Khác biệt giữa các bản “Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình”

n
→‎top: clean up, replaced: → (11) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (25) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (11) using AWB)
{{Hộp thông tin địa điểm
| name = Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình
| image =Khán đài B - Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình.jpg
| image_size = 300px
| caption = Khán đài B của sân vận động
| location = Đường Lê Đức Thọ, Phường [[Mỹ Đình 1]],[[Quận Nam Từ Liêm]], [[Hà Nội]], [[Việt Nam]]
| coordinates = {{tọa độ|21|1|14|N|105|45|49.7|E|}}
| broke_ground = 2002
| built = 2002–2003
| opened = {{start date|2003|9|2|df=y}}
| renovated = {{start date|2016|9|7|df=y}}
| expanded =
| owner = [[Chính trị Việt Nam|Chính phủ Việt Nam]]
| operator = Khu liên hợp thể thao quốc gia Việt Nam
| surface = Cỏ
| construction_cost = 53 triệu USD
| architect = [[Hanoi International Group]], [[HISG]]
| former_names =
| tenants = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam]] (2003–nay)<br />[[Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam]] (2003–nay)<br/>[[Thể Công]] (2006–2008)<br/>[[Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội T&T|Hà Nội FC]] (2017— )<br />[[Câu lạc bộ bóng đá Than Quảng Ninh|Than Quảng Ninh]] (2017)<br /> [[Câu lạc bộ bóng đá Phù Đổng|Phù Đổng FC]] (2015— )<br /> [[Viettel F.C.]] (2018— )
| capacity = 40.192
| record_attendance =
| dimensions =
}}