Khác biệt giữa các bản “Rubiđi hiđrua”

không có tóm lược sửa đổi
(Tạo với bản dịch của trang “Rubidium hydride”)
 
{{chembox new
{| class="infobox bordered" style="border-collapse: collapse; width: 22em; text-align: left; margin-bottom: 10px;"
| Verifiedfields = changed
|+ id="5" style="text-align:center;" |Rubidium hydride<ref name="hand">
| Watchedfields = changed
<cite class="citation" id="CITEREFLide1998">Lide, David R. (1998), ''Handbook of Chemistry and Physics'' (87 ed.), Boca Raton, Florida: CRC Press, pp.&nbsp;4–79, [//en.wikipedia.org/wiki/International_Standard_Book_Number ISBN]&nbsp;[//en.wikipedia.org/wiki/Special:BookSources/0-8493-0594-2 0-8493-0594-2]</cite><span class="Z3988" title="ctx_ver=Z39.88-2004&rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&rft.genre=book&rft.btitle=Handbook+of+Chemistry+and+Physics&rft.place=Boca+Raton%2C+Florida&rft.pages=4-79&rft.edition=87&rft.pub=CRC+Press&rft.date=1998&rft.isbn=0-8493-0594-2&rft.aulast=Lide&rft.aufirst=David+R.&rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ARubidium+hydride">&nbsp;</span></ref>
| verifiedrevid = 428831337
| colspan="2" id="9" style="text-align:center; padding:2px;" |[[File:NaCl_polyhedra.png|220x220px]]
| Reference = <ref name="hand">
|- id="10"
{{Citation
! colspan="2" id="11" style="background: #f8eaba; text-align: center;" |Names
| last = Lide
|- id="13"
| first = David R.
| colspan="2" id="14" style="text-align:left;" |IUPAC name
| year = 1998
<div id="17" style="max-width:22em; word-wrap:break-word; padding-left:1.7em;">Rubidium hydride</div>
| title = Handbook of Chemistry and Physics
|- id="19"
| edition = 87
| colspan="2" id="20" style="text-align:left;" |Other names
| publication-place = Boca Raton, Florida
<div id="22" style="max-width:22em; word-wrap:break-word; padding-left:1.7em;">Rubidium(I) hydride</div>
| publisher = CRC Press
|- id="24"
| isbn = 0-8493-0594-2
! colspan="2" id="25" style="background: #f8eaba; text-align: center;" |Identifiers
| pages = 4–79}}</ref>
|- id="27"
| IUPACName = Rubiđi hiđrua
| id="28" |<div id="29" style="line-height:normal;">[[Số đăng ký CAS|CAS Number]]</div>
| OtherNames = Rubiđi(I) hiđrua
| id="32" |<div class="plainlist" id="33">
| ImageFile =NaCl polyhedra.png
* <span title="www.commonchemistry.org">[http://www.commonchemistry.org/ChemicalDetail.aspx?ref=13446-75-8 13446-75-8]</span><sup>&nbsp;[[File:Yes_check.svg|liên_kết=|thế=&#9745;|7x7px]]Y</sup>
| ImageName =
</div>
| Section1 = {{Chembox Identifiers
|- id="37"
| CASNo_Ref = {{cascite|correct|??}}
| id="38" |<div id="39" style="line-height:normal;">3D model (JSmol)</div>
| CASNo = 13446-75-8
| id="42" |<div class="plainlist" id="43">
| PubChem = 171411
* <span title="chemapps.stolaf.edu (3D interactive model)">[https://chemapps.stolaf.edu/jmol/jmol.php?model=%5BH-%5D.%5BRb%2B%5D Interactive image]</span>
| InChI = 1S/Rb.H/q+1;-1
</div>
| SMILES = [H-].[Rb+]
|- id="47"
}}
| id="48" |<div id="49" style="line-height:normal;">PubChem <abbr title="Compound ID">CID</abbr></div>
| Section2 = {{Chembox Properties
| id="52" |<div class="plainlist" id="53">
| Formula = RbH
* <span title="pubchem.ncbi.nlm.nih.gov">[https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/171411 171411]</span>
| MolarMass = 86,476 g/mol
</div>
| Appearance = Tinh thể màu trắng
|- id="57"
| Density = 2,60 g/cm<sup>3</sup>
| colspan="2" id="58" |<div class="NavFrame collapsed" id="59" style="border: none; padding: 0;">
| MeltingPt = Phân hủy ở 170°C
<div class="NavHead" id="60" style="font-size: 105%; text-align:left; font-weight:normal; background:transparent;">InChI</div>
| Solubility = Phản ứng với nước
}}
| Section3 = {{Chembox Structure
| CrystalStruct = [[Hệ tinh thể lập phương|Lập phương]], [[Ký hiệu Pearson|cF8]]
| SpaceGroup = Fm<u style="text-decoration:overline">3</u>m, No. 225
}}
| Section4 = {{Chembox Thermochemistry
| DeltaHf = -52,3 [[kJ/mol]]
| DeltaHc =
| Entropy =
| HeatCapacity =
}}
| Section8 = {{Chembox Related
| OtherAnions = [[Rubidi oxit]]<br/>[[Rubidi clorua]]
| OtherCations = [[Liti hydrua]]<br />[[Natri hiđrua|Natri hydrua]]<br />[[Kali hydrua]]<br />[[Xesi hiđrua|Xesi hydrua]]
}}
}}
 
'''Rubiđi hiđrua''' là hiđrua của [[rubiđi]]. Nó có công thức RbH và là một hiđrua của kim loại kiềm, được tổng hợp bằng cách cho rubidi phản ứng với khí [[hiđro]]. 
* <div id="65" style="border-top:1px solid #ccc; padding:0.2em 0 0.2em 1.5em; text-align:left;"><div id="66" style="word-wrap:break-word; text-indent:-1.5em; font-size:11px; line-height:120%;">InChI=1S/Rb.H/q+1;-1</div></div>
</div>
|- id="68"
| colspan="2" id="69" |<div class="NavFrame collapsed" id="70" style="border: none; padding: 0;">
<div class="NavHead" id="71" style="font-size: 105%; text-align:left; font-weight:normal; background:transparent;">SMILES</div>
 
Như hiđrua của các [[Kim loại kiềm|kiềm kim loại kiềm]] khác, nó phản ứng với các tác nhân [[Chất oxy hóa|oxi hóa]], thậm chí là tác nhân yếu. Một phản ứng [[Ôxy hóa khử|oxi hóa khử]] sẽ dễ xảy ra với [[clo]] hoặc [[flo]] và tạo ra rất nhiều nhiệt. Rubiđi hiđrua phản ứng dữ dội với nước hoặc không khí, do đó lưu trữ cẩn thận là cần thiết.
* <div id="76" style="border-top:1px solid #ccc; padding:0.2em 0 0.2em 1.6em; word-wrap:break-word; text-indent:-1.5em; text-align:left; font-size:11px; line-height:120%;">[H-].[Rb+]</div>
</div>
|- id="79"
! colspan="2" id="80" style="background: #f8eaba; text-align: center;" |Properties
|- id="82"
| id="83" |<div id="84" style="line-height:normal;">[[Công thức hóa học|Chemical formula]]</div>
| id="87" |RbH&#x20;
|- id="89"
| id="90" |[[Khối lượng mol|Molar mass]]
| id="93" |86.476 g/mol&#x20; &#x20;
|- id="95"
| id="96" |Appearance
| id="98" |white [[Hệ tinh thể lập phương|cubic]] crystals
|- id="101"
| id="102" |[[Khối lượng riêng|Density]]
| id="105" |2.60 g/cm<sup>3</sup>
|- id="107"
| id="108" |[[Nhiệt độ nóng chảy|Melting point]]
| id="111" |Decomposes at 170°C&#x20;&#x20;
|- id="113"
| id="114" |<div id="115" style="line-height:normal;">[[Dung dịch nước|Solubility in water]]</div>
| id="118" |reacts
|- id="120"
! colspan="2" id="121" style="background: #f8eaba; text-align: center;" |Structure
|- id="123"
| id="124" |<div id="125" style="line-height:normal;">[[Cấu trúc tinh thể|Crystal structure]]</div>
| id="128" |[[Hệ tinh thể lập phương|cubic]], [[Kí hiệu Pearson|cF8]]
|- id="132"
| id="133" |<div id="134" style="line-height:normal;">Space group</div>
| id="137" |Fm<u style="text-decoration:overline">3</u>m, No. 225
|- id="139"
! colspan="2" id="140" style="background: #f8eaba; text-align: center;" |Thermochemistry
|- id="142"
| id="143" |<div id="144" style="line-height:normal;">Std enthalpy of<br />formation (Δ<sub>f</sub>''H''<sup><s>o</s></sup><sub>298</sub>)</div>
| id="147" | -52.3 kJ/mol
|- id="150"
! colspan="2" id="151" style="background: #f8eaba; text-align: center;" |Related compounds
|- id="153"
| id="154" |<div id="155" style="line-height:normal;">Other [[Ion|anions]]</div>
| id="158" |[[Rubidi oxit|Rubidium oxide]]<br />[[Rubidi clorua|Rubidium chloride]]
|- id="162"
| id="163" |<div id="164" style="line-height:normal;">Other [[Ion|cations]]</div>
| id="167" |[[Liti hydrua|Lithium hydride]]<br />[[Natri hiđrua|Sodium hydride]]<br />[[Kali hydrua|Potassium hydride]]<br />Caesium hydride
|- id="173"
| colspan="2" id="174" style="text-align:left; background:#f8eaba;" |<div id="175" style="margin:0 auto; text-align:left;"><div id="176" style="line-height:normal;">Except where otherwise noted, data are given for materials in their standard state (at 25&nbsp;°C [77&nbsp;°F], 100&nbsp;kPa).</div></div>
|- id="179" style="background:#f8eaba; border-top:2px solid transparent;"
| colspan="2" id="180" style="text-align:center;" |[[File:X_mark.svg|liên_kết=|thế=&#9746;|14x14px]]N&nbsp;<span class="reflink plainlinks nourlexpansion">[//en.wikipedia.org/w/index.php?title=Special:ComparePages&rev1=428831337&page2=Rubidium+hydride verify]</span>&nbsp;(what is&nbsp;<sup>[[File:Yes_check.svg|liên_kết=|thế=&#9745;|7x7px]]Y[[File:X_mark.svg|liên_kết=|thế=&#9746;|8x8px]]N</sup>&nbsp;?)
|- id="184" style="background:#f8eaba; border-top:2px solid transparent;"
| colspan="2" id="185" style="text-align:center;" |Infobox&nbsp;references
|- id="188" style="background:#f8eaba;"
|}
'''Rubiđi hiđrua''' là hiđrua của [[rubiđi]]. Nó có công thức RbH và là một hiđrua của kim loại kiềm, được tổng hợp bằng cách cho rubidi phản ứng với khí [[hiđro]]. Như hiđrua của các [[Kim loại kiềm|kiềm kim loại kiềm]] khác, nó phản ứng với các tác nhân [[Chất oxy hóa|oxi hóa]], thậm chí là tác nhân yếu. Một phản ứng [[Ôxy hóa khử|oxi hóa khử]] sẽ dễ xảy ra với [[clo]] hoặc [[flo]] và tạo ra rất nhiều nhiệt. Rubiđi hiđrua phản ứng dữ dội với nước hoặc không khí, do đó lưu trữ cẩn thận là cần thiết.
 
== Tài liệu tham khảo ==
{{reflist}}
{{sơ khai hóa học}}
{{hợp chất rubiđi}}