Bản mẫu:Ngày bắt đầu và tuổi/doc


Bản mẫu {{Ngày bắt đầu và tuổi}} hiển thị ngày đó một sự kiện hoặc một tổ chức bắt đầu hoặc đã được tạo ra. Nó cũng bao gồm một bản sao, ngày máy có thể đọc được định dạng ISO 8601 (được ẩn bằng CSS), để sử dụng bên trong các bản mẫu khác mà phát ra thu nhỏ định dạng. Ngày ẩn làm giảm một cách duyên dáng khi CSS là không có sẵn.

Cách sử dụngSửa đổi

Cách sử dụng công cộng
{{Ngày bắt đầu và tuổi|yyyy|mm|dd}} để hiển thị các định dạng như:
25 tháng 3 năm 2010; 10 năm trước (2010-03-25)
Cú pháp đầy đủ
{{Ngày bắt đầu và tuổi|yyyy|mm|dd|p=yes|br=yes}} để hiển thị các định dạng như:
25 tháng 3 năm 2010
(10 năm trước)
 (2010-03-25)

Các ví dụSửa đổi

Mặc định phân cách: dấu chấm phẩySửa đổi

Cú pháp Kết quả
Ngày tháng đầy đủ (năm, tháng, ngày)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2010|01|02}} 2 tháng 1 năm 2010; 11 năm trước (2010-01-02)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2008|Jan|09}} 9 tháng 1 năm 2008; 13 năm trước (2008-01-09)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|January|05|mf=yes}} 5 tháng 1 năm 2003; 18 năm trước (2003-01-05)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2010|1|2}} 2 tháng 1 năm 2010; 11 năm trước (2010-01-02)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2008|Jan|9}} 9 tháng 1 năm 2008; 13 năm trước (2008-01-09)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|January|5}} 5 tháng 1 năm 2003; 18 năm trước (2003-01-05)
100 ngày trước:
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2020|11|22}}
22 tháng 11 năm 2020; 3 tháng trước (2020-11-22)
Hôm qua:
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2021|3|1}}
1 tháng 3 năm 2021; 39 giờ trước (2021-03-01)
Hôm nay:
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2021|3|2}}
2 tháng 3 năm 2021; 15 giờ trước (2021-03-02)
Năm và tháng
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2001|9}} tháng 9 năm 2001; 19 năm trước (2001-09)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2002|09}} tháng 9 năm 2002; 18 năm trước (2002-09)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|Sep}} tháng 9 năm 2003; 17 năm trước (2003-09)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2004|September}} tháng 9 năm 2004; 16 năm trước (2004-09)
Chỉ có năm
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2005}} 2005; 16 năm trước (2005)

Tùy chọn phân cách: dấu ngoặc đơnSửa đổi

Cú pháp Kết quả
Ngày tháng đầy đủ (năm, tháng, ngày)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|15|p=yes}} 15 tháng 2 năm 2003 (18 năm trước) (2003-02-15)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|15|p=y}} 15 tháng 2 năm 2003 (18 năm trước) (2003-02-15)
Năm và tháng
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|p=1}} tháng 2 năm 2003 (18 năm trước) (2003-02)
Chỉ có năm
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|paren=yes}} 2003 (18 năm trước) (2003)

Ngắt dòng với dấu chấm phẩySửa đổi

Cú pháp Kết quả
Ngày tháng đầy đủ (năm, tháng, ngày)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|15|br=yes}} 15 tháng 2 năm 2003;
18 năm trước
 (2003-02-15)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|15|br=y}} 15 tháng 2 năm 2003;
18 năm trước
 (2003-02-15)
Năm và tháng
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|br=1}} tháng 2 năm 2003;
18 năm trước
 (2003-02)
Chỉ có năm
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|br=yes}} 2003;
18 năm trước
 (2003)

Ngắt dòng với dấu ngoặc đơnSửa đổi

Cú pháp Kết quả
Ngày tháng đầy đủ (năm, tháng, ngày)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|15|p=yes|br=yes}} 15 tháng 2 năm 2003
(18 năm trước)
 (2003-02-15)
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|15|p=y|br=y}} 15 tháng 2 năm 2003
(18 năm trước)
 (2003-02-15)
Năm và tháng
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|02|p=1|br=1}} tháng 2 năm 2003
(18 năm trước)
 (2003-02)
Chỉ có năm
{{Ngày bắt đầu và tuổi|2003|paren=yes|br=yes}} 2003
(18 năm trước)
 (2003)

Hỗ trợ bản mẫuSửa đổi

  • Bản mẫu:MONTHNAME – hiển thị tên của tháng cho một số 1 (tháng 1) qua số 12 (tháng 12).
  • Bản mẫu:Thời gian trước – hiển thị số ngày, tháng, hoặc năm trước (đối với ngày tháng được đưa ra như |yyyy|mm|dd).
  • Bản mẫu:Years or months ago – hiển thị số tháng hoặc năm trước (đối với ngày tháng được đưa ra như |yyyy|mm or |yyyy).
  • Bản mẫu:Có hay không – cho phép định dạng các tham số tùy chọn để chấp nhận giá trị khác hơn là "yes" (chẳng hạn như "y" hoặc "1").

Xem thêmSửa đổi


Bản mẫu:Birth, death and age templates