Khác biệt giữa các bản “Tiền Giang”

Không thay đổi kích thước ,  5 năm trước
|-
! style="background:#9cc; color:navy; "| Số đơn vị hành chính
| style="background: lavender; color:#000;"| 13 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Bình Tạo, Tân Long, Thạnh Mỹ); 6 xã (Đạo Thạnh, Mỹ Phong, Phước Thạnh, Tân Mỹ Chánh, TrungThới AnSơn, ThớiTrung SơnAn)
| style="background: lavender; color:#000;"| 9 phường (1, 2, 3, 4, 5, Long Chánh, Long Hòa, Long Hưng, Long Thuận,); 3 xã (Bình Đông, Bình Xuân, Tân Trung)
| style="background: lavender; color:#000;"| 6 phường (1, 2, 3, 4, 5, Nhị Mỹ) và 10 xã (TânLong BìnhKhánh, Mỹ PhướcHạnh TâyĐông, Mỹ Hạnh ĐôngTrung, Mỹ HạnhPhước TrungTây, TânNhị PhúQuý, TânPhú HộiQuý, NhịTân QuýBình, ThanhTân HòaHội, PhúTân QuýPhú, LongThanh KhánhHòa)
| style="background: lavender; color:#000;"| 1 thị trấn (Cái Bè); 24 xã (HậuAn MỹCư, BắcAn AHữu, HậuAn MỹThái Bắc BĐông, MỹAn Thái Trung, HậuĐông MỹHòa TrinhHiệp, Hậu Mỹ Phú, Mỹ LợiBắc A, Hậu Mỹ LợiBắc B, Hậu Mỹ TânPhú, Hậu Mỹ Đức ĐôngTrinh, MỹHậu Đức TâyThành, TânHòa Hưng, TânHòa ThanhKhánh, AnMỹ TháiĐức TrungĐông, AnMỹ TháiĐức ĐôngTây, AnMỹ HữuHội, HòaMỹ HưngLợi A, Mỹ LươngLợi B, ThiệnMỹ TrungLương, ThiệnMỹ TríTân, HòaMỹ KhánhTrung, ĐôngTân Hòa HiệpHưng, HậuTân ThànhThanh, AnThiện Trí, MỹThiện HộiTrung)
| style="background: lavender; color:#000;"| 2 thị trấn (Tân Hòa, Vàm Láng); 11 xã (TânBình ĐiềnÂn, TăngBình HòaNghị, PhướcGia TrungThuận, BìnhKiểng ÂnPhước, TânPhước ĐôngTrung, BìnhTân NghịĐiền, GiaTân ThuậnĐông, KiểngTân Phước, Tân PhướcTây, Tân Thành, TânTăng TâyHòa)
| style="background: lavender; color:#000;"| 1 thị trấn (Vĩnh Bình); 12 xã (YênBình LuôngNhì, ThànhBình CôngPhú, Bình Tân, Đồng Sơn, BìnhĐồng PhúThạnh, Long VĩnhBình, BìnhLong NhìVĩnh, ThạnhThành TrịCông, Đồng Thạnh, Bình TânNhựt, Thạnh NhựtTrị, Vĩnh Hựu, LongYên BìnhLuông)
| style="background: lavender; color:#000;"| 1 thị trấn (Chợ Gạo); 18 xã (QuơnAn LongThạnh Thủy, Bình Phục NhứtNinh, Bình Phan, AnBình ThạnhPhục ThủyNhứt, BìnhĐăng NinhHưng Phước, Hòa Định, XuânHòa ĐôngTịnh, Long Bình Điền, SongLương Bình,Hòa Đăng Hưng PhướcLạc, TânMỹ ThuậnTịnh BìnhAn, ThanhPhú BìnhKiết, LươngQuơn Hòa LạcLong, PhúSong KiếtBình, MỹTân TịnhBình AnThạnh, Tân Thuận Bình, ThạnhThanh Bình, Trung Hòa, HòaXuân TịnhĐông)
| style="background: lavender; color:#000;"| 1 thị trấn (Tân Hiệp); 22 xã (TânBàn Hội ĐôngLong, TânBình HươngĐức, TânBình Lý ĐôngTrưng, TânĐiềm Lý TâyHy, ThânĐông Cửu NghĩaHòa, TamDưỡng HiệpĐiềm, ĐiềmKim HySơn, Nhị Bình, DưỡngHữu ĐiềmĐạo, ĐôngLong HòaAn, HữuLong ĐạoĐịnh, Long AnHưng, LongPhú HưngPhong, BìnhSong TrưngThuận, ThạnhTam PhúHiệp, BànTân LongHội Đông, VĩnhTân KimHương, BìnhTân ĐứcLý Đông, SongTân ThuậnLý Tây, KimThân SơnCửu Nghĩa, PhúThạnh PhongPhú, LongVĩnh ĐịnhKim)
| style="background: lavender; color:#000;"| 1 thị trấn (Mỹ Phước); 12 xã (TânHưng Hòa ThànhThạnh, TânMỹ Lập 1, Tân Lập 2Phước, Phú Mỹ, HưngPhước ThạnhLập, MỹTân PhướcHòa Đông, PhướcTân LậpHòa Tây, Tân Hòa ĐôngThành, Tân HòaLập Tây1, ThạnhTân HoàLập 2, Thạnh TânHòa, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân)
| style="background: lavender; color:#000;"| 1 thị trấn (Bình Phú); 15 xã (ThạnhCẩm LộcSơn, MỹHiệp Thành BắcĐức, PhúHội CườngXuân, MỹLong Thành NamTiên, PhúLong NhuậnTrung, CẩmMỹ SơnLong, PhúMỹ AnThành Bắc, Mỹ Long,Thành Long TiênNam, HiệpNgũ ĐứcHiệp, LongPhú TrungAn, HộiPhú XuânCường, TânPhú PhongNhuận, Tam Bình, NgũTân HiệpPhong, Thạnh Lộc)
| style="background: lavender; color:#000;"| 6 xã (Phú Đông, Phú Tân, TânPhú ThớiThạnh, Tân Phú, Tân Thạnh, PhúTân ThạnhThới)
|-
! style="background:#9cc; color:navy; "| Năm thành lập
Người dùng vô danh