Mở trình đơn chính

Các thay đổi

n
replaced: tháng 10 18 → tháng 10 năm 18, tháng 9 18 → tháng 9 năm 18 (2), tháng 8 18 → tháng 8 năm 18, tháng 7 18 → tháng 7 năm 18 (3), tháng 6 18 → tháng 6 năm 18 (8), tháng 5 18 → tháng 5 năm using AWB
=== Danh hiệu ===
* '''21 tháng 8 1765 – 16 tháng 5 1789''': ''[[His Royal Highness]]'' Hoàng tử William Henry
* '''16 tháng 5 1789 – 26 tháng 6 năm 1830''': ''His Royal Highness'' Công tước Clarence và St Andrews
* '''26 tháng 6 năm 1830 – 20 tháng 6 năm 1837''': ''[[Đức vua Bệ hạ]]''
 
Danh hiệu chính thức của William trên cương vị vua nước Anh thống nhất là "William đệ tứ, Bởi Ân điển của chúa, của nước Anh thống nhất Liên hiệp Anh và Ireland, Vua, Người Bảo vệ Đức tin". Ông là vị vua đầu tiên của nước Anh thống nhất có tênd William, dù trước đó đã có ba vị vua [[Vương quốc Anh|Anh]] có tên William và hai ở [[Vương quốc Scotland|Scotland]].
* ''19 tháng 4 1782'': [[Hiệp sĩ Garter]]
* ''23 tháng 6 1789'': Thành viên [[Hội đồng Cơ mật Vương quốc Anh]]
* ''2 tháng 1 năm 1815'': [[Hiệp sĩ xứ Bath|Knight Grand Cross of the Order of the Bath]]
* ''12 tháng 8 năm 1815'': [[Royal Guelphic Order|Knight Grand Cross of the Royal Guelphic Order]]
* ''26 tháng 4 năm 1827'': [[Royal Fellow of the Royal Society]]
 
'''Danh hiệu nước ngoài'''
* ''24 tháng 4 năm 1814'': [[Hiệp sĩ Holy Spirit]] của Pháp<ref name=cokayne/>
* [[Hiệp sĩ Saint Andrew]] của Nga<ref name=cokayne/>
* [[Hiệp sĩ Black Eagle]] của Phổ<ref name=cokayne/>
* ''15 tháng 7 năm 1830'': [[Hiệp sĩ Elephant]] của [[Đan Mạch]]<ref>{{cite book|author=Jørgen Pedersen|title=Riddere af Elefantordenen, 1559–2009|url=https://books.google.com/books?id=glw-AQAAIAAJ|year=2009|publisher=Syddansk Universitetsforlag|language=da|isbn=978-87-7674-434-2|p=207}}</ref>
 
=== Huy hiệu ===
| colspan="4" | '''''Với [[Dorothea Jordan|Dorothea Bland]]'''''
|-
| [[George FitzClarence, Bá tước Munster thứ nhất]] || 29 tháng 1 1794 || 20 tháng 1 năm 1842 || Kết hôn với Mary Wyndham, có con. Tự tử ở tuổi 48.
|-
| [[Henry FitzClarence]] || 27 tháng 3 1795 || tháng 9 năm 1817 || Chết không kết hôn, tuổi 22.
|-
| [[Sophia Sidney, Nữ Nam tước De L'Isle và Dudley|Sophia FitzClarence]] || Tháng 8 1796 || 10 tháng 4 năm 1837 || Kết hôn với [[Philip Sidney, Nam tước De L'Isle và Dudley thứ nhất]], và có con.
|-
| [[Lady Mary Fox|Mary FitzClarence]] || 19 tháng 12 1798 || 13 tháng 7 năm 1864 || Kết hôn với [[Charles Richard Fox]], không có con.
|-
| [[Lord Frederick FitzClarence]] || 9 tháng 12 1799 || 30 tháng 10 năm 1854 || Kết hôn với Lady Augusta Boyle, một con gái sống sót.
|-
| [[Elizabeth Hay, Nữ Bá tước Erroll|Elizabeth FitzClarence]] || 17 tháng 1 năm 1801 || 16 tháng 1 năm 1856 || Kết hôn [[William Hay, Bá tước Erroll thứ 18]], có con.
|-
| [[Lord Adolphus FitzClarence]] || 18 tháng 2 năm 1802 || 17 tháng 5 năm 1856 || Chết không có con.
|-
| [[Lady Augusta Gordon|Augusta FitzClarence]] || 17 tháng 11 năm 1803 || 8 tháng 12 năm 1865 || Kết hôn hai lần, có con.
|-
| [[Lord Augustus FitzClarence]] || 1 tháng 3 năm 1805 || 14 tháng 6 năm 1854 || Kết hôn với Sarah Gordon, có con.
|-
| [[Amelia Cary, Nữ Tử tước Falkland|Amelia FitzClarence]] || 21 tháng 3 năm 1807 || 2 tháng 7 năm 1858 || Kết hôn với [[Lucius Cary, Tử tước Falkland thứ 10]], có 1 con trai.
|-
| colspan="4" | '''''Với [[Adelaide of Saxe-Meiningen]]'''''
|-
| Công chúa Charlotte Augusta Louisa xứ Clarence|| colspan="2" | 27 tháng 3 năm 1819 || Chết một vài giờ sau khi được rửa tội, ở in [[Hanover]].<ref name="weir"/>
|-
| Con sẩy thai || colspan="2" | 5 tháng 9 năm 1819 || Chết trước khi sinh tại [[Calais]]<ref name="Ziegler, tr. 126"/> hoặc [[Dunkirk]].<ref name="weir"/>
|-
| [[Công chúa Elizabeth xứ Clarence|Công chúa Elizabeth Georgiana Adelaide xứ Clarence]] || 10 tháng 12 năm 1820 || 4 tháng 3 năm 1821 || Sinh và mất ở [[Cung điện St James]].<ref name="weir"/>
|-
| Cặp song sinh nam || colspan="2" | 8 tháng 4 năm 1822 || Chết trước khi sinh tại [[Bushy Park]].<ref>Ziegler, tr. 126–127.</ref>
|}
{{hidden end}}
{{s-reg}}
{{s-bef | rows = 2 | before = [[George IV của Liên hiệp Anh và Ireland|George IV]] }}
{{s-ttl | title = [[Danh sách vua và nữ hoàng Anh|Vua của nước Anh thống nhất]] | years = 26 tháng 6 năm 1830&nbsp;– 20 tháng 6 năm 1837 }}
{{s-aft | after = [[Nữ hoàng Victoria|Victoria]] }}
{{s-ttl | title = [[Vương quốc Hanover|Vua của Hanover]] | years = 26 tháng 6 năm 1830&nbsp;– 20 tháng 6 năm 1837 }}
{{s-aft | after = [[Ernest Augustus I của Hanover|Ernest Augustus]] }}
|-