Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Acid nitrơ”

n
clean up, replaced: → (4) using AWB
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n (clean up, replaced: → (4) using AWB)
| MeltingPt = Chỉ ở dạng dung dịch
| pKa = 3.398
}}
|Section7={{Chembox Hazards
| ExternalSDS =
| NFPA-S =
| FlashPt = Không cháy
}}
|Section8={{Chembox Related
| OtherAnions = [[Axít nitric]]
| OtherCations = [[Natri nitrit]]<br/>[[kali nitrit]]<br/>[[amoni nitrit]]
| OtherCompounds = [[Đinitơ triôxit]]
}}
}}
'''Axit nitrơ''' ([[công thức phân tử]] là [[Hiđrô|H]][[nitơ|N]][[ôxy|O<sub>2</sub>]]) là một axit yếu và mônôbazơ chỉ được biết đến trong dung dịch và ở dạng muối nitrit.
Trong [[pha (vật chất)|pha]] khí, các phân tử axit nitơ phẳng có thể tồn tại cả trong dạng cis và dạng trans. Các dạng trans trội hơn ở nhiệt độ phòng, và các phép đo IR cho thấy dạng này ổn định hơn khoảng 2,3 kJ mol-1.<ref>{{Greenwood&Earnshaw}} p. 462</ref>
 
{|align="center" class="wikitable"
|<center>[[Hình:Trans-nitrous-acid-2D-dimensions.png|200px]]</center>||<center>[[Hình:Trans-nitrous-acid-3D-balls.png|150px]]</center>||<center>[[Hình:Cis-nitrous-acid-3D-balls.png|130px]]</center>
|-