Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thủ tướng Nhật Bản”

Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1:
{{Fixbunching|beg}}
{{Infobox Politicalpolitical post
| 役職post = Nội các Tổng lý Đại thần<br>内閣総理大臣<br />PrimeNaikaku sōri Ministerdaijin
|body =
| 団体名 = {{JPN}}
| 原語表記 =
| 記章 = Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
| 記章サイズ = 140px
| 記章キャプション = 内閣総理大臣章
| insigniaalt = 内閣総理大臣章
| flag = Go-shichi no kiri crest 2.svg
| flagcaption = [[日本国政府]][[桐紋]]
| flagsize = 170px
| 画像 = File:Suga Yoshihide.jpg
| 画像サイズ = 200px
| alt = 菅義偉
| 現職者= [[菅義偉]](第99代)
| 就任日 = [[2020年]]([[令和]]2年)[[9月16日]]
| 部門 = '''[[日本の行政機関|行政府]]'''
| 地位 = [[政府の長|行政府の長]]<br />[[内閣]]の[[首長]]<ref>[[ブリタニカ百科事典|ブリタニカ国際大百科辞典]]</ref><br />[[日本の元首|日本国の元首]]的地位<ref>渡邉譽『日本国憲法』p.36([[北樹出版]])</ref>
| 種類 = [[国務大臣]]([[主任の大臣]])
| 所属機関 = [[内閣 (日本)|内閣]]
| 担当機関 = 内閣<br />[[内閣官房]]<br />[[内閣法制局]]<br />[[内閣府]]<br />[[復興庁]]<br />[[国家安全保障会議]]
| 官邸 = [[内閣総理大臣官邸]]
| 官邸所在地 =
| 公邸 = [[総理大臣公邸]]
| 指名 = [[国会]]
| 任命 = [[天皇]]<br />([[徳仁]])
| 任期 = 日本国憲法に規定なし<br />(最長4年)<ref group="注釈">日本国憲法に直接の規定はないが、[[日本国憲法第70条]]に「(省略)衆議院議員総選挙の後に初めて国会の召集があつたときは、内閣は、総辞職をしなければならない」とあり、事実上、内閣総理大臣の任期は衆議院議員の任期である4年を超えることはない(ただし例外もある。詳細後述)。</ref>
| 根拠法令 = *[[s:太政大臣左右大臣等ヲ廢シ内閣總理大臣等ヲ置ク|太政官達69号]]/[[内閣職権]]([[1885年]] - [[1889年]])
*[[内閣官制]]([[1889年]] - [[1947年]])
*[[日本国憲法]]([[1947年]] - )
**[[内閣法]]
| 創設 = [[1885年]]([[明治]]18年)[[12月22日]]
| 初代 = [[伊藤博文]]
| 略称 = [[総理大臣]]<br>[[総理]]
| 通称 = [[首相]]<br>[[宰相]]
| 職務代行者 = [[内閣総理大臣臨時代理]]
| 棒給 = 年額 22,190,000 円
| ウェブサイト = [https://www.kantei.go.jp/ 首相官邸]
}}
{{Infobox Political post
|post = Nội các Tổng lý Đại thần<br>内閣総理大臣<br>Naikaku sōri daijin
|body =
|insignia = Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
|insigniasize = 150px120px
|insigniacaption = ẤnBiểu hiệutrưng củaThủ Nội các Tổng lý Đại thầntướng
|flag = Go-shichi no kiri crest 2.svg{{!}}border
|flagsize = 150px130px
|flagcaption = [[Dấu triện Chính phủ Nhật Bản|Dấu triện Chính phủ]] |image = Suga Yoshihide.jpg
|imagesize = 220px
|image = Suga Yoshihide.jpg
| 画像incumbent = File:[[Suga Yoshihide.jpg]]
|imagesize = 220px
|incumbent = [[Suga Yoshihide]]
|incumbentsince = [[16 tháng 9]] năm [[2020]]
|department =
|residence = [[Tổng lý Đại thần Quan để]]
|style = Tổng lý Đại thần<br /><small>(Trong nước, trang trọng)<small><br />Tổng lý<br /><small>(Thông dụng)<small>
|style =
|member_of = [[Nội các Nhật Bản]]<br />[[Ban thư ký Nội các Nhật Bản]]<br />[[Cục Pháp chế Nội các Nhật Bản]]<br />[[Văn phòng Nội các Nhật Bản]]<br />[[Cơ quan tái thiết]]<br />[[Hội đồng An ninh Quốc gia Nhật Bản]] |seat = [[Tổng lý Đại thần Quan để]], [[Chiyoda, Tokyo]]
|appointer = [[Quốc hội Nhật Bản|Nghị viện Nhật Bản]] và [[Thiên hoàng]]
|termlength = Tổng tuyển cử 5 năm một lần (có thể sớm hơn). Không giới hạn số nhiệm kỳ. Thông thường lãnh đạo đảng cầm quyền sẽ trở thành Nội các Tổng lý Đại thần.
|termlength_qualified = Không giới hạn
|formation = 22 tháng 12 năm 1885
|constituting_instrument = [[Hiến pháp Nhật Bản]]
|inaugural = [[Itō Hirobumi]]
|formation = [[22 tháng 12]] năm [[1885]]
|website = [http://www.kantei.go.jp/foreign/index-e.html www.kantei.go.jp]
|inaugural = [[Itō Hirobumi]]
|salary = ¥22,190,000 hàng năm
|sound ウェブサイト= |website = [https://www.kantei.go.jp/ 首相官邸]
}}
{{Fixbunching|mid}}