Khác biệt giữa các bản “Phép nhân”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 205.189.94.13 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của AlleinStein
n (Đã lùi lại sửa đổi của 205.189.94.13 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của AlleinStein)
{{chú thích trong bài}}
Phép cộng là một phép toán số thực thi trên hai số Số Nhân và Số Bị Nhân cho ra một Tích Số có thể biểu diển như sau
: <math>A \times B = C</math>
 
==Phép nhân==
'''Phép nhân''' là phép tính toán học của dãn số bởi số khác. Nó là một trong 4 phép tính cơ bản của số học ([[phép cộng|cộng]], [[phép trừ|trừ]], [[phép chia|chia]]). Phép này tác động tới hai hay nhiều đối tượng [[toán học]] (thừa số, còn gọi là '''nhân tử''') để tạo ra một đối tượng toán học mới. Ký hiệu của phép nhân là "×" (ngắn gọn hơn là "."). Vì nó là kết quả của dịch vị của toàn bộ số nên có thể nghĩ như nó chứa một vài bản của gốc, toàn bộ số sẽ sản sinh ra số lớn hơn một có thể tính tổng của một vòng lặp; ví dụ, ta lấy một số cộng với nhiêu số như 3+3+3+3 thì ra được 12. Khi ta sử dụng nhân thì nó sẽ nhanh hơn: 3 X 4
 
:A và B là thừa số
:C là tích
 
==Tính Chất==
* Giao Hoán
:<math>a \times b = b \times a</math>
* Phân Bố
:<math>a \times b \times c = (a \times b) \times c = a \times (b \times c)</math>
 
 
 
==Toán Nhân==
* <math>a \times 0 = 0</math>
* <math>a \times 1 = a</math>
* <math>a \times a = a^2</math>
* <math>a \times -a = -a^2</math>
* <math>a \times \frac{1}{a} = 1</math>
 
== Lũy thừa ==
:a lũy thừa 3 ,
: <math>a^3 = a \times a \times a</math>
 
 
== Xem thêm ==
* [[Phép cộng]]
* [[Phép trừ]]
* [[Phép nhân]]
* [[Phép chia]]
* [[KhaiPhân căn|Phéptích khai cănchiều]]
* [[Lôgarit|PhépLũy logaritthừa]]
* [[PhépNghịch nhân]]
* [[Đạo hàm và vi phân của hàm số|Phép vi phân]]
* [[PhépThuật Đạotoán Hàmnhân]]
* [[TíchBảng phân|Phéptính tích phânnhân]]
==* [[Phép nhân== của ALU]]
* [[Số chấm động]]
 
{{Số học sơ cấp}}
223.257

lần sửa đổi