Khác biệt giữa bản sửa đổi của “RDX”

n
chú thích, replaced: {{cite book → {{chú thích sách (3)
n (r2.7.1) (Bot: Thêm sr:Heksogen)
n (chú thích, replaced: {{cite book → {{chú thích sách (3))
 
== Đặc tính ==
[[Tốc độ nổ]] của RDX ở mật độ 1.76 grams/cm³ là 8.750  m/s.
 
Nó là chất rắn không màu, ở mật độ lớn nhất theo lý thuyết 1.82 g/cm³. Nó đựoc tạo thành nhờ phản ứng cô đặc [[axit nitric]] với [[hexamine]].
 
== Tham khảo ==
* {{citechú bookthích sách|first=Paul W.|last=Cooper|title=Explosives Engineering|year=1996|location=New York | publisher=Wiley-VCH|id=ISBN 0-471-18636-8}}
* Davis, Tennen L. (1943). ''The Chemistry of Powder and Explosives'', Volume II. New York: John Wiley & Sons Inc.
* {{citechú bookthích sách|first=Tadeusz|last=Urbanski|title=Chemistry and Technology of Explosives, Vol. III|year=1967|location=Warszawa | publisher=Polish Scientific Publishers}}
* {{citechú bookthích sách|first=Rudolf|last=Meyer|title=Explosives, 3rd Edition|year=1987|publisher=VCH Publishers|id=ISBN 0-89573-600-4}}
* Simmons, W.H., Forster, A. and Bowden, R.C., (1948). The Manufacture of R.D.X. in Great Britain: Part II - Raw Materials and Axcillary Processes, in: ''The Industrial Chemist'', Pages 530 - 545, August 1948.
* Simmons, W.H., Forster, A. and Bowden, R.C., (1948). The Manufacture of R.D.X. in Great Britain: Part III - Production of the Explosive, in: ''The Industrial Chemist'', Pages 593 - 601, September 1948.
* [http://www.adi-limited.com/2-01-050-030-000.html ADI Limited (Australia)]
 
{{Sơ khai quân sự}}
 
[[Thể loại:Thuốc nổ]]
986.568

lần sửa đổi