Khác biệt giữa các bản “Foot”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
<br />
{{đơn vị chiều dài|
|tên= foot
|m= 0.3048 <!--Dấu phân cách bằng dấu chấm, đừng viết dấu phẩy-->
|số thập phân=4 <!--Số thập phân đi sau-->
}}
Một foot (phát âm gần như giọng miền Bắc phút), số nhiều là feet hay foot<ref>[http://www.bbc.co.uk/worldservice/learningenglish/grammar/learnit/learnitv312.shtml BBC World Service]</ref>; ký hiệu là ft hoặc, đôi khi, &prime; – dấu phẩy trên đầu, Tiếng Việt có khi dịch là bộ<ref>Bộ Quốc phòng Việt Nam Cộng hòa, Phòng 3, Quân huấn. ''Từ-điển Quân-sự Mỹ-Pháp-Việt''. Sài Gòn: Ấn-quán Mai-lĩnh, 1958.</ref> là một đơn vị chiều dài, trong một số hệ thống khác nhau, bao gồm Hệ đo lường Anh (Imperial unit) và Hệ đo lường Mỹ (US customary unit). Chiều dài mà nó mô tả có thể khác nhau theo từng hệ thống, nhưng nó đều khoảng từ một phần tư đến một phần ba của mét. Đơn vị foot sử dụng phổ biến nhất ngày nay là foot quốc tế. Có 3 feet trong một yard và 12 inch trong một foot.
==Định nghĩa==
===Foot quốc tế===
Người dùng vô danh