Khác biệt giữa các bản “Asa Butterfield”

n
clean up, replaced: {{Infobox person → {{Thông tin nhân vật, {{birth date and age → {{Ngày sinh và tuổi, → (11), → (2) using AWB
n (clean up, replaced: {{Infobox person → {{Thông tin nhân vật, {{birth date and age → {{Ngày sinh và tuổi, → (11), → (2) using AWB)
{{Thông tin nhân vật
{{Infobox person
|image = Asa Butterfield at TIFF 2014.jpg
|caption = Butterfield năm 2014 tại [[Liên hoan phim quốc tế Toronto]]
|birthname = Asa Maxwell Thornton Farr Butterfield
|birth_date = {{birthNgày datesinh and agetuổi|1997|4|1|df=yes}}
|birth_place = [[Islington]], [[Luân Đôn]], [[Anh]], [[Vương Quốc Anh]]
|yearsactive = 2006–nay
|occupation = Diễn viên
}}
'''Asa Maxwell Thornton Farr Butterfield'''<!--- NOTE: "Bopp" is a nickname, not part of his officially registered name, and MUST NOT be included here or in the infobox ---> ({{IPAc-en|ˈ|eɪ|z|ə}} {{respell|AY|zə}}; sinh ngày [[1 tháng 4]] năm [[1997]]) là một [[diễn viên|nam diễn viên]] [[Người Anh]]. Anh bắt đầu sự nghiệp diễn xuất của mình khi mới 9 tuổi trong bộ phim truyền hình ''[[After Thomas]]'' (2006) và phim hài ''[[Son of Rambow]]'' (2007) trong đó anh nhận được đề cử giải thưởng British Independent Film Award và giải thưởng London Film Critics Circle cho nghệ sĩ trẻ người Anh của năm tại Tuổi 11.
|2006 || ''[[After Thomas]]'' || Andrew || Phim truyền hình
|-
|2008 || ''[[Ashes to Ashes (TV series)|Ashes to Ashes]]''|| Donny || Tập #1.6
|-
|2008–09 || ''[[Merlin (2008 TV series)|Merlin]]'' || [[List of Merlin characters#Mordred|Mordred]] || 3 tập
|-
|2017
|''[[wikipedia:Thunderbirds_Are_Go_Thunderbirds Are Go (TV_seriesTV series)|Thunderbirds Are Go]]''
|Space Controller Conrad
|1 tập
|-
|2020
|Sex Education ( Season 2 )
|Otis
|8 tập
|2009 || {{nom}}||[[National Society for the Prevention of Cruelty to Children|NSPCC]] Award {{check|date=October 2012}}||Young British Performer of the Year
|-
|2011 || {{won}}<ref name=LCFCS>{{chú thích web|title=2011 Sierra Award winners|url=http://www.lvfcs.org/lvfcs/2011.html|accessdate=ngày 15 tháng 3 năm 2012}}</ref> || Las Vegas Film Critics Society || Best Youth in Film || rowspan="5"|''[[Hugo (film)|Hugo]]''
 
|-
|rowspan=4|2012 || {{nom}}<ref>{{chú thích web|url=http://www.empireonline.com/awards2012/winners/malenewcomer.asp |title=Tom Hiddlestone (Thor) &#124; Best Male Newcomer &#124; Jameson Empire Awards 2012 |publisher=Empireonline.com |date= |accessdate = ngày 17 tháng 6 năm 2012}}</ref> || [[Empire Awards]] || Best Male Newcomer
|-
|{{nom}}<ref name="Critic'sChoice">{{chú thích web |title=17th Annual Critics' Choice Movie Awards (2012) |url=http://www.criticschoice.com/movie-awards/17th-annual-critics-choice-movie-awards-2012/ |accessdate=ngày 15 tháng 3 năm 2012}}</ref> || [[Broadcast Film Critics Association]] || Best Young Actor/Actress
|-
|{{nom}}<ref name="Young Artist Awards">{{chú thích web |url=http://www.youngartistawards.org/noms33.html |title=33rd Annual Young Artist Awards |accessdate=ngày 31 tháng 3 năm 2012 |work=YoungArtistAwards.org}}</ref> || [[33rd Young Artist Awards|Young Artist Award]] ||[[Young Artist Award for Best Leading Young Actor in a Feature Film|Best Performance in a Feature Film – Leading Young Actor]]
*{{Facebook|AsaButterfield}}
{{Authority control}}
 
 
{{thời gian sống|1997}}
 
{{DEFAULTSORT:Butterfield, Asa}}
[[Thể loại:Nam diễn viên Anh thế kỷ 21]]