Khác biệt giữa các bản “Yên Bái (thành phố)”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | thành phố trực thuộc tỉnh
| tên = Yên Bái
| logo = Emblem of Yenbai Province.png
| hình = Một góc TP.Yên Bái.JPG
| ghi chú hình = Một con đường đi qua trung tâm thành phố Yên Bái
| dân số thành thị = 71,85% <ref name="TK">Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. [http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=512&idmid=5&ItemID=10798 Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Kết quả toàn bộ]. Hà Nội, 6-2010. Biểu 2, tr.10.</ref>
| dân số nông thôn = 28,15% <ref name="TK"/>
| mật độ dân số = 11561.156 người/km²
| dân tộc =
| vùng = [[Tây Bắc Bộ]]
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Yên Bái]]
| thành phốlập = 2002
| loại đô thị = Loại III
| huyện lỵ =
| thànhnăm lậpcông nhận =
| chủ tịch UBND =
| chủ tịch HĐND =
| trụ sở UBND =
| web =
| kiểu thành lập = Đô thị loại 3
| thành lập = 2002
}}
 
'''Thành phố Yên Bái''' là một [[thành phố Việt Nam|thành phố]] ở phía Bắc [[Việt Nam]], là tỉnh lỵ của [[tỉnh Việt Nam|tỉnh]] [[Yên Bái]], được[[Việt thành lập vào năm 2002Nam]]<ref name="YB"/>. Đây là một đô thị loại III của Việt Nam.
 
Thành phố Yên Bái hiện là đô thị loại III.
 
==Điều kiện tự nhiên==