Khác biệt giữa các bản “Albert Sarraut”

không có tóm lược sửa đổi
n (replaced: : → : using AWB)
{{Infobox officeholder 1
{{Viên chức
|tên name = Albert Sarraut
|hình image = Albert Sarraut.jpgpng
|chức vụorder = [[Thủ tướng Pháp]] thứ 106
|bắt đầuterm_start = [[26 tháng 10]] năm [[1933]]
|kết thúcterm_end = [[26 tháng 11]] năm [[1933]]
|tiền nhiệmpredecessor = [[Édouard Daladier]]
|kế nhiệmsuccessor = [[Camille Chautemps]]
|kết thúcterm_start2 2 = [[424 tháng 61]] năm [[1936]]
|chức vụ 2 =Thủ tướng Pháp thứ 113
|bắt đầuterm_end2 2 = [[244 tháng 16]] năm [[1936]]
| predecessor2 = [[Pierre Laval]]
|kết thúc 2 =[[4 tháng 6]] [[1936]]
|tiền nhiệmsuccessor2 2 = [[PierreLéon LavalBlum]]
|office3 = [[Danh sách toàn quyền Đông Dương|Toàn quyền]] [[Liên bang Đông Dương]]
|kế nhiệm2 =[[Léon Blum]]
|ngày sinh term_start3 = [[2815 tháng 711]] năm [[18721911]]
|ngày chết term_end3 = [[2622 tháng 11]] năm [[19621913]]
|predecessor3 = [[Paul Louis Luce]]
|đảng = [[Đảng Cấp tiến (Pháp)|Đảng Cấp tiến]]
|successor3 = [[Joost van Vollenhoven]]
|term_start4 = [[22 tháng 1]] năm [[1917]]
|term_end4 = [[9 tháng 12]] năm [[1919]]
|predecessor4 = [[Jean-François dit Eugène Charles]]
|successor4 = [[Maurice Antoine François Monguillot]]
| birth_date = [[28 tháng 7]] năm [[1872]]
| birth_place = [[Bordeaux]], [[Gironde]], [[Đệ nhị Đế chế Pháp]]
| death_date = [[26 tháng 11]] năm [[1962]] (90 tuổi)
| death_place = [[Paris]], [[Pháp]]
|đảng party = [[Đảng Cộng hòa, Cấp tiến (Pháp)và Cấp tiến Xã hội|Đảng Cấp tiến]]
}}
'''Albert Pierre Sarraut''' (Phiên âm: '''An-be Sa-rô''')([[1872]]-[[1962]]) là [[chính khách]] [[người Pháp]], đảng viên đảng Cấp tiến Pháp và đã hai lần làm [[thủ tướng Pháp]].