Khác biệt giữa các bản “Thanh Thủy”

n
→‎top: clean up using AWB
n (→‎Kinh tế: replaced: , → , using AWB)
n (→‎top: clean up using AWB)
{{bài cùng tên|Thanh Thủy (định hướng)}}
{{coor title dms|21|10|14|N|105|16|45|E}}
{{HuyệnThông tin đơn vị hành chính Việt Nam | huyện
Tên| tên = Huyện Thanh Thủy|
Huyện| huyện lỵ = Thị trấn Thanh Thủy|Thủyphía đông tỉnh [[Phú Thọ]]
| phân chia hành chính = 1 thị trấn và 14 xã|
Vị trí = phía đông tỉnh [[Phú Thọ]]|
Dân| dân số = 75.588|
Xã = 1 thị trấn và 14 xã|
Mật| mật độ dân số = 625 |
Miền = Trung du và miền núi Bắc Bộ|
| dân số nông thôn= | dân số thành thị=
Dân số = 75.588|
Diện| diện tích =120,97 |
Mật độ = 625 |
| chủ tịch UBND =
PT nông thôn= |
| chủ tịch HĐND =
PT thành thị= |
| bí thư huyện ủy=
Diện tích =120,97 |
| điện thoại =
ủy ban nhân dân =|
HĐND| fax = |
Dân| dân tộc = Chủ yếu là [[Người Việt|Kinh]]|
HU= |
Điện| thoạiweb = |
Fax = |
Dân tộc = Chủ yếu là [[Người Việt|Kinh]]|
Mạng = |
}}
'''Thanh Thủy''' là một [[huyện (Việt Nam)|huyện]] thuộc [[tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Phú Thọ]].