Khác biệt giữa các bản “Trượt băng tốc độ cự ly ngắn tại Thế vận hội Mùa đông 2018 - 5000 mét tiếp sức nam”

n
clean, General fixes, replaced: → (35) using AWB
n (clean, General fixes, replaced: → (35) using AWB)
 
}}
{{Trượt băng tốc độ cự ly ngắn tại Thế vận hội Mùa đông 2018}}
Nội dung '''5000 mét tiếp sức nam''' của môn '''[[Trượt băng tốc độ cự ly ngắn tại Thế vận hội Mùa đông 2018|Trượt băng tốc độ cự ly ngắn]]''' tại '''[[Thế vận hội Mùa đông 2018]]''' diễn ra vào ngày 13 và 22 tháng 2 năm 2018 tại [[Gangneung Ice Arena]] ở [[Gangneung]], [[Hàn Quốc]].<ref>{{citechú thích web |url=https://www.pyeongchang2018.com/en/schedule|title=Schedule |publisher=[[POCOG]] |accessdate=13 January 2018}}</ref>
 
==Kỷ lục==
Trước giải đấu, các kỷ lục thế giới và Olympic như sau.
{{World Olympic Record
| world_athlete = {{flag|Hoa Kỳ}}<br>[[Keith Carroll (vận động viên trượt băng tốc độ)|Keith Carroll]]<br>[[J. R. Celski]]<br>[[Thomas Hong]]<br>[[John-Henry Krueger]]
| world_mark = 6:29.052
| world_place = [[Thượng Hải]], [[Trung Quốc]]
| world_date = 12 tháng 11 năm 2017
| world_ref =
| olympic_athlete = {{FlagIOC|RUS|Mùa đông 2014}}<br>[[Viktor Ahn]]<br>[[Semion Elistratov]]<br>[[Vladimir Grigorev]]<br>[[Ruslan Zakharov]]
| olympic_mark = 6:42.100
| olympic_place = [[Sochi]], [[Nga]]
| olympic_date = 21 tháng 2 năm 2014
| olympic_ref =
}}
Có hai kỷ lục Olympic được thiết lập.
| 6:34.510
| [[Danh sách các kỷ lục Olympic tại trượt băng tốc độ cự ly ngắn|OR]]
|<center><ref name="Semifinals">{{citechú thích web|url=https://www.pyeongchang2018.com/en/game-time/results/OWG2018/resOWG2018/pdf/OWG2018/STK/OWG2018_STK_C73B_STKM5000MRY4----------HEAT--------.pdf|title=Short Track Speed Skating Men's 5,000m Relay – Heats Results|work=[[Thế vận hội Mùa đông 2018]]|publisher=[[Ủy ban Olympic Quốc tế]]|date=13 tháng 2 năm 2018|accessdate=13 tháng 2 năm 2018}}</ref></center>
|-
| 22 tháng 2
| 6:31.971
| [[Danh sách các kỷ lục Olympic tại trượt băng tốc độ cự ly ngắn|OR]]
|<center><ref name=Final>{{citechú thích web|url=https://www.pyeongchang2018.com/en/game-time/results/OWG2018/resOWG2018/pdf/OWG2018/STK/OWG2018_STK_C73B_STKM5000MRY4----------FNL---------.pdf|title=Short Track Speed Skating Men's 5,000m Relay – Finals Results|work=[[Thế vận hội Mùa đông 2018]]|publisher=[[Ủy ban Olympic Quốc tế]]|date=22 tháng 2 năm 2018|accessdate=22 tháng 2 năm 2018}}</ref></center>
|}
 
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center"
! Hạng !! Bán kết !! Quốc gia !! Tên !! Thời gian !! Ghi chú
|- bgcolor=ccffcc
| 1 || 1 || align=left | {{flagIOC|CHN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Wu Dajing]]<br>[[Han Tianyu]]<br>[[Ren Ziwei]]<br>[[Xu Hongzhi]] || 6:36.605 || QA
|- bgcolor=ccffcc
| 2 || 1 || align=left | {{flagIOC|CAN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Samuel Girard]]<br>[[Charles Hamelin]]<br>[[Charle Cournoyer]]<br>[[Pascal Dion]] || 6:41.042 || QA
|-
|-
| {{hs|5}} || 1 || align=left | {{flagIOC|NED|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Sjinkie Knegt]]<br>[[Daan Breeuwsma]]<br>[[Itzhak de Laat]]<br>[[Dennis Visser (vận động viên trượt băng tốc độ)|Dennis Visser]] || {{sort|9:99.99|}} || PEN
|- bgcolor=ccffcc
| 1 || 2 || align=left | {{flagIOC|KOR|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Hwang Dae-heon]]<br>[[Kim Do-kyoum]]<br>[[Kwak Yoon-gy]]<br>[[Lim Hyo-jun]] || 6:34.510 || QA, '''[[Danh sách các kỷ lục Olympic tại trượt băng tốc độ cự ly ngắn|OR]]'''
|- bgcolor=ccffcc
| 2 || 2 || align=left | {{flagIOC|HUN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Shaoang Liu]]<br>[[Shaolin Sándor Liu]]<br>[[Viktor Knoch]]<br>[[Csaba Burján]] || 6:34.866 || QA
|-
| 3 || 2 || align=left | {{flagIOC|USA|Mùa đông 2018}} || align=left| [[J. R. Celski]]<br>[[John-Henry Krueger]]<br>[[Thomas Hong]]<br>[[Aaron Tran]] || 6:36.867 || QB
|-
| 4 || 2 || align=left | {{flagIOC|JPN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Keita Watanabe]]<br>[[Ryosuke Sakazume]]<br>[[Kazuki Yoshinaga]]<br>[[Hiroki Yokoyama (vận động viên trượt băng tốc độ)|Hiroki Yokoyama]] || 6:42.655 || QB
|}
 
====Chung kết B (phân hạng)====
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center"
! Hạng !! Quốc gia !! Tên !! Thời gian !! Ghi chú
|-
| 5 || align=left | {{flagIOC|USA|Mùa đông 2018}} || align=left| [[J. R. Celski]]<br>[[John-Henry Krueger]]<br>[[Thomas Hong]]<br>[[Aaron Tran]] || 6:52.708 ||
|-
| 6 || align=left | {{flagIOC|KAZ|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Denis Nikisha]]<br>[[Nurbergen Zhumagaziyev]]<br>[[Abzal Azhgaliyev]]<br>[[Yerkebulan Shamukhanov]] || 6:52.791 ||
|-
| 7 || align=left | {{flagIOC|JPN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Keita Watanabe]]<br>[[Ryosuke Sakazume]]<br>[[Kazuki Yoshinaga]]<br>[[Hiroki Yokoyama (vận động viên trượt băng tốc độ)|Hiroki Yokoyama]] || 7:02.554 ||
|}
 
 
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center"
! Hạng !! Quốc gia !! Tên !! Thời gian !! Ghi chú
|-
| {{gold1}} || align=left | {{flagIOC|HUN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Shaoang Liu]]<br>[[Shaolin Sándor Liu]]<br>[[Viktor Knoch]]<br>[[Csaba Burján]] || 6:31.971 || '''[[Danh sách các kỷ lục Olympic tại trượt băng tốc độ cự ly ngắn|OR]]'''
|-
| {{silver2}} || align=left | {{flagIOC|CHN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Wu Dajing]]<br>[[Han Tianyu]]<br>[[Xu Hongzhi]]<br>[[Chen Dequan]] || 6:32.035 ||
| {{bronze3}} || align=left | {{flagIOC|CAN|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Samuel Girard]]<br>[[Charles Hamelin]]<br>[[Charle Cournoyer]]<br>[[Pascal Dion]] || 6:32.282 ||
|-
| 4 || align=left | {{flagIOC|KOR|Mùa đông 2018}} || align=left| [[Seo Yi-ra]]<br>[[Kim Do-kyoum]]<br>[[Kwak Yoon-gy]]<br>[[Lim Hyo-jun]] || 6:42.118 ||
|}
 
==Tham khảo==
{{reflisttham khảo}}
 
{{Footer Olympic Champions 5000m Relay Short Track Speed Skating Mens}}