Khác biệt giữa các bản “Yên Bái (thành phố)”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| kinh giây = 28
| diện tích = 108,15 km² <ref name="TN">[http://www.thuvienphapluat.vn/archive/Nghi-dinh/Nghi-dinh-87-2008-ND-CP-dieu-chinh-dia-gioi-hanh-chinh-huyen-Tran-Yen-de-mo-rong-thanh-pho-Yen-Bai-huyen-Yen-Binh-tinh-Yen-Bai-vb69116t11.aspx Nghị định số 87/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ] về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Trấn Yên để mở rộng thành phố Yên Bái và huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.</ref>
| dân số = 12585.000676 người
| thời điểm dân số = 20181/4/2019
| dân số thành thị = 71,85%
| dân số nông thôn = 28,15%
| mật độ dân số = 1.156792 người/km²
| dân tộc =
| vùng = [[Tây Bắc Bộ]]
385

lần sửa đổi