Khác biệt giữa các bản “Sân bay quốc tế Syracuse Hancock”

n
→‎top: clean up, replaced: → (32), → (25) using AWB
n (từ khóa mới cho Thể loại:Sân bay tại New York: "Syracuse Hancock" dùng HotCat)
n (→‎top: clean up, replaced: → (32), → (25) using AWB)
 
{{Infobox airport
| name = Sân bay quốc tế Syracuse Hancock
| nativename =
| nativename-a =
| nativename-r =
| image =
| image-width =
| caption =
| IATA = SYR
| ICAO = KSYR
<center>{{Location map|USA New York|width=250|float=center
|caption=|mark=Airplane_silhouette.svg|marksize=10
|lon_deg=076|lon_min=06|lon_sec=23|lon_dir=W
}}<small>Vị trí sân bay Syracuse Hancock</small></center>
| type = Công
| owner =
| operator =Sở hàng không [[Syracuse, New York|Thành phố Syracuse]]
| city-served = Syracuse, New York
| location = [[DeWitt, New York|DeWitt]] / [[Salina, New York|Salina]] / [[Cicero, New York|Cicero]], [[quận Onondaga, New York]]
| elevation-f = 421
| elevation-m = 128
| coordinates = {{Coord|43|06|40|N|076|06|23|W|type:airport_region:US|display=inline,title|name=Syracuse Hancock International Airport}}
| website =
| r1-number = 10/28
| r1-length-f = 9.003
| r1-length-m = 2.744
| r1-surface = Asphalt
| r2-number = 15/33
| r2-length-f = 7.500
| r2-length-m = 2.286
| r2-surface = Asphalt
| stat-year = Kết thúc năm 2007, 2010
| stat1-header = Số lượt chuyến (2007)
| stat1-data = 107.706
| stat2-header = Số chỗ đỗ máy bay (2007)
| stat2-data = 98
| stat3-header = Số lượt khác (2010)
| stat3-data = 2.064.399
| footnotes = Source: [[Federal Aviation Administration]]<ref name="FAA">{{FAA-airport|ID=SYR|use=PU|own=PU|site=16269.*A}}</ref>, [[Airports Council International|ACI]]<ref name="ACI">[http://www.aci-na.org/stats/stats_traffic 2010 North American final rankings]</ref>
}}
'''Sân bay quốc tế Syracuse Hancock''' (IATA: SYR, ICAO: KSYR) là một [[sân bay quốc tế]] hỗn hợp dân dụng và quân sự phục vụ thành phố [[Syracuse, New York|Saracuse]], bang [[Thành phố New York|New York]], [[Hoa Kỳ]].