Khác biệt giữa các bản “Lý Huệ Tông”

không có tóm lược sửa đổi
(Đã lùi lại sửa đổi 46070512 của Đói ăn - khát uống - có bệnh chữa - sai sửa (thảo luận))
Thẻ: Lùi sửa
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Lý Huệ Tông
| tên gốc = 李惠宗
| tước vị = [[Vua Việt Nam]]
| thêm = vietnam
| tiền nhiệm = [[Lý Cao Tông|<font color="grey">Lý Cao Tông</font>]]
| kế nhiệm = [[Lý Chiêu Hoàng]]
| tên đầy đủ = Lý (Hạo) Sảm <ref>Theo ''Việt Sửsử lược''.</ref>
| kiểu tên đầy đủ = Tên
| hoàng tộc = [[Nhà Lý]]
| kiểu hoàng tộc = Triều đại
| niên hiệu = Kiến Gia ([[1210]] – 10/[[1224]])
| thông tin phối ngẫu = ẩn
| phối ngẫu =
| kiểu phối ngẫu =
| vợ = [[Linh Từ quốcQuốc mẫu]]
| chồng =
| thông tin con cái = ẩn
| con cái = [[côngCông chúa Thuận Thiên]]<br>[[côngCông chúa Chiêu Thánh]]
| miếu hiệu = [[Huệ Tông]] (惠宗)
| thụy hiệu = <font color="grey">Tự Thiên Thống Ngự Khâm Nhân Hoành Hiếu Hoàng đế</font> (資天統御欽仁宏孝皇帝)
| cha = [[Lý Cao Tông]]
| mẹ = [[An Toàn hoàngHoàng hậu]] (họ Đàm)
| sinh = [[1194]]
| nơi sinh = [[Thăng Long]]
| tôn giáo = [[Phật giáo]]}}
[[Tập tin:Toda No. 5 順天大寶.gif|nhỏ|Tiền thời Lý Huệ Tông.]]
'''Lý Huệ Tông''' ([[chữ Hán]]: 李惠宗, [[1194]] – [[1226]]), là vị [[Hoànghoàng đế]] thứ tám của [[nhà Lý]], cai trị từ năm [[1210]] đến năm [[1224]]. Ông tên thật là '''Lý Sảm''' (李旵) hay '''Lý Hạo Sảm''', sinh tại kinh đô [[Thăng Long]], [[Đại Việt]].
 
== Thân thế ==