Khác biệt giữa các bản “Panagrellus redivivus”

n
clean up, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (4)
(Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.8)
n (clean up, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (4))
 
| binomial = ''Panagrellus redivivus''
| binomial_authority = ([[Carl Linnaeus|Linnaeus]], 1767)
| synonyms_ref = <ref name=ferris>{{citechú journalthích tạp chí | author = Ferris H. | year = 2009 | title = The beer mat nematode, ''Panagrellus redivivus'': A study of the connectedness of scientific discovery | journal = J. Nematode Morphol. Syst. | volume = 12 | issue = 1 | pages = 19–25 | url = http://nemaplex.ucdavis.edu/FerrisPublications/pdf%20files/165Ferris2009.pdf}}</ref>
| synonyms =
* ''Chaos redivivum'' <small>[[Carl Linnaeus|Linnaeus]], 1767</small>
}}
 
'''''Panagrellus redivivus''''' ('''con mẻ'''<ref>{{chú thích web|url=https://www.phunuonline.com.vn/com-me-vi-chua-tu-nhung-chat-chiu-a1410377.html|title=Cơm mẻ - Vị chua từ những chắt chiu|date= 05/16/2020}}</ref>) là một [[loài]] [[tuyến trùng]] sinh sống tự do. Nó là một loài giun tròn nhỏ được dùng để làm thức ăn đầu đời cho cá mới nở, chẳng hạn như ấu trùng [[cá chép]].<ref>{{citechú journalthích tạp chí|authors=Schlechtriem, C., M. Ricci, U. Focken and K. Becker|year=2004|title=The suitability of the free-living nematode ''Panagrellus redivivus'' as live food for first-feeding fish larvae|journal=[[Journal of Applied Ichthyology]]|volume=20|issue=3|page=161|doi=10.1111/j.1439-0426.2004.00542.x}}</ref> Loài trùng này được dùng rộng rãi trong [[nuôi trồng thủy sản]] làm thức ăn cho nhiều loài cá và giáp xác.
 
''P. redivivus'' là một trong mười ba loài ''Panagrellus'' được xác định hiện nay. Nó có đường kính khoảng 50 μm và chỉ dài hơn 1&nbsp;mm, khó thấy bằng mắt thường. Sinh tồn bằng [[nấm men]], do đó nó dễ dàng được nuôi cấy ở nhà bằng bột hồ nhão<ref>[[Carl Linnaeus|Linnaeus]] identified the species in library or book paste.</ref> hoặc [[cháo đặc]] được cấy men.<ref>[http://www.worm-cultures.com/microworminformation.htm Worm Culture Information]</ref> Con cái thuần thục sinh dục vào khoảng ba ngày và sinh con thay vì trứng như đa số các loài tuyến trùng khác.
 
== Đọc thêm ==
*{{citechú journalthích tạp chí|author=Kovaleva, E.S.|displayauthors=etal|year=2003|title=''Panagrellus redivivus'' as a molecular model for cyst nematodes|journal=Journal of Nematology|volume=35|issue=3|page=348}}
*{{citechú journalthích tạp chí|authors=Sautter J., Kaiser H., Focken U., Becker K.|year=2007|title=''Panagrellus redivivus'' (Linné) as a live food organism in the early rearing of the catfish ''Synodontis petricola'' (Matthes)|journal=Aquaculture Research|volume=38|issue=6|pages=653–659|doi=10.1111/j.1365-2109.2007.01714.x|url=https://www.researchgate.net/publication/230204293_Panagrellus_redivivus_Linn_as_a_live_food_organism_in_the_early_rearing_of_the_catfish_Synodontis_petricola_Matthes}}
*[http://nematodeworms.blogspot.com/2014/09/panagrellus-redivivus-german-beer-mat.html Batchelder, E., "Panagrellus redivivus" at Unity College Nematodes] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20191004231113/http://nematodeworms.blogspot.com/2014/09/panagrellus-redivivus-german-beer-mat.html |date =2019- ngày 4 tháng 10-04 năm 2019}}
 
== Liên kết ngoài ==
427.080

lần sửa đổi