Khác biệt giữa các bản “Polypropylen”

n
dọn dẹp, replaced: {{chú thích trong bài}} → {{chú thích trong bài}} using AWB
n (dọn dẹp, replaced: {{chú thích trong bài}} → {{chú thích trong bài}} using AWB)
{{chú thích trong bài}}
{{Chembox new
| Name = Polypropylene
* Có tính chất chống thấm O<sub>2</sub>, hơi nước, dầu mỡ và các khí khác.
* Modun đàn hồi 1.5–2 GPa
* Hệ số co rút: 1-3% ( thường là 1,016)
* PP có độ kết tinh khoảng 70%, không màu, bán trong. Trong quá tình gia công có thể tạo ra nhiều pha vô định hình và giúp sản phẩm trong suốt như màng BOPP.
* PP không mùi, không vị, không độc. PP có độ bóng cao, tính bám dính kém, có khả năng gia công bằng các phương pháp thường dùng cho chất dẻo
Nén
|
 
 
30-35