Khác biệt giữa các bản “Sint Maarten”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (→‎top: replaced: tháng 10, 20 → tháng 10 năm 20 using AWB)
n
|Lá cờ = Flag of Sint Maarten.svg
|Huy hiệu = Coat of arms of Sint Maarten.svg
|Bản đồ=LocationSaint-MartinSint Maarten in its region.PNGsvg
|Bản đồ 2 =Saint martin map.PNG
|Khẩu hiệu = ''Semper pro grediens'' <small>([[Latinh]])</small>
|Hướng vĩ độ=N |Vĩ độ=18 |Vĩ độ phút=01 |Hướng kinh độ=W |Kinh độ=63 |Kinh độ phút=03
|Thành phố lớn nhất = Lower Prince's Quarter
|Chính thể = [[QuầnQuân chủ lập hiến]]
|Chức vụ 1 = [[Chế độ quần chủ Hà Lan|QuầnQuân chủ]]
|Viên chức 1 = [[Willem-Alexander của Hà Lan|Vua Willem-Alexander]]
|Chức vụ 2 = [[Thống đốc Sint Maarten|Thống đốc]]
|Viên chức 2 = [[Eugene Holiday]]
|Chức vụ 3 = [[Thủ tướng Sint Maarten|Thủ tướng]]
|Viên chức 3 = [[MarcelWilliam GumbsMarlin]]
|Lập pháp = [[Hội nghị các Đẳng cấp Sint Maarten]]
|Đứng hàng diện tích =
|Độ lớn diện tích = 1 E7
|Diện tích km2 = 3437
|Phần nước =
|Dân số ước lượng= 40.917
|Đứng hàng dân số ước lượng =
|Năm ước lượng dân số = 2009
|Dân số= 3033.594609
|Năm thống kê dân số = 20012011
|Mật độ = 19421.110
|Đứng hàng mật độ dân số =
|GDP PPP= 400 triệu Mỹ kim<!--cia.gov (2005)-->USD
|Xếp hạng GDP PPP =
|Năm tính GDP PPP= 2003
|GDP PPP bình quân đầu người= 11.400 Mỹ kim <small>(ước lượng 2003)</small>USD
|Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người =
|Loại chủ quyền = [[Tự trị]]
|Múi giờ DST =
|UTC DST =
|Tên miền Internet = [[.ansx]]
|Mã điện thoại = 599{{ref|1}}
|Ghi chú 1 = {{note|1}} Sint Maarten ban đầu có ý định gia nhập [[Kế hoạch Đánh số Bắc Mỹ]] (NANP) ngày 31 tháng 5 năm 2010, nhưng sự chuyển đổi đã bị hoãn vô hạn định. Khi nào Sint Maarten gia nhập NANP, mã điện thoại sẽ đổi thành +1-721.<ref name="NANP PL-404">{{Chú thích web|title=PL-404: Delay of the Introduction of NPA 721 (Sint Maarten, Netherlands Antilles)|publisher=Cục quản trị Kế hoạch Đánh số Bắc Mỹ|date = ngày 3 tháng 3 năm 2010 |accessdate = ngày 28 tháng 5 năm 2010 |url=http://www.nanpa.com/pdf/PL_404.pdf|format=PDF}}</ref>