Port Said Stadium]], [[Port Said]]
| referee = [[Essam Abd El Fatah]] ([[Egyptian Football Association|Egypt]])
}}
----
{{footballbox
| date = 23 tháng 1, 2006
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|ZIM}}
| score = 0–2
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 =
| goals2 = [[Henri Camara|H. Camara]] {{goal|59}} <br> [[Issa Ba|Ba]] {{goal|80}}
| stadium = [[Port Said Stadium]], [[Port Said]]
| referee = [[Khalid Abdel Rahman]] ([[Sudan Football Association|Sudan]])
}}
----
{{footballbox
| date = 27 tháng 1, 2006
| time = 17:15
| team1 = {{fb-rt|GHA}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 = [[Matthew Amoah|Amoah]] {{goal|13}}
| goals2 =
| stadium = [[Port Said Stadium]], [[Port Said]]
| referee = [[Abderrahim Al-Arjoune]] ([[Liên đoàn bóng đá Maroc|Maroc]])
}}
----
{{footballbox
| date = 27 tháng 1, 2006
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2–0
| report =
| team2 = {{fb|ZIM}}
| goals1 = [[Christian Obodo|Obodo]] {{goal|57}} <br> [[John Obi Mikel|Mikel]] {{goal|60}}
| goals2 =
| stadium = [[Port Said Stadium]], [[Port Said]]
| referee = [[Koman Coulibaly]] ([[Liên đoàn bóng đá Mali|Mali]])
}}
----
{{footballbox
| date = 31 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2–1
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 = [[Obafemi Martins|Martins]] {{goal|79||88}}
| goals2 = [[Souleymane Camara|S. Camara]] {{goal|58}}
| stadium = [[Port Said Stadium]], [[Port Said]]
| referee = [[Jérôme Damon]] ([[South African Football Association|South Africa]])
}}
----
{{footballbox
| date = 31 tháng 1, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|GHA}}
| score = 1–2
| report =
| team2 = {{fb|ZIM}}
| goals1 = [[Baba Adamu|Adamu]] {{goal|90+2}}
| goals2 = [[Issah Ahmed|Ahmed]] {{goal|60|o.g.}} <br> [[Benjani Mwaruwari|Benjani]] {{goal|68}}
| stadium = [[Ismailia Stadium]], [[Ismailia]]
| referee = [[René Louzaya]] ([[Liên đoàn bóng đá Congo|Congo]])
}}
 
==Vòng đấu loại trực tiếp==
|- align=center bgcolor=ccffcc
{{Round8-with third
|align=left| {{fb|NGA}}
<!--Date-Place|Team 1|Score 1|Team 2|Score 2-->
|| 3 || 3 || 0 || 0 || 5 || 1 || '''9'''
<!--Tứ kết-->
|- align=center bgcolor=ccffcc
| 3 tháng 2 – [[Cairo]] | '''{{fb|EGY}}''' | '''4''' | {{fb|COD|1997}} | 1
|align=left| {{fb|SEN}}
|| 3 ||tháng 12 || 0[[Alexandria]] | {{fb|GUI}} | 2 || 3 |'''{{fb|SEN}}''' 3 || '''3'''
| 4 tháng 2 – [[Cairo]] | {{fb|CMR}} | 1 (11) | '''{{fb|CIV}} ([[Phạt đền (bóng đá)|p]])''' | '''1 (12)'''
|- align=center
| 4 tháng 2 – [[Port Said]] | '''{{fb|NGA}} ([[Phạt đền (bóng đá)|p]])''' | '''1 (6)''' | {{fb|TUN}} | 1 (5)
|align=left| {{fb|GHA}}
<!--Bán kết-->
|| 3 || 1 || 0 || 2 || 2 || 3 || '''3'''
| 7 tháng 2 – [[Cairo]] | '''{{fb|EGY}}''' | '''2''' | {{fb|SEN}} | 1
|- align=center
| 7 tháng 2 – [[Alexandria]] | '''{{fb|CIV}}''' | '''1''' | {{fb|NGA}} | 0
|align=left| {{fb|ZIM}}
<!--Chung kết-->
|| 3 || 1 || 0 || 2 || 2 || 5 || '''3'''
| 10 tháng 2 – [[Cairo]] | '''{{fb|EGY}} ([[Phạt đền (bóng đá)|p]])''' | '''0 (4)''' | {{fb|CIV}} | 0 (2)
|}
<!--Tranh hạng ba-->
| 9 tháng 2 – [[Cairo]] | {{fb|SEN}} | 0 | '''{{fb|NGA}}''' | '''1'''
}}
 
===Tứ kết===
[[23 tháng 1]] [[2006]]
{{footballbox
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
| date = 3 tháng 2, 2006
|-
| time = 15:00
|width=29% align=right| {{fb-rt|NGA}}
| team1 = {{fb-rt|GUI}}
|align=center width=15%| '''1-0'''
| score = 2–3
|width=29%| {{fb|GHA}}
| team2 = {{fb|SEN}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Port Said]], [[Port Said]]
| goals1 = [[Kaba Diawara|Diawara]] {{goal|24}} <br> [[Pascal Feindouno|Feindouno]] {{goal|90+5}}
|-
| goals2 = [[Papa Bouba Diop|Diop]] {{goal|61}} <br> [[Mamadou Niang|Niang]] {{goal|83}} <br> [[Henri Camara|H. Camara]] {{goal|90+3}}
|width=29% align=right| {{fb-rt|ZIM}}
| stadium = [[Harras El-Hedoud Stadium]], [[Alexandria]]
|align=center width=15%| '''0-2'''
| attendance = 17,000
|width=29%| {{fb|SEN}}
| referee = [[Coffi Codjia]] ([[Liên đoàn bóng đá Bénin|Bénin]])
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Cảng Said]], [[Cảng Said]]
|}}
----
{{footballbox
| date = 3 tháng 2, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
| score = 4–1
| report =
| team2 = {{fb|COD|1997}}
| goals1 = [[Ahmed Hassan|A. Hassan]] {{goal|33||89|pen.}} <br> [[Hossam Hassan|H. Hassan]] {{goal|39}} <br> [[Emad Moteab|Moteab]] {{goal|57}}
| goals2 = [[Abdel-Zaher El-Saqqa|El-Saqqa]] {{goal|45+2|o.g.}}
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| attendance = 74,000
| referee = [[Modou Sowe]] ([[Gambia Football Association|Gambia]])
}}
----
{{footballbox
| date = 4 tháng 2, 2006
| time = 15:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 1–1
| aet = yes
| report =
| team2 = {{fb|TUN}}
| goals1 = [[Victor Nsofor Obinna|Obinna]] {{goal|6}}
| goals2 = [[Karim Haggui|Haggui]] {{goal|49}}
| stadium = [[Port Said Stadium]], [[Port Said]]
| attendance = 10,000
| referee = [[Eddy Maillet]] ([[Liên đoàn bóng đá Seychelles|Seychelles]])
| penalties1 = [[Joseph Yobo|Yobo]] {{penmiss}} <br> [[Taye Taiwo|Taiwo]] {{pengoal}} <br> [[Ayila Yussuf|Ayila]] {{penmiss}} <br> [[Victor Nsofor Obinna|Obinna]] {{pengoal}} <br> [[Obafemi Martins|Martins]] {{pengoal}} <br> [[John Obi Mikel|Mikel]] {{pengoal}} <br> [[Vincent Enyeama|Enyeama]] {{pengoal}} <br> [[Nwankwo Kanu|Kanu]] {{pengoal}}
| penaltyscore = 6–5
| penalties2 = {{pengoal}} [[Hamed Namouchi|Namouchi]] <br> {{pengoal}} [[Haykel Guemamdia|Guemamdia]] <br> {{penmiss}} [[Adel Chedli|Chedli]] <br> {{penmiss}} [[Selim Ben Achour|Ben Achour]] <br> {{pengoal}} [[José Clayton|Clayton]] <br> {{pengoal}} [[Ali Boumnijel|Boumnijel]] <br> {{pengoal}} [[Amir Hadj Massaoued|Hadj Massaoud]] <br> {{penmiss}} [[Riadh Bouazizi|Bouazizi]]
}}
----
{{footballbox
| date = 4 tháng 2, 2006
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 1–1
| aet = yes
| report =
| team2 = {{fb|CIV}}
| goals1 = [[Albert Meyong Ze|Meyong Ze]] {{goal|95}}
| goals2 = [[Bakari Koné|B. Koné]] {{goal|92}}
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
| attendance = 4,000
| referee = [[Mohamed Guezzaz]] ([[Liên đoàn bóng đá Maroc|Maroc]])
| penalties1 = [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{pengoal}} <br> [[Geremi Njitap|Geremi]] {{pengoal}} <br> [[Timothée Atouba|Atouba]] {{pengoal}} <br> [[Daniel Ngom Kome|Kome]] {{pengoal}} <br> [[Albert Meyong Ze|Meyong Ze]] {{pengoal}} <br> [[Jean Makoun|Makoun]] {{pengoal}} <br> [[Rigobert Song|Song]] {{pengoal}} <br> [[Alioum Saidou|Saidou]] {{pengoal}} <br> [[Roudolphe Douala|Douala]] {{pengoal}} <br> [[André Bikey|Bikey]] {{pengoal}} <br> [[Souleymanou Hamidou|Hamidou]] {{pengoal}} <br> [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{penmiss}}
| penaltyscore = 11–12
| penalties2 = {{pengoal}} [[Didier Drogba|Drogba]] <br> {{pengoal}} [[Kolo Touré|K. Touré]] <br> {{pengoal}} [[Bakari Koné|B. Koné]] <br> {{pengoal}} [[Emerse Faé|Faé]] <br> {{pengoal}} [[Arouna Koné|A. Koné]] <br> {{pengoal}} [[Blaise Kouassi|Kouassi]] <br> {{pengoal}} [[Romaric (footballer)|Romaric]] <br> {{pengoal}} [[Arthur Boka|Boka]] <br> {{pengoal}} [[Didier Zokora|Zokora]] <br> {{pengoal}} [[Marco Zoro|Zoro]] <br> {{pengoal}} [[Jean-Jacques Tizié|Tizié]] <br> {{pengoal}} [[Didier Drogba|Drogba]]
}}
 
===Bán kết===
[[27 tháng 1]] [[2006]]
{{footballbox
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
| date = 7 tháng 2, 2006
|-
| time = 19:00
|width=29% align=right| {{fb-rt|GHA}}
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
|align=center width=15%| '''1-0'''
| score = 2–1
|width=29%| {{fb|SEN}}
| report =
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Cảng Said]], [[Cảng Said]]
| team2 = {{fb|SEN}}
|-
| goals1 = [[Ahmed Hassan|A. Hassan]] {{goal|37|pen.}} <br> [[Amr Zaki|Zaki]] {{goal|81}}
|width=29% align=right| {{fb-rt|NGA}}
| goals2 = [[Mamadou Niang|Niang]] {{goal|52}}
|align=center width=15%| '''2-0'''
| stadium = [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
|width=29%| {{fb|ZIM}}
| attendance = 76,000
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Cảng Said]], [[Cảng Said]]
| referee = [[Evehe Divine]] ([[Liên đoàn bóng đá Cameroon|Cameroon]])
|}
}}
----
{{footballbox
| date = 7 tháng 2, 2006
| time = 15:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 0–1
| report =
| team2 = {{fb|CIV}}
| goals1 =
| goals2 = [[Didier Drogba|Drogba]] {{goal|47}}
| stadium = [[Harras El-Hedoud Stadium]], [[Alexandria]]
| attendance = 21,000
| referee = [[Jérôme Damon]] ([[South African Football Association|South Africa]])
}}
 
===Tranh hạng ba===
[[31 tháng 1]] [[2006]]
{{footballbox
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
| date = 9 tháng 2, 2006
|-
| time = 18:00
|width=29% align=right| {{fb-rt|NGA}}
| team1 = {{fb-rt|SEN}}
|align=center width=15%| '''2-1'''
| score = 0–1
|width=29%| {{fb|SEN}}
| report =
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Cảng Said]], [[Cảng Said]]
| team2 = {{fb|NGA}}
|-
| goals1 =
|width=29% align=right| {{fb-rt|GHA}}
| goals2 = [[Garba Lawal|Lawal]] {{goal|79}}
|align=center width=15%| '''1-2'''
| stadium = [[Sân vận động Học viên Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
|width=29%| {{fb|ZIM}}
| attendance = 11,354
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Ismailia]], [[Ismailia]]
| referee = [[Koman Coulibaly]] ([[Liên đoàn bóng đá Mali|Mali]])
|}
}}
 
=== TứChung kết ===
{{main|Chung kết Cúp bóng đá châu Phi 2006}}
[[3 tháng 2]] [[2006]]
{{footballbox
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
| date = 10 tháng 2, 2006
|-
| time = 18:00
|width=29% align=right| {{fb-rt|EGY}}
| team1 = {{fb-rt|EGY}}
|align=center width=15%| '''4-1'''
| score = 0–0
|width=29%| {{fb|COD}}
| aet = yes
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
| report =
|-
|width=29% alignteam2 =right| {{fb-rt|GUICIV}}
| goals1 =
|align=center width=15%| '''2-3'''
| goals2 =
|width=29%| {{fb|SEN}}
|style stadium =font-size:85%| [[Sân vận động HarrasQuốc tế El-HedoudCairo]], [[AlexandriaCairo]]
| attendance = 80,000
|}
| referee = [[Mourad Daami]] ([[Liên đoàn bóng đá Tunisia|Tunisia]])
| penalties1 = [[Ahmed Hassan|A. Hassan]] {{pengoal}} <br> [[Mohammed Abdelwahab|Abdelwahab]] {{pengoal}} <br> [[Abdel Haleem Ali|Abdel Halim Ali]] {{penmiss}} <br> [[Amr Zaky|Zaky]] {{pengoal}} <br> [[Mohamed Aboutrika|Aboutrika]] {{pengoal}}
| penaltyscore = 4–2
| penalties2 = {{penmiss}} [[Didier Drogba|Drogba]] <br> {{pengoal}} [[Kolo Touré|K. Touré]] <br> {{penmiss}} [[Bakari Koné|B. Koné]] <br> {{pengoal}} [[Emmanuel Eboué|Eboué]]
}}
 
==Vô địch==
[[4 tháng 2]] [[2006]]
{| border=2 cellspacing=0 widthcellpadding=100%5 stylealign=background:#eeeeeecenter width=30%
| bgcolor=#ffe000 align=center |'''Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2006'''<br/>[[Tập tin:Flag of Egypt.svg|80px|border]]<br/> '''[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ai Cập|Ai Cập]]'''<br/>'''Lần thứ năm'''
|-
|width=29% align=right| {{fb-rt|CMR}}
|align=center width=15%| '''1-1, 11-12 (11m)'''
|width=29%| {{fb|CIV}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
|-
|width=29% align=right| {{fb-rt|NGA}}
|align=center width=15%| '''1-1, 6-5 (11m)'''
|width=29%| {{fb|TUN}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Port Said]], [[Port Said]]
|}
 
==Danh sách cầu thủ ghi bàn==
=== Bán kết ===
;5 bàn
[[7 tháng 2]] [[2006]]
* {{flagicon|Cameroon}} [[Samuel Eto'o]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
|-
|width=29% align=right| {{fb-rt|EGY}}
|align=center width=15%| '''2-1'''
|width=29%| {{fb|SEN}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
|-
|width=29% align=right| {{fb-rt|CIV}}
|align=center width=15%| '''1-0'''
|width=29%| {{fb|NGA}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Harras El-Hedoud]], [[Alexandria]]
|}
 
;4 bàn
=== Tranh hạng 3 ===
{{col-begin}}
[[9 tháng 2]] [[2006]]
{{col-3}}
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
* {{flagicon|Egypt}} [[Ahmed Hassan]]
|-
{{col-3}}
|width=29% align=right| {{fb-rt|SEN}}
* {{flagicon|Guinea}} [[Pascal Feindouno]]
|align=center width=15%| '''0-1'''
{{col-3}}
|width=29%| {{fb|NGA}}
* {{flagicon|Tunisia}} [[Francileudo dos Santos]]
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Học viện Quân sự Cairo]], [[Cairo]]
{{col-end}}
|}
 
;3 bàn
=== Chung kết ===
{{col-begin}}
[[10 tháng 2]] [[2006]]
{{col-3}}
{| cellspacing=0 width=100% style=background:#eeeeee
* {{flagicon|Egypt}} [[Emad Moteab]]
|-
{{col-3}}
|width=29% align=right| {{fb-rt|EGY}}
* {{flagicon|Angola}} [[Flávio Amado|Flávio]]
|align=center width=15%| '''0-0, 4-2 (11 m)'''
{{col-3}}
|width=29%| {{fb|CIV}}
* {{flagicon|Cote d'Ivoire}} [[Didier Drogba]]
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Quốc tế Cairo]], [[Cairo]]
{{col-end}}
|}
 
;2 bàn
== Các giải thưởng ==
{{col-begin}}
* Vua phá lưới: '''[[Samuel Eto'o]]''' ([[Cameroon]]) - 5 bàn)
{{col-3}}
* Cầu thủ xuất sắc nhất: '''[[Ahmed Hasan]]''' ([[Ai Cập]])
* {{flagicon|Egypt}} [[Mohamed Aboutreika]]
* Thủ môn xuất sắc nhất: '''[[Essam El Hadary]]''' ([[Ai Cập]])
* {{flagicon|Cameroon}} [[Albert Meyong Ze]]
* Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất: '''[[John Mikel Obi]]''' ([[Nigeria]])
* {{flagicon|Guinea}} [[Ousmane Bangoura]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Guinea}} [[Kaba Diawara]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Obafemi Martins]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Senegal}} [[Henri Camara]]
* {{flagicon|Senegal}} [[Mamadou Niang]]
{{col-end}}
 
;1 bàn
== Số liệu thống kê các đội tuyển ==
{{col-begin}}
{| class="wikitable" style="text-align: center; font-size: 90%;"
{{col-3}}
|-
* {{flagicon|Angola}} [[Norberto Maurito]]
!width="25"|{{Tooltip|Vt|Vị trí (ngoài 4 hạng đầu là vị trí không chính thức)}}
* {{flagicon|Cameroon}} [[Geremi Njitap|Geremi]]
!width="165"|Đội tuyển
* {{flagicon|COD|1997}} [[Lomana LuaLua]]
!width="25"|{{Tooltip|St|Số trận}}
* {{flagicon|COD|1997}} [[Tresor Mputu]]
!width="25"|{{Tooltip|T|Thắng}}
* {{flagicon|Cote d'Ivoire}} [[Arouna Koné]]
!width="25"|{{Tooltip|H|Hoà}}
* {{flagicon|Cote d'Ivoire}} [[Bakari Koné]]
!width="25"|{{Tooltip|B|Thua}}
* {{flagicon|Cote d'Ivoire}} [[Yaya Touré]]
!width="25"|{{Tooltip|Bt|Bàn thắng}}
* {{flagicon|Egypt}} [[Hossam Hassan]]
!width="25"|{{Tooltip|Bb|Bàn thua}}
* {{flagicon|Egypt}} [[Mido (cầu thủ bóng đá)|Mido]]
!width="25"|{{Tooltip|Hs|Hiệu số}}
* {{flagicon|Egypt}} [[Amr Zaki]]
!width="25"|{{Tooltip|Đ|Điểm}}
* {{flagicon|Ghana}} [[Baba Adamu]]
|-style="background:#FFD700;"
{{col-3}}
|1||align=left|{{fb|EGY}}
* {{flagicon|Ghana}} [[Matthew Amoah]]
|6||4||2||0||12||3||+9||'''14'''
* {{flagicon|Guinea}} [[Sambégou Bangoura]]
|-style="background:#C0C0C0;"
* {{flagicon|Libya|1977}} [[Abdusalam Khames]]
|2||align=left|{{fb|CIV}}
* {{flagicon|Nigeria}} [[Garba Lawal]]
|6||3||2||1||6||5||+1||'''11'''
* {{flagicon|Nigeria}} [[John Obi Mikel]]
|-style="background:#CD7F32;"
* {{flagicon|Nigeria}} [[Victor Nsofor Obinna]]
|3||align=left|{{fb|NGA}}
* {{flagicon|Nigeria}} [[Christian Obodo]]
|6||4||1||1||7||3||+4||'''13'''
* {{flagicon|Nigeria}} [[Taye Ismaila Taiwo]]
|-
* {{flagicon|Senegal}} [[Issa Ba]]
|4||align=left|{{fb|SEN}}
* {{flagicon|Senegal}} [[Souleymane Camara]]
|6||2||0||4||7||8||−1||'''6'''
{{col-3}}
|-
* {{flagicon|Senegal}} [[Papa Bouba Diop]]
!colspan=10|Bị loại ở tứ kết
* {{flagicon|Togo}} [[Mohamed Kader]]
|-
* {{flagicon|Togo}} [[Mamam Cherif Touré]]
|5||align=left|{{fb|CMR}}
* {{flagicon|Tunisia}} [[Selim Ben Achour]]
|4||3||1||0||8||2||+6||'''10'''
* {{flagicon|Tunisia}} [[Riadh Bouazizi]]
|-
* {{flagicon|Tunisia}} [[Karim Haggui]]
|6||align=left|{{fb|GUI}}
* {{flagicon|Zambia}} [[James Chamanga]]
|4||3||0||1||9||4||+5||'''9'''
* {{flagicon|Zambia}} [[Christopher Katongo]]
|-
* {{flagicon|Zambia}} [[Elijah Tana]]
|7||align=left|{{fb|TUN}}
* {{flagicon|Zimbabwe}} [[Benjani Mwaruwari]]
|4||2||1||1||7||5||+2||'''7'''
{{col-end}}
|-
 
|8||align=left|{{fb|COD|1997}}
;phản lưới nhà
|4||1||1||2||3||6||−3||'''4'''
{{col-begin}}
|-
{{col-3}}
!colspan=10|Bị loại ở vòng bảng
* {{flagicon|Egypt}} [[Abdel-Zaher El-Saqua]] (trong trận gặp {{fb|Congo DR}})
|-
{{col-3}}
|9||align=left|{{fb|ANG}}
* {{flagicon|Ghana}} [[Issah Ahmed]] (trong trận gặp {{fb|Zimbabwe}})
|3||1||1||1||4||5||−1||'''4'''
{{col-3}}
|-
{{col-end}}
|10||align=left|{{fb|GHA}}
 
|3||1||0||2||2||3||−1||'''3'''
==Đội hình tiêu biểu==
|-
'''Thủ môn'''
|10||align=left|{{fb|ZAM}}
*{{flagicon|Egypt}} [[Essam El-Hadary]]
|3||1||0||2||3||6||−3||'''3'''
 
|-
'''Hậu vệ'''
|12||align=left|{{fb|ZIM}}
* {{flagicon|Cote d'Ivoire}} [[Emmanuel Eboué]]
|3||1||0||2||2||5||−3||'''3'''
* {{flagicon|Cameroon}} [[Rigobert Song]]
|-
* {{flagicon|Egypt}} [[Wael Gomaa]]
|13||align=left|{{fb|MAR}}
* {{flagicon|Nigeria}} [[Taye Ismaila Taiwo|Taye Taiwo]]
|3||0||2||1||0||1||−1||'''2'''
 
|-
'''Tiền vệ'''
|14||align=left|{{fb|LBY|1977}}
* {{flagicon|Ghana}} [[Stephen Appiah]]
|3||0||1||2||1||5||−4||'''1'''
* {{flagicon|Egypt}} [[Mohamed Aboutreika]]
|-
* {{flagicon|Egypt}} [[Ahmed Hassan]]
|15||align=left|{{fb|TOG}}
* {{flagicon|Guinea}} [[Pascal Feindouno]]
|3||0||0||3||2||7||−5||'''0'''
|-
|16||align=left|{{fb|RSA}}
|3||0||0||3||0||5||−5||'''0'''
|}
 
'''Tiền đạo'''
* {{flagicon|Cote d'Ivoire}} [[Didier Drogba]]
* {{flagicon|Cameroon}} [[Samuel Eto'o]]
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
Người dùng vô danh