Khác biệt giữa các bản “Công tố viên”

n
chính tả, replaced: đặt biệt → đặc biệt
n (→‎top: replaced: ( → (, ) → ), . → ., , → , (4) using AWB)
n (chính tả, replaced: đặt biệt → đặc biệt)
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Viện trưởng Viện kiểm soát về những hành vi và quyết định của mình.
 
== Yêu cầu về KIẾNkiến THỨCthức & kỹ NĂNG:năng ==
- Hiểu về nội dung công việc của cảnh sát, đặtđặc biệt là công tác điều tra tội phạm.
 
- Nắm vững luật.