AFC Wimbledon

Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp ở Kingston upon Thames, London

AFC Wimbledon là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp ở Kingston upon Thames, London. Câu lạc bộ hiện đang chơi ở giải League Two trong hệ thống Football League, là giải bóng cấp độ thứ tư của hệ thống giải Anh. Đội bóng hiện đang chơi ở sân The Cherry Red Records Stadium, sân này đang được chia sẻ với Kíngtonian F.C..

AFC Wimbledon
150px
Biệt danhThe Dons, The Wombles
Thành lập30 tháng 5 năm 2002; 18 năm trước (2002-05-30)
Sân vận độngPlough Lane
Sức chứa sân9,300
Chủ sở hữuThe Dons Trust
CEOJoe Palmer
Người quản lýGlyn Hodges
Giải đấuLeague One
2019-20League One, thứ 20 trên 23
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

Lịch sửSửa đổi

Câu lạc bộ được thành lập vào năm 2002 là sự thay thế của Wimbledon F.C., hiện là Milton Keynes Dons. Milton Keynes Dons được thành lập vào năm 2004. Câu lạc bộ AFC Wimbledon được thành lập bởi nhiều người. Khi câu lạc bộ ra đời, câu lạc bộ thuộc liên đoàn bóng đá London và Surrey, và câu lạc bộ chơi ở Premier Division, thuộc Combined Counties Football League, và lúc đó câu lạc bộ đang chơi ở giải cấp độ thứ chín. Trong lịch sử câu lạc bộ, câu lạc bộ chơi khá thành công với năm lần thăng hạng trong chín mùa giải, và từ giải cấp độ thứ chín lên giải Football League Two, giải cấp độ thứ tư. Trước đó, chỉ có mỗi câu lạc bộ Rushden & Diamonds F.C. mới làm được điều đó.

Câu lạc bộ có chuỗi thành tích bất bại dài nhất trong số các đội bóng yếu là 78 trận từ tháng 2 năm 2003 đến tháng 12 năm 2004. Câu lạc bộ cũng là đội bóng thành lập ở thế kỉ 21 đầu tiên làm được điều đó.

Trong khoảng thời gian từ 2002-2011, đội là đội bóng bán chuyên nghiệp.

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 23 tháng 7 năm 2020

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2   HV Luke O'Neill
5   HV Will Nightingale (captain)
6   HV Terell Thomas
8   TV Anthony Hartigan
10   Adam Roscrow
12   TV Jack Rudoni
13   TM Nik Tzanev
18   HV Nesta Guinness-Walker
19   TV Shane McLoughlin
28   David Fisher
29   Zach Robinson
Số áo Vị trí Cầu thủ
30   HV Paul Kalambayi
31   HV Jack Madelin
32   HV Huseyin Biler
33   TV Callum Reilly
35   HV Archie Procter
37   HV Paul Osew
38   TV Ayoub Assal
39   Joe Pigott
41   TM Matthew Cox
TBA   HV Cheye Alexander

Chú thíchSửa đổi

Liên kếtSửa đổi