Mở trình đơn chính

Mục lục

Tôi hiện làm Trợ lý Dinh dưỡng cho một nhà trẻ tư nhân ở nam Hà Nội. Trước đây tôi có đi làm địa vật lý thăm dò, song lại không biết mấy về địa chất. Rồi sau đó một sự cố ảnh hưởng tới sức khỏe, tôi phải chuyển nghề. Tôi tham gia Wikipedia để tạo kho tư liệu chung, và cũng là để giết thời gian rỗi.

Đại khái

Tôi tham gia Wikipedia từ năm 2014, quan tâm đến các chủ đề:

  • Vật lý học: Sửa và biên dịch, tuy nhiên nhiều bài đã được biên tập tốt.
  • Địa vật lý thăm dò: Sửa, và lập các trang về các phương pháp và phương tiện thăm dò địa vật lý.
  • Điện tử học cơ bản: Lập và sửa các trang về linh kiện điện tử
  • Thiên văn học: Biên dịch các trang về phương pháp quan sát.
  • Địa lý: Biên dịch và sửa các trang về đồ bản, về sông và địa danh ở Đông Dương. Sửa/bổ sung tọa độ nhiều đối tượng.
  • Các cuộc thám hiểm ở Đông Dương: Biên dịch các trang về người và cuộc thám hiểm, như Thám hiểm sông Mekong 1866-1868.
  • Nguồn gốc loài người và các dân tộc: Sửa và biên dịch các trang về tiến hóa, di truyền, dân tộc, ngôn ngữ, khảo cổ,... ở đông - nam Á có liên quan đến chủ đề này.
  • Khoa học đại cương đại chúng: Biên dịch các trang về ICSU và các tổ chức quốc tế về khoa học, xuất bản,... và các nhà khoa học.
  • Tin vịt và các trò lừa.

Tôi có hộp thư connewyhirsch@gmail.com, nhưng ít khi check mail. Nếu các bạn gửi thư mà không thấy trả lời thì xin lượng thứ, có thể tôi bận công chuyện ở nơi xa mạng.

Các ảnh đã upload

Các hình đã upload

Các trang đã lập hoặc biên dịch

Ngày 31/12/2018

  1. Tufa
  2. Tàn tích (địa chất)
  3. Hang Luồn Cái Đé
  4. Hang Luồn (Tràng An)
  5. Hang Luồn
  6. Hang Luồn (Kim Bảng)
  7. Quy định về sử dụng phương tiện bay không người lái
  8. Đăk Đăm
  9. Đường tỉnh 611
  10. Đèo Le
  11. Nậm Lùm (suối)
  12. Đường tỉnh 132
  13. Đèo Giang Ma
  14. Đường tỉnh 602
  15. Đường tỉnh 601
  16. Đèo Mũi Trâu
  17. Đèo Bụt, Trấn Yên
  18. Suối Tà Cơn
  19. Sân bay Tà Cơn
  20. Tà Cơn
  21. Nậm Pông
  22. Suối Cắt
  23. Suối Chà Lạp
  24. Huổi Pa Ma
  25. Suối Bản Liền
  26. Nậm Phàng
  27. Ngòi Xan
  28. Đèo Phú Mỹ
  29. Sông Đăk G'lun
  30. Thác Đăk Wai
  31. Suối Đắk Oa
  32. Đèo Tà Nung
  33. Đèo Keng Mạ
  34. Đèo Ách
  35. Đèo Măng Rơi
  36. Đèo Cóp
  37. Đèo Ban
  38. Đèo Cà Đáo
  39. Đèo Kim Quy
  40. Đèo Tà Lương
  41. Đường tỉnh 226
  42. Đường tỉnh 241
  43. Đường tỉnh 243
  44. Đèo Mã Phiếu
  45. Đèo Bụt, Hữu Lũng
  46. Đèo Bụt, Yên Sơn
  47. Đèo Bụt, Kỳ Sơn
  48. Thác trượt Tà Pứa
  49. Đèo A Yên
  50. Đường tỉnh 713
  51. Đèo Tà Pứa
  52. Đèo Làng Vây
  53. Đèo Lũng Điếc
  54. Đèo Khe Nét
  55. Đèo Đồng Tiền
  56. Đèo Nhông
  57. Đèo Tà Cơn
  58. Đèo Pê Ke
  59. Đèo Gió (Xín Mần)
  60. Đèo Cáp Na
  61. Đèo Khế (Phú Thọ)
  62. Đèo Áng Toòng
  63. Nậm Mừ
  64. Đèo Khau Kang
  65. Đèo Giàng
  66. Đèo Cao Pha
  67. Suối Ca Nan
  68. Đèo Đá Đẽo
  69. Bệnh viện Châm cứu Trung ương
  70. Bệnh viện Da liễu Trung ương
  71. Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
  72. Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương
  73. Mok May
  74. Kounkham
  75. Thủy điện Nước Trong
  76. Hội Khoa học Tâm lý - Giáo dục Việt Nam
  77. Thủy điện Hà Nang
  78. Thủy điện Đăk Sin
  79. Thủy điện Suối Lừm
  80. Thủy điện Ayun Trung
  81. Tiếng Cơ Ho
  82. Thủy điện Đại Nga
  83. Thủy điện Tả Trạch
  84. Thủy điện Ngòi Xan
  85. Thủy điện H'Mun
  86. Thủy điện Pá Chiến
  87. Thủy điện Sập Việt
  88. Thủy điện Đăk Đoa
  89. Thủy điện Đa Krông
  90. Đèo Pắc Lũng
  91. Đường tỉnh 202
  92. Đèo Gió (Ngân Sơn)
  93. Đèo Khau Khoang
  94. Tham Khoun Xe
  95. Thủy điện Houay Ho
  96. Thủy điện Xe Namnoy 1
  97. Đèo Sài Hồ
  98. Đèo Chiềng Đông
  99. Đèo Chiềng Pấc
  100. Lý thuyết phi tuyến các laser bán dẫn
  101. Khuếch đại Raman
  102. Đèo Phiêng Ban
  103. Đèo Tây Trang
  104. Đèo Blaum
  105. Đèo Thung Khe
  106. Đèo Eo Gió
  107. Đèo Cò Chạy
  108. Đèo Noọng Dẻ
  109. Đèo Khau Liêu
  110. Thủy điện Thành Sơn
  111. Thủy điện Nậm Khóa
  112. Thủy điện Mông Ân
  113. Đèo Khế (Thái Nguyên)
  114. Đèo Măng Đen
  115. Đèo Kéo Đẩy
  116. Đèo Keo Lôm
  117. Đèo Bà Lạch
  118. Đèo B'Lao
  119. Đèo Mã Phục
  120. Đèo Chuối
  121. Đèo Nghĩa Đô
  122. Cửa khẩu Tịnh Biên
  123. Cửa khẩu Bình Hiệp
  124. Hầm đường bộ A Roàng
  125. Trận Cao Bằng 1979
  126. Đèo Tài Hồ Sìn
  127. Đèo Gió
  128. Đèo Khế
  129. Đèo Bụt, Hạ Long
  130. Đèo Bắc Sum
  131. Đèo Tài Phật
  132. Đèo Khau Cọ
  133. Đèo Keo Nưa
  134. Văn tự H'Mông
  135. Đường tỉnh 204
  136. Đường tỉnh 203
  137. Đường tỉnh 182
  138. Robot nông nghiệp
  139. Hang Sa Khao
  140. Hang Co Noong
  141. Hang Tà Búng
  142. Thủy điện Bắc Nà
  143. Thủy điện Sông Chảy 3
  144. Thủy điện Pa Ke
  145. Hội Nước sạch và Môi trường Việt Nam
  146. Thiết bị dưới nước không người lái
  147. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam
  148. Hội Khoa học Kỹ thuật An toàn Thực phẩm Việt Nam
  149. Hội Bảo vệ Thực vật Việt Nam
  150. Hội Cơ học đất và Địa kỹ thuật Công trình Việt Nam
  151. Hội Giống cây trồng Việt Nam
  152. Trung tâm Bảo tồn và Phát triển Tài nguyên nước
  153. Mạng lưới Sông ngòi Việt Nam
  154. Thủy điện Xe-Pian Xe-Namnoy
  155. Bolikahn
  156. Xaychamphon
  157. Thủy điện Nam Ngiep
  158. Nậm Nơn
  159. Thủy điện Sông Quang
  160. Sông Dinh (Nghệ An)
  161. Thủy điện Châu Thắng
  162. Đường tỉnh 532
  163. Sông Quàng
  164. Thủy điện Bản Mồng
  165. Cửa khẩu Bản Chắt
  166. Đường tỉnh 237
  167. Đường tỉnh 236
  168. Đường tỉnh 208
  169. Đường tỉnh 210
  170. Đường tỉnh 205
  171. Đường tỉnh 235
  172. Cửa khẩu Co Sâu
  173. Cửa khẩu Pò Nhùng
  174. Cửa khẩu Cốc Nam
  175. Đường tỉnh 562
  176. Đường tỉnh 317
  177. Đường tỉnh 433
  178. Android (robot)
  179. Đường tỉnh 316
  180. Đường tỉnh 330
  181. Đường tỉnh 329
  182. Đường tỉnh 340
  183. Đường tỉnh 211
  184. Đường tỉnh 102
  185. Đường tỉnh 255
  186. Đường tỉnh 256
  187. Đường tỉnh 258
  188. Đường tỉnh 257
  189. Đường tỉnh 254
  190. Robot di động
  191. Đường tỉnh 212
  192. Đường tỉnh 154
  193. Đường tỉnh 153
  194. Đường tỉnh 155
  195. Đường tỉnh 158
  196. Đường tỉnh 156
  197. Telerobot
  198. Politico
  199. Robot dạng người
  200. Robot giải trí
  201. Robot y tế
  202. Robot gia dụng
  203. Thiết bị tự động dưới nước
  204. Vũ khí sát thương tự động
  205. Robot phục vụ
  206. Liên đoàn Robot học Quốc tế
  207. Robot công nghiệp
  208. Robot tự hoạt động
  209. Bậc tự do
  210. Đường tỉnh 517
  211. Đường tỉnh 504
  212. Đường tỉnh 151
  213. Đường tỉnh 130
  214. Đường tỉnh 115
  215. Đường tỉnh 101
  216. Robot quân sự
  217. Chiến dịch Ngăn chặn Robot giết người
  218. Đường tỉnh 110
  219. Đường tỉnh 109
  220. Đường tỉnh 108
  221. Đường tỉnh 177
  222. Đường tỉnh 178
  223. Đường tỉnh 181
  224. Đường tỉnh 217
  225. Đường tỉnh 390
  226. Đường tỉnh 188 (Tuyên Quang)
  227. Đường tỉnh 190 (Tuyên Quang)
  228. Đường tỉnh 176
  229. Đường tỉnh 103
  230. Đường tỉnh 104
  231. Đường tỉnh 105
  232. Đường tỉnh 112
  233. Đường tỉnh 114
  234. Đường tỉnh 107
  235. Đường tỉnh 113
  236. Đường tỉnh 127
  237. Đường tỉnh 106
  238. Hang Nà Luông
  239. Hang Cốc Mười
  240. Hang Phia Điểm
  241. Hang Gió (Chi Lăng)
  242. Hang Luồn (Hòa Bình)
  243. Động Mường Vi
  244. Động Núi Niệm
  245. Hang Thiên Thủy
  246. Hang Lùng Khúy
  247. Hang Khố Mỷ
  248. Động Pê Răng Ky
  249. Hang Chi Đảy
  250. Sông Ô Lâu
  251. Sa Lung
  252. Nậm Trai (suối)
  253. Nậm Sỏ (sông)
  254. Sông Hà Hiệu
  255. Ngòi Hít
  256. Sông Vĩnh Định (Quảng Trị)
  257. Sông Nhùng
  258. Suối La La
  259. Sông Cam Lộ
  260. Sông Vĩnh Phước
  261. Sông Ái Tử
  262. Sông Rào Quán
  263. Sông Ba Lòng
  264. Sông Đa Krông
  265. Sông Giang
  266. Đăk T'Meo
  267. Ba Tiêu
  268. Đăk Xa Wong
  269. Sông Ba Cơ
  270. Đắk Pờ Tó
  271. Sông Con (Sơn Hòa)
  272. Sông Con (Tây Hòa)
  273. Sông Ia Khe
  274. Sông Ia Pết
  275. Sông Ea Rsai
  276. Sông Ea Mláh
  277. Sông Ea Thul
  278. Suối Ia Hiao
  279. Sông Ea Krông Hding
  280. Sông Ea Puich
  281. Sông Hà Ra
  282. Sông Bung
  283. Sông Đá Giăng
  284. Krông Pa, Sơn Hòa
  285. Suối Tà Mang
  286. Sông Nước Trong (Long Mỹ)
  287. Sông Nước Trong (Sơn Hà)
  288. Đăk Đrinh
  289. Sông Hàm Giang
  290. Sông An Định
  291. Sông Xà Lò
  292. Sông Re
  293. Thủy điện Nậm Mạ
  294. Thủy điện Nậm Lúc
  295. Hiệp hội Thương mại Điện tử Việt Nam
  296. Hiệp hội Phân bón Sinh học Việt Nam
  297. Hiệp hội Dệt May Việt Nam
  298. Hiệp hội Cảng biển Việt Nam
  299. Đa hài
  300. Nậm Khắt (Văn Bàn)
  301. Nậm Khắt (Mù Cang Chải)
  302. Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam
  303. Hiệp hội Quảng cáo Việt Nam
  304. Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam
  305. Hiệp hội Da Giầy Việt Nam
  306. Thủy điện Xuân Minh
  307. Thủy điện Đồng Văn
  308. Thủy điện Nậm Hóa
  309. Hiệp hội Công nghiệp Kỹ Thuật Điện Việt Nam
  310. Thủy điện Nam Ngum
  311. Thủy điện Thác Xăng
  312. Thủy điện Tiên Thành
  313. Thủy điện Hòa Thuận
  314. Thủy điện Sông Chảy 6
  315. Nậm Khắt (định hướng)
  316. Thủy điện Nậm Khắt
  317. Sông Minh Lương
  318. Trận Lak Sao
  319. Ngòi Nhù
  320. Thủy điện Suối Chăn 1
  321. Thủy điện Suối Chăn 2
  322. Thủy điện Vĩnh Hà
  323. Thủy điện Nậm Xây Nọi
  324. Thủy điện Minh Lương
  325. Thủy điện Nậm Xây Luông
  326. Thủy điện Bản Rạ
  327. Thủy điện Ca Nan
  328. Hiệp hội Cá Tra Việt Nam
  329. Hiệp hội Chống hàng giả và Bảo vệ Thương hiệu Việt Nam
  330. Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam
  331. Hội Hóa học Việt Nam
  332. Hội Khoa học Kỹ thuật Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
  333. Hội Cổ sinh - Địa tầng Việt Nam
  334. Hội Khoa học Kỹ thuật Cầu đường Việt Nam
  335. Hội Khoa học Kỹ thuật Biển Việt Nam
  336. Giàng (họ)
  337. Hội đồng Nước Thế giới
  338. Hiệp hội Chăn nuôi Gia cầm Việt Nam
  339. Sức khỏe và Ðời sống
  340. Nhà xuất bản Y học
  341. Hội Hàng không Vũ trụ Việt Nam
  342. Hiệp hội Titan Việt Nam
  343. Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam
  344. Hội Nghệ nhân và Thương hiệu Việt Nam
  345. Hội Mỹ nghệ Kim hoàn Đá quý Việt Nam
  346. WorldCat
  347. Hội Thử nghiệm không phá hủy Việt Nam
  348. Hội Khoa học Kỹ thuật Lâm nghiệp Việt Nam
  349. Hội Lạnh và Điều hòa Không khí Việt Nam
  350. Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam
  351. Hiệp hội Doanh nghiệp Đầu tư nước ngoài
  352. Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu Tài nguyên môi trường
  353. Hiệp hội Thép Việt Nam
  354. Hiệp hội Làng nghề Việt Nam
  355. Hiệp hội Lữ hành Việt Nam
  356. Hiệp hội Du lịch Việt Nam
  357. Hiệp hội Lương thực Việt Nam
  358. Hiệp hội Thiết bị Giáo dục Việt Nam
  359. Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi Khí hậu
  360. Tổng cục Quản lý Đất đai
  361. Tổng cục Môi trường
  362. Tổng cục Biển và Hải đảo
  363. Hiệp hội Phân bón Việt Nam
  364. Hội Điều dưỡng Việt Nam
  365. Hội Thần kinh học Việt Nam
  366. Hiệp hội Nhựa Việt Nam
  367. Hiệp hội Cà phê Ca cao Việt Nam
  368. Hiệp hội Kinh doanh Vàng Việt Nam
  369. Hội Cứu trợ Trẻ em Tàn tật Việt Nam
  370. Hiệp hội Doanh nghiệp Điện tử Việt Nam
  371. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
  372. Hiệp hội Cao su Việt Nam
  373. Hiệp hội Bất động sản Việt Nam
  374. Hiệp hội Thương mại Giống cây trồng Việt Nam
  375. Hiệp hội Chè Việt Nam
  376. Hội Công nghiệp Bê tông Việt Nam
  377. Hội Tin học Xây dựng Việt Nam
  378. Hội Chiếu sáng Việt Nam
  379. Hội Nội khoa Việt Nam
  380. Hội Y học Dự phòng Việt Nam
  381. Hội Truyền thông số Việt Nam
  382. Hội Địa chất Biển Việt Nam
  383. Hội Địa chất Công trình và Môi trường Việt Nam
  384. Hội Tuyển Khoáng Việt Nam
  385. Vật lý sức khỏe
  386. Hội Đá quý Việt Nam
  387. Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam
  388. Hiệp hội Doanh nghiệp Dược Việt Nam
  389. Hội Trầm hương Việt Nam
  390. Hội Cơ điện tử Việt Nam
  391. Hội Khoa học Công nghệ Chè Việt Nam
  392. Hội Dầu khí Việt Nam
  393. Hiệp hội Sữa Việt Nam
  394. Tổng hội Xây dựng Việt Nam
  395. Hội Địa chất Thủy văn Việt Nam
  396. Hội Vật liệu Xây dựng Việt Nam
  397. Hội Trắc địa Bản đồ Viễn thám Việt Nam
  398. Hội Thủy lợi Việt Nam
  399. Tổng hội Y học Việt Nam
  400. Hội Thư viện Việt Nam
  401. Hội Thống kê Việt Nam
  402. Tổng hội Địa chất Việt Nam
  403. Hội Địa lý Việt Nam
  404. Ủy ban Khoa học về Nghiên cứu Đại dương
  405. Hội Đập lớn và Phát triển Nguồn nước Việt Nam
  406. Hội Thú y Việt Nam
  407. Hội Sở hữu Trí tuệ Việt Nam
  408. Hội Làm vườn Việt Nam
  409. Hội Tưới tiêu Việt Nam
  410. Cửa khẩu Vĩnh Hội Đông
  411. Hội Đông Y Việt Nam
  412. Hội Điện lực Việt Nam
  413. Hội Đo lường Việt Nam
  414. Hội Mã số Mã vạch Việt Nam
  415. Hội Dược học Việt Nam
  416. Hội Dân tộc học Việt Nam
  417. Hội Chăn nuôi Việt Nam
  418. Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
  419. Hội Thiết bị Y tế Việt Nam
  420. Hội Nuôi ong Việt Nam
  421. Hội Địa vật lý Việt Nam
  422. Hội Vô tuyến Điện tử Việt Nam
  423. Thủy điện Sông Tranh 3
  424. Đa M'bri
  425. Thủy điện Đam'Bri
  426. Bộ đếm tỷ lệ
  427. Nậm Păm (sông)
  428. Nậm Xá
  429. Nậm Hồng
  430. Nậm Pia
  431. Thủy điện Nậm Hồng
  432. Thủy điện Nậm Xá
  433. Đại bách khoa toàn thư Trung Quốc
  434. Danh sách cơ sở dữ liệu học thuật và công cụ tìm kiếm
  435. Đại bách khoa toàn thư Xô Viết
  436. Danh sách các bách khoa toàn thư trực tuyến
  437. Niên biểu Phật giáo
  438. Đăk R’tih (suối)
  439. Thủy điện Chiềng Ngàm Thượng
  440. Thủy điện Nậm Núa
  441. Mache
  442. Rutherford (đơn vị)
  443. Hòa ước Thiên Tân 1884
  444. Jules Patenôtre
  445. Lỗ trống điện tử
  446. Phần tử mang điện
  447. Đầu dò bán dẫn
  448. Ủy ban Khoa học Liên Hiệp Quốc về Tác động Bức xạ Nguyên tử
  449. Số đếm mỗi phút
  450. Nhịp độ đột biến
  451. Đồng hồ phân tử
  452. Curie
  453. Máy đo khảo sát
  454. Đo liều chiếu
  455. Bộ đếm nhấp nháy
  456. Máy đo liều bức xạ
  457. Thủy điện Lam Takhong
  458. Biểu đồ niên đại Vụ Nổ Lớn
  459. Dăm kết
  460. Thủy điện Sambor
  461. Thủy điện Stung Treng
  462. Thủy điện Công Quả Kiều
  463. Thủy điện Hạ Sesan 2
  464. Thủy điện Hoàng Đăng
  465. Thủy điện Miêu Vĩ
  466. Ngôn ngữ tại Bangladesh
  467. Người Pakistan ở Bangladesh
  468. Người Malaysia gốc Ấn Độ
  469. Người Karo
  470. Người Batak
  471. Người Banjar
  472. Người Malay Indonesia
  473. Người Lampung
  474. Cặp đơn độc
  475. Philosophical Magazine
  476. George Johnstone Stoney
  477. Mô hình mứt mận
  478. Điện tử lõi
  479. Thành viên Hiệp hội Hoàng gia
  480. Cặp electron
  481. Gilbert N. Lewis
  482. Quỹ đạo phân tử
  483. Lý thuyết liên kết hóa trị
  484. Sấy nóng do thủy triều
  485. Nội nhiệt
  486. Thủy điện Sông Miện 1
  487. Động Nham Hao
  488. Động Xá Nhè
  489. Sông Con (Hà Giang)
  490. Thủy điện Sông Chừng
  491. Thủy điện Sông Miện 5A
  492. Thủy điện Nậm Đông
  493. Thủy điện Khao Mang Hạ
  494. Thủy điện Văn Chấn
  495. Thủy điện Tà Lơi 3
  496. Thủy điện Pắc Ma
  497. Thủy điện Vĩnh Sơn 5
  498. Thủy điện Ayun Thượng 1A
  499. Thủy điện Đạ Dâng 2
  500. Thủy điện Đạ Dâng - Đạ Chomo
  501. Thủy điện Đăk Glun
  502. Thủy điện Buôn Tua Srah
  503. Thủy điện Don Sahong
  504. Cửa khẩu Hà Tiên
  505. Cửa khẩu Hoàng Diệu
  506. Cửa khẩu Tân Nam
  507. Cửa khẩu Lệ Thanh
  508. Đua drone
  509. Ngòi Dum
  510. Ngòi Phát
  511. Mùa đông hạt nhân
  512. Thủy điện La Trọng
  513. Thủy điện Tà Lơi 2
  514. Thủy điện Nậm Pung
  515. Ngôn ngữ tại Thái Lan
  516. DigitalGlobe
  517. Quy tắc xuất xứ
  518. Nậm Ban (Nậm Nhùn)
  519. Thủy điện Nậm Na 2
  520. Thủy điện Thuận Hòa
  521. Thủy điện Thái An
  522. Web of Science
  523. Ngôn ngữ đồ họa Hewlett-Packard
  524. Tổ chức Hải quan Thế giới
  525. Drone nông nghiệp
  526. Lumad
  527. Journal of Anatomy
  528. Người Maranao
  529. SIL International
  530. Người Senoi
  531. Orang Laut
  532. Dân tộc biệt lập
  533. Joshua Project
  534. Người Tausug
  535. Urak Lawoi
  536. Người Sama-Bajau
  537. Người du mục biển
  538. Tiếng Moken
  539. Moken
  540. Kính viễn vọng phản xạ
  541. Kính vật
  542. Thị kính
  543. Kính viễn vọng khúc xạ
  544. Thiên văn học hồng ngoại xa
  545. Thiên văn học sóng hấp dẫn
  546. Thiên văn học năng lượng cao
  547. Trinh sát
  548. Kính viễn vọng quang học
  549. Cực đại băng hà cuối cùng
  550. Hiện đại hành vi
  551. Phát tán hominin cổ khỏi châu Phi
  552. Kiểm soát lửa bởi người tiền sử
  553. Ouranopithecus
  554. Nguồn gốc tiếng nói
  555. Tổ tiên chung cuối cùng của người và tinh tinh
  556. Sạc không dây
  557. Đầu phát siêu âm
  558. Minolta
  559. Động cơ siêu âm
  560. Đầu nối RF
  561. Công tắc thuỷ ngân
  562. Đầu nối điện
  563. Đèn Nixie
  564. Đầu nối XLR
  565. Đầu nối DIN
  566. Hiệp hội Vật lý Mỹ
  567. Physical Review
  568. Journal of Chemical Physics
  569. Hiệu ứng Overhauser
  570. Định vị vô tuyến
  571. Máy phát
  572. Trộn tần số
  573. So pha
  574. Mạch điện tử
  575. Vòng khóa pha
  576. Mã hóa pha
  577. Băng từ
  578. Băng ghi 9 đường
  579. Bảng niên đại ASPRO
  580. Cù Lao Rùa
  581. Ngữ chi Cơ Tu
  582. Tiếng Tà Ôi
  583. Độ méo
  584. Di chỉ khảo cổ
  585. Academic Press
  586. Henri Fontaine
  587. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về Giải trừ quân bị
  588. Hệ số Seebeck
  589. Hi-fi
  590. Loa gốm
  591. Cảm biến áp điện
  592. Trung tâm Quốc tế Vienna
  593. Hiệp ước Cấm thử Hạt nhân Toàn diện
  594. Lò magma
  595. Tổ chức Hiệp ước Cấm thử Hạt nhân Toàn diện
  596. Dự báo hoạt động núi lửa
  597. Đài quan sát Núi lửa Hawaii
  598. Đài quan sát Vesuvius
  599. Đài quan sát núi lửa
  600. Tính xã hội
  601. Eusociality
  602. Nhà núi lửa học
  603. Biến thiên thế tục
  604. Dự báo động đất
  605. Núi lửa học
  606. Đài quan sát
  607. English Heritage
  608. Biến thiên địa từ thế kỷ
  609. Cục An ninh Ukraina
  610. Philosophical Transactions of the Royal Society A
  611. Định tuổi khảo cổ bằng từ tính
  612. Dynamo mặt trời
  613. Thuyết dynamo
  614. Hiệp hội Thư viện Hoa Kỳ
  615. Internet Encyclopedia of Philosophy
  616. Tân Nho giáo
  617. Tiếng Thái Đỏ
  618. Ăn thịt đồng loại ở Trung Quốc
  619. Tiếng Thái Trắng
  620. Tiếng Thái Đen
  621. Thủy điện Sông Bung 6
  622. Thủy điện Sông Bung 4A
  623. Thủy điện Sông Bung 5
  624. Thủy điện Nậm He
  625. Thủy điện Nậm Củn
  626. Thủy điện Bắc Mê
  627. Tiếng Pa Kô
  628. Thủy điện Long Tạo
  629. Thủy điện Sông Mã 3
  630. Thủy điện Sông Bung 2
  631. Thủy điện Đăk Mi 2
  632. Thủy điện Đăk Pô Cô
  633. Thủy điện Đăk Mi 3
  634. Lào Sủng
  635. Lào Lùm
  636. Lào Thơng
  637. Người Katang
  638. Tiếng Thavưng
  639. Whetstone
  640. Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Quốc gia Hoa Kỳ
  641. Coremark
  642. Dhrystone
  643. Công cụ đá
  644. Encyclopedia Americana
  645. Cổ nhân loại học
  646. Hộ chiếu đọc bằng máy
  647. Hộ chiếu Thế giới
  648. Thường trú
  649. Tổ chức Dịch vụ Thế giới
  650. Không quốc tịch
  651. Danh sách các nước theo phân bổ địa chỉ IPv4
  652. Số chỉ thị mỗi nhịp
  653. Danh sách các nước theo tỷ lệ giết người cố ý
  654. Số chỉ thị mỗi giây
  655. Núi Damavand
  656. Phần lồi địa hình
  657. Pico Cristóbal Colón
  658. Volcán Tajumulco
  659. Aoraki
  660. Núi San Valentin
  661. Đỉnh
  662. Zugspitze
  663. Dzyarzhynskaya Hara
  664. Người Saisiyat
  665. Danh sách các đỉnh núi theo độ nổi bật
  666. Núi Maglić
  667. Gangkhar Puensum
  668. Hoverla
  669. Musala
  670. Pico Bolívar
  671. Núi Obama
  672. Noshaq
  673. Mont Orohena
  674. Grossglockner
  675. Bukit Pagon
  676. Núi Bazardüzü
  677. Núi Aragats
  678. Núi Tahat, Algeria
  679. Sông Neman
  680. Nhóm ngôn ngữ Malay-Polynesia hạt nhân
  681. Tiếng Bugis
  682. Người Bugis
  683. Tiếng Makassar
  684. Geographica
  685. Núi Olympus (Cyprus)
  686. Người Makassar
  687. Người Toraja
  688. Danh sách các nước theo điểm cao cực trị
  689. Ký sinh bậc cao
  690. Ký sinh tùy ý
  691. Ký sinh bắt buộc
  692. Dongba
  693. Người Mosuo
  694. Bệnh viện Hữu Nghị
  695. Klaus Barbie
  696. Động cơ áp điện
  697. Máy hủy giấy
  698. Điện tử tiêu dùng
  699. Academia Sinica
  700. Viện Hàn lâm Khoa học Đài Loan
  701. Logic ba trạng thái
  702. Kỹ thuật điện tử
  703. Đẩy kéo
  704. Khuếch đại vi sai
  705. Tiền khuếch đại
  706. Khuếch đại âm thanh
  707. Độ khuếch đại
  708. Khuếch đại đo lường
  709. Khuếch đại điện tử
  710. Bài toán ngược
  711. Hình ảnh y khoa
  712. Buồng ion
  713. Bức xạ hạt
  714. Lý thuyết tán xạ
  715. Tán xạ không đàn hồi
  716. Tán xạ Raman
  717. Cơ quan tình báo Liên bang Đức
  718. Khuếch đại quang
  719. Stern (tạp chí)
  720. Truyền thông sợi quang
  721. Transponder
  722. Nhận dạng bạn thù
  723. Tuổi của vũ trụ
  724. Tên tập tin
  725. Phần mở rộng tên tập tin
  726. Định dạng Gerber
  727. Plotter
  728. Cục Quản lý Tài nguyên Nước
  729. Mathias Rust
  730. Thủy điện Nậm Ngần
  731. Thủy điện Nậm Giôn
  732. Cửa khẩu Tây Giang
  733. Thủy điện Đăk Pône
  734. Nậm Mô
  735. Thủy điện Khe Thơi
  736. Cửa khẩu Phước Tân
  737. Cửa khẩu Đăk Kôi
  738. Thủy điện Nậm Mô
  739. Thủy điện Nậm Cắn 2
  740. Cửa khẩu Tống Lê Chân
  741. Cửa khẩu Nà Cài
  742. Cửa khẩu Tân Thanh
  743. Cửa khẩu Bản Vược
  744. Cửa khẩu Khẹo
  745. Cửa khẩu Thanh Thủy, Nghệ An
  746. Cửa khẩu Vĩnh Xương
  747. Cửa khẩu Thường Phước
  748. Cửa khẩu Giang Thành
  749. Cửa khẩu Mỹ Quý Tây
  750. Cửa khẩu Si Pa Phìn
  751. Cửa khẩu Tén Tằn
  752. Thủy điện Séo Chong Hô
  753. Cửa khẩu Nam Giang
  754. Cửa khẩu A Đớt
  755. Cửa khẩu Hồng Vân
  756. Trung tâm Nghiên cứu phương Đông
  757. Cửa khẩu Cà Roòng
  758. Radio Praha
  759. Cửa khẩu Chiềng Khương
  760. Cửa khẩu A Pa Chải
  761. Cửa khẩu Trà Lĩnh
  762. Cửa khẩu Pò Peo
  763. Cửa khẩu Chi Ma
  764. Cửa khẩu Bình Nghi
  765. Chiến tranh giành độc lập Ukraina
  766. Cửa khẩu Hoành Mô
  767. Cửa khẩu Bắc Phong Sinh
  768. Cửa khẩu Sóc Giang
  769. Ukrinform
  770. Cửa khẩu Lý Vạn
  771. Cửa khẩu Bờ Y
  772. Cửa khẩu Cha Lo
  773. Cửa khẩu Tà Lùng
  774. Interfax-Ukraina
  775. Cửa khẩu Lào Cai
  776. Cửa khẩu Ma Lù Thàng
  777. Cửa khẩu Móng Cái
  778. Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
  779. Cửa khẩu La Lay
  780. Cửa khẩu Xín Mần
  781. Cửa khẩu Phó Bảng
  782. Cửa khẩu Mường Khương
  783. Cửa khẩu Lóng Sập
  784. Cửa khẩu Săm Pun
  785. Cửa khẩu Nậm Cắn
  786. Bytecode
  787. Bộ xử lý đồ họa
  788. Đăk Psi (sông)
  789. Thủy điện Đăk Psi
  790. Svoboda (đảng)
  791. Thủy điện Nậm Nơn
  792. Thủy điện Châu Thôn
  793. Thủy điện Nhạn Hạc
  794. Thủy điện Bản Cốc
  795. Thủy điện Nậm Khánh
  796. Thủy điện Nậm Phàng
  797. Thủy điện Nậm Toóng
  798. Ngòi Bo
  799. Thủy điện Sử Pán 2
  800. Thủy điện Tà Thàng
  801. Thủy điện Srok Phu Miêng
  802. Thủy điện Nậm Pông
  803. Thủy điện Quảng Trị
  804. Thủy điện Cốc San
  805. Thủy điện Hương Sơn
  806. Thủy điện Sông Lô 3
  807. Thủy điện Sông Lô 4
  808. Thủy điện Sông Lô 2
  809. Thủy điện Mường Hum
  810. Thủy điện Đăk R’Tih
  811. Thủy điện Ea Krông Rou
  812. Thủy điện Ngòi Hút 2
  813. Thủy điện Đăk Lô
  814. Thủy điện Sông Giang 2
  815. Thủy điện Ngòi Phát
  816. Thủy điện Sông Lô 6
  817. Thủy điện Sông Chảy 5
  818. Thủy điện Sông Bạc
  819. Thủy điện Đồng Nai 5
  820. Thủy điện Chi Khê
  821. Thủy điện Xoóng Con
  822. Thủy điện Thượng Kon Tum
  823. Thủy điện Đăk Mi 4
  824. Thủy điện Sông Bung 4
  825. Thủy điện Bản Ang
  826. Thủy điện Za Hưng
  827. Thủy điện Khe Bố
  828. Thủy điện Hủa Na
  829. Thủy điện Sêrêpôk 3
  830. Thủy điện Xekaman 1
  831. Thủy điện Xekaman 3
  832. Thủy điện A Lưới
  833. Thủy điện Hương Điền
  834. Thủy điện Bình Điền
  835. Thủy điện A Roàng
  836. Thủy điện Đray H'linh
  837. Sông A Vương
  838. Thủy điện A Vương
  839. Thủy điện Sông Ba Hạ
  840. Thủy điện La Hiêng 2
  841. Thủy điện Krông H'năng
  842. Thủy điện Krông Kmar
  843. Thủy điện Krông Nô 2
  844. Thủy điện Krông Nô 3
  845. Thủy điện Sêrêpôk 4A
  846. Thủy điện Sêrêpôk 4
  847. Thủy điện Sê San 4A
  848. Thủy điện Sê San 4
  849. Thủy điện Plei Krông
  850. Thủy điện Sê San 3
  851. Thủy điện Sê San 3A
  852. Tuyệt chủng của người Neanderthal
  853. Thủy điện Cần Đơn
  854. Thủy điện Đồng Nai 2
  855. Thủy điện Đồng Nai 3
  856. Thủy điện Đồng Nai 4
  857. Thủy điện Chiêm Hóa
  858. Thủy điện Bắc Bình
  859. Viện Tiêu chuẩn Đức
  860. ASTM Quốc tế
  861. Hội đồng Quốc tế về Âm nhạc Truyền thống
  862. Tin vịt
  863. Ủy ban Pháp luật Quốc tế
  864. Hệ thống Quan trắc Đại dương Toàn cầu
  865. Chiếu xạ thực phẩm
  866. Thủy điện Hố Hô
  867. Nguồn phóng xạ
  868. Tai nạn
  869. Ngày Môi trường sống Thế giới
  870. Sông Kôn (Quảng Nam)
  871. Thủy điện Sông Kôn 2
  872. Thủy điện Đăk Đrinh
  873. Suối Sập (Phù Yên)
  874. Suối Sập (Yên Châu)
  875. Thủy điện Nậm La
  876. Thủy điện Nậm Chiến 2
  877. Thủy điện Nậm Chiến 1
  878. Thủy điện Nậm Khốt
  879. Thủy điện Suối Sập
  880. Thủy điện Nậm Pia
  881. Thủy điện Dốc Cáy
  882. Nậm Chim (Bắc Yên)
  883. Thủy điện Nậm Chim
  884. Thủy điện Cẩm Thủy 1
  885. Thủy điện Bá Thước 1
  886. Thủy điện Bá Thước 2
  887. Thủy điện Tà Cọ
  888. Thủy điện Khao Mang Thượng
  889. Thủy điện Hồ Bốn
  890. Thủy điện Nậm Mu
  891. Thủy điện Hồi Xuân
  892. Pravyi Sektor
  893. Suối Lư
  894. Mở rộng gia tăng của vũ trụ
  895. Nậm Chim
  896. Thủy điện Trung Thu
  897. Thủy điện Nậm Mức
  898. Nậm Ca (Sốp Cộp)
  899. Nậm Giôn (Mường Giôn)
  900. Thủy điện Bản Chát
  901. Thủy điện Huội Quảng
  902. Nậm Lạnh (Sốp Cộp)
  903. Nậm Mu (Tân Thành)
  904. Suối Muội (Mường Sại)
  905. Suối Muội (Thuận Châu)
  906. Verkhovna Rada
  907. Oleh Tyahnybok
  908. Stepan Bandera
  909. Thủy điện Bảo Lâm
  910. Nậm Chiến
  911. Thảm sát người Ba Lan ở Volhynia và Đông Galicia
  912. Nậm La
  913. Nậm Pàn
  914. Nậm Lang (Du Già)
  915. Sông Miện
  916. Sông Hiếu (Quảng Trị)
  917. Ngòi Lâu
  918. Ngòi Thia
  919. Nậm Bum
  920. Mở rộng metric của không gian
  921. Nậm Nhé (Điện Biên)
  922. Nậm Chà (Lai Châu)
  923. Nậm Chà, Nậm Nhùn
  924. Nậm Pồ (Điện Biên)
  925. Nậm Cúm
  926. Kính viễn vọng Hồng ngoại Anh quốc
  927. ULAS J1120+0641
  928. Tiến hóa của quang hợp
  929. Nậm So
  930. Thủy điện Nậm Na
  931. Cục Đo đạc và Bản đồ
  932. Sông Dinh (Bình Thuận)
  933. Chondrit
  934. Sinh vật hiếu khí
  935. Lịch sử địa chất của oxy
  936. Latin hóa BGN/PCGN
  937. Nậm Ty (Điện Biên)
  938. Đông An, Văn Yên
  939. Ngòi Hút
  940. Sông Lò
  941. Tàu thăm dò Bất đẳng hướng Vi sóng Wilkinson
  942. Sông Khao
  943. Sông Ấm
  944. Nậm Lẹ
  945. Nậm Sọi
  946. Nậm Ty (Sơn La)
  947. Nậm Công
  948. Nậm Mạ (Lai Châu)
  949. Nậm Ma (Mường Tè)
  950. Nậm Na
  951. Nậm Mức
  952. Thủy điện Nho Quế
  953. Ngòi Quang
  954. Sông Neo
  955. Nậm Mạ (Hà Giang)
  956. Nam Neua
  957. Nậm Rốm
  958. Nam Hinboun
  959. Bảng chữ cái Thái
  960. Bảng chữ cái Lào
  961. Trạng thái dừng
  962. Thủy điện Đại Ninh
  963. Nhóm chuyên viên về Địa danh Liên Hiệp Quốc
  964. Tác động môi trường của hồ chứa nước
  965. Latin hóa ALA-LC Hoa Kỳ
  966. Chữ Lào Latin hóa
  967. Tổ chức Sông ngòi Quốc tế
  968. Nam Theun 2
  969. Nam Theun
  970. Se Bangfai
  971. Phonhong
  972. Robert N. Hall
  973. Phân cấp hành chính Lào
  974. Nam Xan
  975. Phát xạ tự phát
  976. Phát xạ gamma kích thích
  977. Naturwissenschaften
  978. Muang
  979. Faydang Lobliayao
  980. Touby Ly Foung
  981. Trạng thái kích thích
  982. Trạng thái cơ bản
  983. Đồng phân hạt nhân
  984. Phát xạ neutron
  985. Neutroni
  986. Phát xạ proton
  987. Phân hạch tự phát
  988. Chữ Pahawh Hmông
  989. Plutoni-239
  990. Yang Shong Lue
  991. Chữ Hmông Latin hóa
  992. Tàu phá băng
  993. Lò phản ứng phân hạch hạt nhân tự nhiên
  994. Hội đồng Nghiên cứu Quốc gia Hoa Kỳ
  995. Thời gian biểu các thuyết vũ trụ học
  996. Vladimir Đại đế
  997. Vương quốc Galicia và Lodomeria
  998. Tòa án Quốc tế về Luật Biển
  999. Chương trình Nhân cư Liên Hiệp Quốc
  1000. Dịch vụ Hoạt động Bom mìn Liên Hiệp Quốc
  1001. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về chống Ma túy và Tội phạm
  1002. Trung tâm Điện toán Liên Hiệp Quốc
  1003. Văn phòng Liên Hiệp Quốc về Hoạt động Vũ trụ
  1004. Cơ quan Vũ trụ Anh
  1005. Cơ quan Vũ trụ Israel
  1006. Cơ quan Vũ trụ Iran
  1007. Hệ thống Cảnh báo sóng thần Ấn Độ Dương
  1008. Trung tâm Cảnh báo sóng thần Thái Bình Dương
  1009. Viện Hàn lâm Khoa học Địa chất Trung Quốc
  1010. Viện Nghiên cứu Phát triển xã hội Liên Hiệp Quốc
  1011. Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại Quốc tế
  1012. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Vienna
  1013. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Nairobi
  1014. Danh sách các tổ chức Liên Hiệp Quốc theo vị trí
  1015. Ủy ban Quốc tế về Đo lường và Đơn vị Bức xạ
  1016. Public Administration Review
  1017. Hệ thống cảnh báo sóng thần
  1018. Sê Kaman
  1019. Ủy ban Năng lượng nguyên tử Hoa Kỳ
  1020. Le Temps
  1021. Palais des Nations
  1022. Trụ sở Liên Hiệp Quốc tại Geneva
  1023. Thiết bị Godiva
  1024. Khối lượng tới hạn
  1025. Người Tagalog
  1026. Cell (tập san)
  1027. Molecular Biology and Evolution
  1028. Soapy Smith
  1029. Harry K. Daghlian, Jr.
  1030. Diệt chủng Campuchia
  1031. Mùa đông núi lửa
  1032. Cổ chai di truyền
  1033. Động Tiên Sơn, Lai Châu
  1034. Hang Đồng Thớt
  1035. Thành Sam Mứn
  1036. Di chỉ Nậm Tun
  1037. Động Hoa Tiên
  1038. AVCEN Jetpod
  1039. Chlorofluorocarbon
  1040. Hiệp hội Vườn thú và Thủy cung Hoa Kỳ
  1041. Con bò đồng
  1042. Hiệp hội bảo tồn Động vật hoang dã
  1043. Sự kiện Dansgaard-Oeschger
  1044. Thảm họa Toba
  1045. Động Pa Thơm
  1046. Di cốt hang Hươu Đỏ
  1047. Danh sách những cái chết bất thường
  1048. Hang Mường Tỉnh
  1049. Danh sách nhà phát minh bị chết bởi phát minh của mình
  1050. Simon Wiesenthal
  1051. Thủy điện Bản Vẽ
  1052. Hang Thẳm Nặm, Tương Dương
  1053. Người cổ xưa
  1054. Thủy điện Tuyên Quang
  1055. Hang Hua Bó
  1056. Hang Đồng Trương
  1057. Hang Bua
  1058. Hang Thẩm Ồm
  1059. Người khổng lồ Cardiff
  1060. Hang Phia Muồn
  1061. Java Man
  1062. Meave Leakey
  1063. Em bé Taung
  1064. Thẳm Tát Tòng
  1065. Tháp Chiềng Sơ
  1066. Tháp Mường Luân
  1067. Tháp Mường Và
  1068. Hang Phia Vài
  1069. Hang Chổ
  1070. Di chỉ Trinil
  1071. Hóa thạch Đại Lệ
  1072. Di cốt Mauer
  1073. Hóa thạch người Piltdown
  1074. Trò đánh lừa về mặt trăng
  1075. Người Andaman
  1076. Orang Asli
  1077. Người Semang
  1078. Người Aeta
  1079. Hang Chùa, Yên Thủy
  1080. Viện Khảo cổ học
  1081. Hang Thẩm Hoi, Nghệ An
  1082. Viện Cổ sinh Động vật có xương sống và Cổ nhân loại học Trung Quốc
  1083. Người Nguyên Mưu
  1084. Danh sách các hóa thạch tiến hóa của con người
  1085. Hang Dơi
  1086. Người Tasaday
  1087. Stephen Oppenheimer
  1088. Linh trưởng học
  1089. Nguồn gốc châu Phi gần đây của người hiện đại
  1090. The Incredible Human Journey
  1091. ScienceDirect
  1092. Nuclear Physics
  1093. Physica
  1094. Milford H. Wolpoff
  1095. Alan Thorne
  1096. Kim Lực
  1097. Ngô Tân Trí
  1098. Alice Roberts
  1099. Không kích bệnh viện Kunduz
  1100. Scopus database
  1101. The Lancet
  1102. Trends (tập san)
  1103. Elsevier
  1104. Physics Letters
  1105. Hiệp hội Địa lý Hoàng gia Anh
  1106. Sourigna Vongsa
  1107. Thiên văn học neutrino
  1108. Thiên văn học tia gamma
  1109. Thiên văn học tia X
  1110. Thiên văn học cực tím
  1111. Chất bán dẫn khe hẹp
  1112. Thiên văn học hồng ngoại
  1113. Di chỉ Lang Rongrien
  1114. Thám hiểm sông Mekong 1866-1868
  1115. Hang Thẩm Khuyên
  1116. Hằng số cấu trúc tinh tế
  1117. Hang Niah
  1118. Hang Pa Chan
  1119. Gerrit van Wuysthoff
  1120. Hang Ma, Thái Lan
  1121. Louis Finot
  1122. Ernest Doudart de Lagrée
  1123. Hiệp hội Địa chất Pháp
  1124. Jacques Deprat
  1125. Henri Mansuy
  1126. Sông Tiên Hưng
  1127. Sông Sa Lung (Thái Bình)
  1128. Mạng lưới Công viên Địa chất Toàn cầu
  1129. Mô tả Lưu trữ Tiêu chuẩn Quốc tế tổng quát
  1130. Hội đồng Di tích và Di chỉ Quốc tế
  1131. Hội đồng Lưu trữ Quốc tế
  1132. Hội đồng Điện ảnh, Truyền hình và Truyền thông nghe nhìn Quốc tế
  1133. Hội đồng Bảo tàng Quốc tế
  1134. Bảo tàng Địa chất
  1135. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
  1136. Vũ Công Lập
  1137. Bùi Đăng Sắc
  1138. Tàu Martinière
  1139. Lương Quy Chính
  1140. Bùi Đăng Chi
  1141. Bùi Hữu Diên
  1142. Lương Duyên Hồi
  1143. Lương Như Truật
  1144. Ngữ hệ Nin-Sahara
  1145. Ngữ hệ Khoisan
  1146. Glottolog
  1147. Tiếng Nauru
  1148. Tiếng Fiji
  1149. Richard Leakey
  1150. Danh sách các nước theo năm ra đời truyền hình
  1151. Ngữ chi Châu Đại Dương
  1152. Tiếng Ra Glai
  1153. Ngữ tộc Khasi-Khơ Mú
  1154. Tiếng Aceh
  1155. Tiếng Wa
  1156. Di cốt Callao
  1157. Di cốt Tabon
  1158. Wilhelm Solheim
  1159. Ký sinh nuôi dưỡng
  1160. Tòa án Trọng tài thường trực
  1161. Di truyền học loài người
  1162. Sai số toàn phương trung bình
  1163. Tổ tiên chung gần nhất
  1164. Di chỉ Omo
  1165. Người hiện đại về giải phẫu
  1166. Thổ dân Tasmania
  1167. Người bản địa
  1168. Người Sentinel
  1169. Tiên mao
  1170. Các dân tộc Lào
  1171. Tiếng Khơ Mú
  1172. Tiếng Brâu
  1173. Tiếng Cờ Lao
  1174. Tiếng Co
  1175. Tiếng Amis
  1176. Phổ khối gia tốc
  1177. Phát sáng kích thích quang học
  1178. Di chỉ khảo cổ Keilor
  1179. Định tuổi K-Ar
  1180. Nguồn gốc đa vùng của người hiện đại
  1181. Di chỉ khảo cổ Kow Swamp
  1182. Di cốt hồ Mungo
  1183. Phát sinh chủng loại học
  1184. Công ước về Bộ lạc và Dân tộc Bản địa
  1185. Hồ siêu mặn
  1186. Hydrogenosome
  1187. Sinh vật yếm khí
  1188. Thảm họa oxy
  1189. Ủy ban HUGO về danh mục gen
  1190. Tổ chức Bộ gen loài người
  1191. Người Kuy
  1192. Khmer Lơ
  1193. Long Cheng
  1194. Tiếng Cơ Tu
  1195. Ngữ chi Bahnar
  1196. Người Aceh
  1197. Người bản địa Úc
  1198. Người Austronesia
  1199. Người Papua
  1200. Ngữ hệ Papua
  1201. Ngữ chi Ấn-Arya
  1202. Tiếng Ba Na
  1203. Ngữ chi Hlai
  1204. Ngữ chi Kam-Sui
  1205. Ngữ chi Kra
  1206. Người Ami
  1207. Tiếng Domari
  1208. Ngữ hệ Mông Cổ
  1209. Ngữ tộc Tạng-Miến
  1210. Nhóm ngôn ngữ Philippines
  1211. Nhóm ngôn ngữ Borneo
  1212. Ngữ tộc Mã Lai-Đa Đảo
  1213. Nhóm ngôn ngữ Micronesia
  1214. Nhóm ngôn ngữ Polynesia
  1215. Nhóm ngôn ngữ Melanesia
  1216. Người Melanesia
  1217. Người Negrito
  1218. Nguồn gốc ngôn ngữ
  1219. Nhóm đơn bội Y-ADN
  1220. Haplotype
  1221. DNA ty thể
  1222. Đảo ngược Gauss-Matuyama
  1223. Nhóm đơn bội
  1224. Danh sách nhóm đơn bội mtDNA theo chủng tộc
  1225. Tiến trình tiến hóa loài người
  1226. Tiếng Bru
  1227. Tiếng M'Nông
  1228. Tiếng Lô Lô
  1229. Tiếng La Hủ
  1230. Tiếng Hà Nhì
  1231. Tiếng Nanai
  1232. Danh sách các nước theo dân số dự báo (Liên Hiệp Quốc ước tính theo tỷ lệ sinh thay thế)
  1233. Danh sách các nước theo tỷ lệ thất nghiệp
  1234. Danh sách các nước theo dân số dự báo (Liên Hiệp Quốc ước tính theo tỷ lệ sinh trung bình)
  1235. Danh sách các nước theo dân số quá khứ (Liên Hiệp Quốc ước tính)
  1236. Danh sách các nước theo số lượng máy chủ Internet
  1237. Danh sách các nước theo ngôn ngữ nói
  1238. Danh sách các nước theo tỷ suất di cư thuần
  1239. Danh sách các nước theo tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh
  1240. Danh sách quốc gia theo dân số năm 1900
  1241. Danh sách các nước theo tuổi trung bình
  1242. Báo cáo Hạnh phúc thế giới
  1243. Danh sách các nước theo tỷ lệ sinh
  1244. Danh sách các nước theo tỷ lệ giới tính
  1245. Danh sách các nước theo chi tiêu nghiên cứu và phát triển
  1246. Danh sách các nước theo tỷ lệ biết chữ
  1247. Danh sách đồng vị
  1248. Hội đồng Âm nhạc Quốc tế
  1249. Ủy ban Dữ liệu Khoa học và Công nghệ
  1250. Hiệp hội Phòng chống Ung thư Quốc tế
  1251. Danh sách các Đại diện thường trực tại Liên Hiệp Quốc
  1252. Đại sứ thiện chí UNIDO
  1253. Đại sứ thiện chí UNFPA
  1254. Đại sứ thiện chí UNESCO
  1255. Nhóm Phát triển Liên Hiệp Quốc
  1256. Ngày Quốc tế Hợp tác
  1257. Ngày Thế giới chống Sa mạc hóa và Hạn hán
  1258. Công ước về Hàng không Dân dụng Quốc tế
  1259. Quốc tế Giáo dục
  1260. Ngày Đất ngập nước Thế giới
  1261. Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
  1262. Ngày Hữu nghị Quốc tế
  1263. Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
  1264. Ngày Quốc tế Từ thiện
  1265. Ngày Thế giới chống Lao động Trẻ em
  1266. Ngày Nhân đạo Thế giới
  1267. Ngày Hiến Máu Thế giới
  1268. Ngày Sốt rét Thế giới
  1269. Ngày Quốc tế về Rừng
  1270. Ngày Phát thanh Thế giới
  1271. Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
  1272. Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
  1273. Liên đoàn Quốc tế các Nhà báo
  1274. Năm Vật lý Địa cầu Quốc tế
  1275. Trung tâm Quốc tế về Sinh thái và Sinh lý học Côn trùng
  1276. Mạng lưới Mây tre Quốc tế
  1277. Liên minh Dữ liệu Hành tinh Quốc tế
  1278. Hiệp hội Thử nghiệm và Đánh giá Quốc tế
  1279. Tổ chức Đo lường Hợp pháp Quốc tế
  1280. Liên đoàn Thế giới các Tổ chức Kỹ thuật
  1281. Trung tâm Dữ liệu Thế giới
  1282. Ủy ban Quốc tế Sóng Hấp dẫn
  1283. Nhà Hóa học Không biên giới
  1284. Hiệp hội các Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Quốc tế về Nông nghiệp
  1285. Hiệp hội Quốc tế các Trò chơi động
  1286. Hiệp hội Quốc tế về Tự do Cá nhân
  1287. Ủy ban Quốc tế về Bảo vệ Phóng xạ
  1288. Ủy ban Quốc tế về Danh mục Động vật học
  1289. Ủy ban Luật gia Quốc tế
  1290. Liên đoàn Quốc tế về Điều khiển Tự động
  1291. Hiệp hội Di truyền học Thần kinh và Hành vi Quốc tế
  1292. Chương trình Khí hậu Thế giới
  1293. Ủy ban Trọng lượng Nguyên tử và Đa dạng Đồng vị
  1294. Ủy ban Khoa học về Vấn đề Môi trường
  1295. Liên đoàn Sinh viên Quốc tế
  1296. Hiệp hội Quốc tế về Phòng chống Tự sát
  1297. Hiệp hội Quốc tế về Bảo vệ Thực phẩm
  1298. Hiệp hội Quốc tế các trường Đại học
  1299. Liên hiệp các Hiệp hội Quốc tế
  1300. Hiệp hội Quốc tế về Sinh viên Khoa học Chính trị
  1301. Viện Quốc tế về Khoa học Hành chính
  1302. Hiệp hội Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế
  1303. Hiệp hội Kinh tế Quốc tế
  1304. Hiệp hội Khoa học Chính trị Quốc tế
  1305. Hiệp hội Quốc tế Kinh tế Sinh thái
  1306. Hiệp hội Thế giới về Nghiên cứu Ý kiến Cộng đồng
  1307. Chương trình Kích thước Con người Quốc tế
  1308. Ủy ban Khoa học về Nghiên cứu Nam Cực
  1309. Liên đoàn Quốc tế về Hang động
  1310. Chương trình Nghiên cứu Khí hậu Thế giới
  1311. Hệ thống Dữ liệu Thế giới
  1312. Viện Quốc tế về Phân tích Hệ thống Ứng dụng
  1313. Hiệp hội Khoa học Thái Bình Dương
  1314. Viện Hàn lâm Khoa học Thế giới
  1315. Ủy ban Quốc tế về Chiếu sáng
  1316. Hiệp hội Trắc địa Quốc tế
  1317. Hội đồng Quốc tế về Toán Công nghiệp và Ứng dụng
  1318. Hội đồng Quốc tế về Thông tin Khoa học Kỹ thuật
  1319. Hiệp hội Quốc tế Nghiên cứu Công trình Môi trường thuỷ
  1320. Ủy ban Quốc tế về Quang học
  1321. Viện Nghiên cứu Động vật Thực nghiệm
  1322. Ủy ban Quốc tế về Âm học
  1323. Hiệp hội Nước Quốc tế
  1324. Liên đoàn Quốc tế về Xử lý Thông tin
  1325. Ủy ban Khoa học Bắc cực Quốc tế
  1326. Hội Nghiên cứu Xã hội Khoa học
  1327. Liên đoàn Quốc tế về Nghiên cứu Khoa học Dân số
  1328. Liên đoàn Thế giới về Sức khỏe Tâm thần
  1329. Hội đồng Khoa học Xã hội Quốc tế
  1330. Hiệp hội Quốc tế về Địa chấn và Vật lý lòng Trái đất
  1331. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Sinh lý
  1332. Hiệp hội Quốc tế về Khí tượng và Khoa học Khí quyển
  1333. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Vật lý Đại dương
  1334. Các tạp chí Khoa học Trái Đất
  1335. Hiệp hội Quốc tế về Núi lửa và Hóa học lòng Trái đất
  1336. Hiệp hội Quốc tế về Địa từ và Không gian
  1337. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Băng hà
  1338. Ủy ban Nghiên cứu Vũ trụ
  1339. Hiệp hội Quốc tế về Trắc địa
  1340. Hiệp hội Quốc tế về Khoa học Thủy văn
  1341. Liên đoàn Quốc tế các Hiệp hội Vi sinh học
  1342. Liên đoàn Quốc tế các Hiệp hội Miễn dịch học
  1343. Liên đoàn Quốc tế về Lịch sử và Triết học của khoa học
  1344. Hiệp hội Quốc tế về Quang trắc và Viễn thám
  1345. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học phát thanh
  1346. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học và Công nghệ thực phẩm
  1347. Liên đoàn Quốc tế các Tổ chức Nghiên cứu Lâm nghiệp
  1348. Liên đoàn Quốc tế về Tinh thể học
  1349. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Sinh học
  1350. Liên đoàn Quốc tế về Hóa sinh và Sinh học phân tử
  1351. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Nhân chủng và Dân tộc
  1352. Hiệp hội Xã hội học Quốc tế
  1353. Liên đoàn Quốc tế về Nghiên cứu Kỷ Đệ Tứ
  1354. Hội liên hiệp Địa lý Quốc tế
  1355. Hiệp hội Bản đồ Quốc tế
  1356. Tổ chức Nghiên cứu Não Quốc tế
  1357. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Dinh dưỡng
  1358. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Vật lý và Kỹ thuật trong Y học
  1359. Liên đoàn Quốc tế về Dược học Cơ bản và Lâm sàng
  1360. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học Tâm lý
  1361. Liên đoàn Quốc tế về Khoa học đất
  1362. Liên đoàn Quốc tế về Vật lý Thuần túy và Ứng dụng
  1363. Liên đoàn Quốc tế về Cơ học Lý thuyết và Ứng dụng
  1364. Liên đoàn Quốc tế về Trắc địa và Địa vật lý
  1365. Hiệp hội Quốc tế các viện Hàn lâm
  1366. HEMT
  1367. Điện cực tham chiếu
  1368. Điện cực không phân cực
  1369. Điện cực
  1370. Tụ hóa nhôm
  1371. Tụ polyme
  1372. Siêu tụ điện
  1373. Arsenua gali
  1374. Teluarua chì
  1375. Teluarua bismuth
  1376. Tụ điện MIS
  1377. Tụ điện Li ion
  1378. Danh sách loạt 4000
  1379. Transistor Darlington
  1380. Bơm nhiệt điện
  1381. Pin nhiệt
  1382. Đèn phát tia X
  1383. Mạch so sánh
  1384. Danh sách loạt 7400
  1385. Vi mạch họ 4000
  1386. Vi mạch họ 7400
  1387. TTL (logic)
  1388. Mạch đếm vòng
  1389. Pyrolusit
  1390. Bornit
  1391. Mạch đếm
  1392. Thanh ghi dịch
  1393. Demultiplexer
  1394. Chất bán dẫn hữu cơ
  1395. DAC
  1396. ADC
  1397. Multiplexer
  1398. Ổn áp
  1399. Cổng logic
  1400. Điện trở quang
  1401. Varistor
  1402. Trigger Schmitt
  1403. Photocoupler
  1404. Flip-flop
  1405. UJT
  1406. Transistor hiệu ứng trường
  1407. JFET
  1408. DIAC
  1409. Dynode
  1410. Âm cực quang
  1411. Đèn nhân quang điện
  1412. Hydrophone
  1413. Đầu thu sóng địa chấn
  1414. Sơ đồ mạch điện
  1415. Ký hiệu điện
  1416. Anode
  1417. Điốt Schottky
  1418. Điốt tunnel
  1419. Điốt quang
  1420. Từ hóa dư tự nhiên
  1421. Từ địa tầng
  1422. Hội đồng Khoa học Quốc tế
  1423. Ủy ban quốc tế về địa tầng học
  1424. Đảo ngược Brunhes-Matuyama
  1425. Sự kiện Laschamp
  1426. Bản đồ địa hình
  1427. Carnallit
  1428. Sylvit
  1429. Đo âm thanh hố khoan
  1430. Khử từ
  1431. Thăm dò địa nhiệt
  1432. Sóng địa chấn
  1433. Geoid
  1434. Mô đun cắt
  1435. Khảo sát địa vật lý
  1436. Sonar quét sườn
  1437. Thăm dò điện chiếu trường
  1438. Vi địa chấn
  1439. Vật chưa nổ
  1440. Hệ điện cực
  1441. Cổ địa từ
  1442. Từ hóa dư
  1443. Đo hồi âm
  1444. Gal (đơn vị đo)
  1445. Máy đo gradient
  1446. Máy đo trọng lực
  1447. Dị thường trọng lực
  1448. Trọng trường Trái Đất
  1449. Thăm dò trọng lực
  1450. Đo cảm ứng điện từ hố khoan
  1451. Đo điện phân cực kích thích hố khoan
  1452. Đo độ lệch hố khoan
  1453. Đo phổ gamma tự nhiên hố khoan
  1454. Đo mật độ hố khoan
  1455. Đo gamma tự nhiên hố khoan
  1456. Đo điện trở dung dịch hố khoan
  1457. Đo điện trường thiên nhiên hố khoan
  1458. Đo đường kính hố khoan
  1459. Đo điện trở suất hố khoan
  1460. Hố khoan
  1461. Địa vật lý biển
  1462. Thăm dò từ
  1463. Thăm dò điện từ Tellur
  1464. Thăm dò Điện trường thiên nhiên
  1465. Thăm dò điện phân cực kích thích
  1466. Thăm dò điện trở
  1467. Thăm dò điện từ miền thời gian
  1468. Thăm dò phóng xạ
  1469. Gradien địa nhiệt
  1470. Địa chấn mặt cắt thẳng đứng
  1471. Địa chấn nông phân giải cao
  1472. Máy đo từ lượng tử
  1473. Địa chấn khúc xạ
  1474. Địa chấn chiếu sóng
  1475. Radar xuyên đất
  1476. Đo sâu cộng hưởng từ
  1477. Địa chấn điện
  1478. Thí nghiệm địa chấn
  1479. Máy đo từ proton
  1480. Máy đo từ fluxgate
  1481. Địa vật lý thăm dò
  1482. Địa vật lý máy bay

BacLuong