Khác biệt giữa các bản “Ninh Phước”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| dân số nông thôn = 106.946 người
| mật độ dân số = 387 người/km²
| dân tộc = [[Người Việt|Kinh]], [[Người Chăm|Chăm]]., [[Ra Glai]]...
| quốc gia = [[Việt Nam]]
| vùng = [[Duyên hải Nam Trung Bộ]]
| tỉnh = [[Ninh Thuận]]
| huyện lỵ = thị trấn [[Phước Dân (thị trấn)|Phước Dân]]
| thành lập = 1958
| kiểu*1958: thành lập 1 = Tái lập
|*1981: thànhtái lập 1 = 1981
| chủ tịch ủy ban nhân dânUBND =
| chủ tịch HĐND =
| bí thư huyện ủy =
| phân chia hành chính = 1 thị trấn, 8 xã
| trụ sở UBND = Quốc lộ 1A, thị trấn [[Phước Dân (thị trấn)|Phước Dân]]
| web = ninhphuoc.ninhthuab.gov.vn
}}