Khác biệt giữa các bản “Wedell-Williams XP-34”

clean up, replaced: → (20) using AWB
n (→‎Tham khảo: dọn dẹp chung, replaced: {{refbegin}} → {{đầu tham khảo}}, {{refend}} → {{cuối tham khảo}} using AWB)
(clean up, replaced: → (20) using AWB)
{|{{Infobox Aircraft Begin
|name=XP-34
|image= Hình:Wedell-Williams XP-34 artists concept.jpg
|caption= Tranh vẽ XP-34
}}{{Infobox Aircraft Type
|type= [[Máy bay tiêm kích]]
|national origin= [[Hoa Kỳ]]
|manufacturer= [[Jimmy Wedell|Wedell-Williams Air Service Corporation]]
|designer=
|first flight=
|introduced=
|retired=
|status=
|primary user=
|more users =
|produced=
|number built=
|unit cost=
|developed from= [[Wedell-Williams Model 45]]
|variants with their own articles=
|developed into=
}}
|}
|width in=<!-- if applicable -->
 
XP-34 có sải cánh 27' 8½" (8,45 m), cao 10' 9" (3,28 m), trọng tải hữu ích 4.250 lb (1927 kg), và vận tốc 286 mph ở độ cao 10.000 ft (460 km/h trên 3050 m).<ref name= "Jones p. 80"/>
|height m=3.28
|height ft=10