Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mesalazine”

n
không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “'''Mesalazine''' hay '''mesalamine''', '''5-aminosalicylic acid''', '''5-ASA''' được coi là phần có hoạt tính của sulfasalazine) == Dược tín…”)
 
nKhông có tóm lược sửa đổi
{{Drugbox
'''Mesalazine''' hay '''mesalamine''', '''5-aminosalicylic acid''', '''5-ASA''' được coi là phần có hoạt tính của [[sulfasalazine]])
| verifiedrevid = 462248957
| IUPAC_name = 5-amino-2-hydroxybenzoic acid
| image = Mesalazine structure.svg
| width = 171
 
<!--Clinical data-->
| tradename = Pentasa, Delzicol, Canasa, Rowasa, Lialda, Apriso, Salofalk
| Drugs.com = {{drugs.com|monograph|mesalamine}}
| pregnancy_US = B
| pregnancy_category =
| legal_US = Rx-only
| legal_status =
| routes_of_administration = oral, [[rectal]]
| licence_US = Mesalazine
| MedlinePlus = a688021
| DailyMedID = 47586
 
<!--Pharmacokinetic data-->
| bioavailability = orally: 20-30% absorbed<br>rectally: 10-35%
| metabolism = Rapidly & extensively metabolised intestinal mucosal wall and the liver
| elimination_half-life = 5 hours after initial dose.<br>At steady state 7 hours
| excretion =
 
<!--Identifiers-->
| CASNo_Ref = {{cascite|correct|CAS}}
| CAS_number_Ref = {{cascite|correct|??}}
| CAS_number = 89-57-6
| ATC_prefix = A07
| ATC_suffix = EC02
| PubChem = 4075
| IUPHAR_ligand = 2700
| DrugBank_Ref = {{drugbankcite|correct|drugbank}}
| DrugBank = DB00244
| ChemSpiderID_Ref = {{chemspidercite|correct|chemspider}}
| ChemSpiderID = 3933
| UNII_Ref = {{fdacite|correct|FDA}}
| UNII = 4Q81I59GXC
| KEGG_Ref = {{keggcite|correct|kegg}}
| KEGG = D00377
| ChEBI_Ref = {{ebicite|correct|EBI}}
| ChEBI = 6775
| ChEMBL_Ref = {{ebicite|correct|EBI}}
| ChEMBL = 704
 
<!--Chemical data-->
| C=7 | H=7 | N=1 | O=3
| molecular_weight = 153.135 g/mol
| smiles = O=C(O)c1cc(ccc1O)N
| InChI = 1/C7H7NO3/c8-4-1-2-6(9)5(3-4)7(10)11/h1-3,9H,8H2,(H,10,11)
| InChIKey = KBOPZPXVLCULAV-UHFFFAOYAE
| StdInChI_Ref = {{stdinchicite|correct|chemspider}}
| StdInChI = 1S/C7H7NO3/c8-4-1-2-6(9)5(3-4)7(10)11/h1-3,9H,8H2,(H,10,11)
| StdInChIKey_Ref = {{stdinchicite|correct|chemspider}}
| StdInChIKey = KBOPZPXVLCULAV-UHFFFAOYSA-N
}}
 
'''Mesalazine''' ([[International Nonproprietary Name|INN]], [[British Approved Name|BAN]]) hay '''mesalamine''' ([[United States Adopted Name|USAN]]), '''5-aminosalicylic acid''', '''5-ASA''' được coi là phần có hoạt tính của [[sulfasalazine]]) là một [[dược phẩm]] [[kháng viêm]] được dùng để điều trị bệnh [[viêm ruột]].
 
== Dược tính ==
Có tác dụng về dược lý in vitro và in vitro ức chế tại chỗ hóa ứng động bạch cầu dẫn đến giảm tạo thành các chất chuyển hóa của acid arachidonic (gồm [[prostanoid]], [[leukotriene]] B4, [[hydroxyeicosatetraenoic acid]] và [[cytokine]]) và loại bỏ các gốc tự do ở các mô bị viêm trong đại tràng, từ đó chống viêm đại tràng. Cơ chế tác dụng của mesalazine chưa được xác định.
1.249

lần sửa đổi