Khác biệt giữa các bản “Michelle Baptiste”

n
replaced: . → . (5), United StatesHoa Kỳ, == Tài liệu tham khảo == → ==Tham khảo==, . <ref → .<ref (2) using AWB
(Tạo với bản dịch của trang “Michelle Baptiste”)
n (replaced: . → . (5), United StatesHoa Kỳ, == Tài liệu tham khảo == → ==Tham khảo==, . <ref → .<ref (2) using AWB)
 
{| class="infobox"
|+ class="" id="6" style="" | Michelle Baptiste
! colspan="3" | [[Central American and Caribbean Junior Championships in Athletics|Giải vô địch CAC Junior]] (U20)
|- class="nowrap"
|[[File:Silver_medal_icon_(S_initial).svg|liên_kếtliên kết=|16x16px|Silver medal – second place]]
| <span class="nowrap">[[1996 Central American and Caribbean Junior Championships in Athletics|1996 San Salvador]]</span>
| Nhảy xa
! colspan="3" | [[CARIFTA Games|Trò chơi CARIFTA]] <br /><br /><br /><br /> Thiếu niên (U20)
|-
|[[File:Gold_medal_icon_(G_initial).svg|liên_kếtliên kết=|16x16px|Gold medal – first place]]
| <span class="nowrap">[[1995 CARIFTA Games|1995 Thị trấn George]]</span>
| Nhảy xa
|-
|[[File:Bronze_medal_icon_(B_initial).svg|liên_kếtliên kết=|16x16px|Bronze medal – third place]]
| <span class="nowrap">[[1992 CARIFTA Games|1992 Nassau]]</span>
| Rơle 4x400m
! colspan="3" | [[CARIFTA Games|Trò chơi CARIFTA]] <br /><br /><br /><br /> Tuổi trẻ (U17)
|-
|[[File:Bronze_medal_icon_(B_initial).svg|liên_kếtliên kết=|16x16px|Bronze medal – third place]]
| <span class="nowrap">[[1992 CARIFTA Games|1992 Nassau]]</span>
| Nhảy xa
|}
'''Michelle Baptiste''' (sinh ngày 27 tháng 8 năm 1977) là một [[Nhảy xa|vận động viên nhảy xa]] người [[Saint Lucia]].
 
== Sự nghiệp ==
Cô đã giành huy chương đồng tại [[ 1999 Giải vô địch Trung Mỹ và Caribbean về điền kinh |Giải vô địch Trung Mỹ và Caribe năm 1999]] . <ref>[http://www.gbrathletics.com/ic/caccw.htm Central American and Caribbean Championships (Women)] - GBR Athletics</ref> Cô cũng đã tham dự [[ Điền kinh tại Thế vận hội Mùa hè 1996 - Nhảy xa của phụ nữ |Thế vận hội Olympic 1996]] mà không lọt vào vòng chung kết.
 
Cú nhảy tốt nhất của cô ấy là 6,47 mét, đạt được vào tháng 5 năm 1996 tại [[Springfield, Missouri|Springfield]]. <ref>
{{Chú thích|title=Michelle Baptiste}}</ref>
 
== Thành tích ==
|-
|rowspan = "2"|1992
|[[1992 CARIFTA Games#Girls under 17 .28Youth.29|CARIFTA Games (U-17)]]
|rowspan = "2"|[[Nassau, Bahamas|Nassau]], [[Bahamas]]
|bgcolor=cc9966|3rd
|5.50 m
|-
|[[1992 CARIFTA Games#Girls under 20 .28Junior.29|CARIFTA Games (U-20)]]
|bgcolor=cc9966|3rd
|4 × 400 m relay
|-
|rowspan = "2"|1995
|rowspan = "2"|[[1995 CARIFTA Games#Girls under 20 .28Junior.29|CARIFTA Games (U-20)]]
|rowspan = "2"|[[George Town, Cayman Islands|George Town]], [[Cayman Islands]]
|7th
|-
|rowspan = "5"|1996
|rowspan = "2"|[[1996 Central American and Caribbean Junior Championships in Athletics#Female Junior A .28under 20.29|Central American and Caribbean Junior Championships (U-20)]]
|rowspan = "2"|[[San Salvador]], [[El Salvador]]
|4th
|-
|[[Athletics at the 1996 Summer Olympics|Olympic Games]]
|[[Atlanta]], [[UnitedHoa StatesKỳ]]
|46th (h)
|100 m
* [http://www.slunoc.org/images/olympians/michelle_baptiste.jpg Hình ảnh của Michelle Baptiste] <ref>
{{Chú thích|title=Our Olympians}}
</ref>
 
== Tài liệu thamTham khảo ==
{{Tham khảo}}
 
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]
[[Thể loại:Sinh 1977]]