Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Bỉ

Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Bỉ là đội bóng đại diện cho Bỉ tại các cuộc thi tranh giải và trận đấu giao hữu bóng chuyền nam ở phạm vi quốc tế.

Bỉ
Lá cờ
Biệt danhRed Dragons (Những chú rồng đỏ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng chuyền Hoàng gia Bỉ
Liên đoànCEV
Huấn luyện viênVital Heynen
Hạng FIVB15 (đến tháng 7 năm 2017)
Đồng phục
Nhà
Khách
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhấtVị trí thứ 8 (1968)
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dự8 (Lần đầu vào năm 1949)
Kết quả tốt nhấtVị trí thứ 8 (1970)
Trang web chính thức
Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Bỉ
Thành tích huy chương
European League
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Marmaris 2013

Đội hìnhSửa đổi

Huấn luyện viên chínhSửa đổi

Vital Heynen

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Dưới đây là danh sách các thành viên đội tuyển nam quốc gia Bỉ tham dự giải World League 2017.[1]

Stt. Tên Ngày sinh Chiều cao Cân nặng Nhảy đập Nhảy chắn Câu lạc bộ năm 2016–17
1 Van Den Dries, BramBram Van Den Dries 01989-08-14 14 tháng 8 năm 1989 2,08 m (6 ft 10 in) 99 kg (218 lb) 361 cm (142 in) 325 cm (128 in)   Spacer's Toulouse
2 Tuerlinckx, HendrikHendrik Tuerlinckx 01987-12-01 1 tháng 12 năm 1987 1,95 m (6 ft 5 in) 86 kg (190 lb) 355 cm (140 in) 321 cm (126 in)   Knack Randstad Roeselare
3 Deroo, SamSam Deroo (C) 01992-04-29 29 tháng 4 năm 1992 2,03 m (6 ft 8 in) 105 kg (231 lb) 355 cm (140 in) 335 cm (132 in)   ZAKSA Kędzierzyn-Koźle
4 Coolman, PieterPieter Coolman 01989-04-24 24 tháng 4 năm 1989 2,00 m (6 ft 7 in) 90 kg (200 lb) 351 cm (138 in) 321 cm (126 in)   Knack Randstad Roeselare
5 Cosemans, LienertLienert Cosemans 01993-10-20 20 tháng 10 năm 1993 2,03 m (6 ft 8 in) 93 kg (205 lb) 340 cm (130 in) 315 cm (124 in)   VDK Gent Heren
6 Stuer, LowieLowie Stuer 01995-11-24 24 tháng 11 năm 1995 1,94 m (6 ft 4 in) 80 kg (180 lb) 331 cm (130 in) 310 cm (120 in)   VDK Gent Heren
7 Lecat, FrançoisFrançois Lecat 01993-04-19 19 tháng 4 năm 1993 2,00 m (6 ft 7 in) 96 kg (212 lb) 347 cm (137 in) 320 cm (130 in)   Calzedonia Verona
8 Klinkenberg, KevinKevin Klinkenberg 01990-10-04 4 tháng 10 năm 1990 1,97 m (6 ft 6 in) 94 kg (207 lb) 343 cm (135 in) 314 cm (124 in)   Top Volley Latina
9 Verhees, PieterPieter Verhees 01989-12-08 8 tháng 12 năm 1989 2,05 m (6 ft 9 in) 112 kg (247 lb) 365 cm (144 in) 350 cm (140 in)   Gi Group Monza
10 Van De Voorde, SimonSimon Van De Voorde 01989-12-19 19 tháng 12 năm 1989 2,08 m (6 ft 10 in) 100 kg (220 lb) 338 cm (133 in) 318 cm (125 in)   Paykan
12 Van Walle, GertGert Van Walle 01987-08-07 7 tháng 8 năm 1987 1,97 m (6 ft 6 in) 91 kg (201 lb) 350 cm (140 in) 318 cm (125 in)   GKS Katowice
14 Ribbens, JelleJelle Ribbens 01992-03-17 17 tháng 3 năm 1992 1,85 m (6 ft 1 in) 79 kg (174 lb) 331 cm (130 in) 300 cm (120 in)   Nice
15 D'Hulst, StijnStijn D'Hulst 01991-04-24 24 tháng 4 năm 1991 1,87 m (6 ft 2 in) 75 kg (165 lb) 321 cm (126 in) 305 cm (120 in)   Knack Randstad Roeselare
16 Valkiers, MatthiasMatthias Valkiers 01990-04-08 8 tháng 4 năm 1990 1,94 m (6 ft 4 in) 92 kg (203 lb) 339 cm (133 in) 310 cm (120 in)   Remat Zalău
17 Rousseaux, TomasTomas Rousseaux 01994-03-31 31 tháng 3 năm 1994 1,99 m (6 ft 6 in) 90 kg (200 lb) 352 cm (139 in) 317 cm (125 in)   Friedrichshafen
19 De Beul, WannesWannes De Beul 01991-06-10 10 tháng 6 năm 1991 1,95 m (6 ft 5 in) 95 kg (209 lb) 332 cm (131 in) 315 cm (124 in)   Euphony Asse-Lennik
20 Van De Velde, ArnoArno Van De Velde 01995-12-30 30 tháng 12 năm 1995 2,10 m (6 ft 11 in) 93 kg (205 lb) 350 cm (140 in) 340 cm (130 in)   Knack Randstad Roeselare
21 Cox, JolanJolan Cox 01991-07-12 12 tháng 7 năm 1991 1,94 m (6 ft 4 in) 72 kg (159 lb) 342 cm (135 in) 315 cm (124 in)   Topvolley Precura Antwerpen

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Team Roster - Belgium”. FIVB World League 2017. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2017. 

Liên kết ngoàiSửa đổi