Bản mẫu:Thông tin cổng kết nối

Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]
D4 Video connector
D4 connector.pngSCART 20050724 002.jpg
Ví dụ này không phải là thật - nó chỉ đơn giản minh hoạ cho bản mẫu.
Loại Cổng kết nối video Analog
Người thiết kế Ai đó
Ngày thiết kế Khoảng những năm 1990
Nhà sản xuất Ban đầu là Toshiba
Ngày sản xuất Khoảng từ 1990s tới 2005
Thay thế cho RF connector
Đã bị thay thế bởi DVI connector (2005)
Chiều dài 36 mm (typical)
Chiều rộng 25 mm
Chiều cao 6.5 mm
Cắm nóng
Mở rộng Mở rộng
Tín hiệu âm thanh Không
Tín hiệu video Analog 480i, 480p, 720p, 1080i
Cáp 14 core shielded (25 m max)
Dải thông 0-20 GHz
Số chân 14 (6 video, 3 reserved, 2 phát hiện, 3 dữ liệu)
Cổng kết nối DB-25
Tín hiệu 220 volts AC 50 Hz typically
Nối đất Chân gắn sẵn
Điện thế tối đa 450 volts peak
Cường độ tối đa 20 amps ở 220 volts, 5 amps ở 400 volts
Tín hiệu dữ liệu Chỉ độ phân giải tỉ lệ màn hình
Width 2 bits
Bitrate 120 bit/s
Số thiết bị tối đa 1
Giao thức Serial
D4 connector.png
A male connector seen from the front.
Chân Tên thông số Tiêu đề cột ví dụ
Chân 1 Y luminance (0.7 V, 75 Ω)
Chân 2 Y GND Y ground
Chân 3 Pb 0.35 V, 75 Ω
Chân 4 Pb GND
Chân 5 Pr 0.35 V, 75 Ω
Chân 6 Pr GND
Chân 7 Reserve link 1
Chân 8 Data line 1 0 V = 525 lines
2.2 V = 750 lines
5 V = 1125 lines
Chân 9 Data line 2 0 V = 59.94i / 60i
5 V = 59.94p / 60p
Chân 10 Reserve link 2
Chân 11 Data line 3 0 V = 4:3
2.2 V = 4:3 letterbox
5 V = 16:9
Chân 12 Plug insert detect ground
Chân 13 Reserve link 3
Chân 14 Plug insert detect output 10 kΩ, input > 100 kΩ
C1 BLUE Analog Blue Video
C2 GREEN Analog Green Video
C3 HA_SYNC Analog Horizontal Sync
C4 RED Analog Red Video
C5 RETURN Analog RGB Return and DDC Return
C6 AR_PRE Acid reflux preventer
C7 AR_ENC Acid reflux encourager
C8 CHRO Churro presence detect
These are some notes about the pinout of this connector. The pins are razor sharp.

Thông tin cổng kết nối là bản mẫu thông tin dành cho các cổng kết nối âm thanh/video tín hiệu điện.

Ghi chúSửa đổi

Bản mẫu hỗ trợ ba định dạng ảnh:

  • image, logo, pinout_image

Image và logo có độ rông 300 pixel - vậy nếu có cả hai thì ảnh nên đặt ở 150 pixels, có nghĩa là, [[Image:example.jpg|150px]]. Nếu chỉ có ảnh và ảnh chân ngoài, thì cả hai nên đặt ở 300 pixels.

Cách sử dụngSửa đổi

{{Thông tin cổng kết nối
| name               = <!-- Tên cổng kết nối -->
| type               = <!-- Loại cổng -->
| image              = <!-- Ảnh của cổng kết nối -->
| logo               = 
| caption            = <!-- Mô tả về ảnh -->
| designer           = <!-- Người thiết kế -->
| design_date        = <!-- Ngày được thiết kế -->
| manufacturer       = <!-- Nhà sản xuất cổng kết nối -->
| production_date    = <!-- Thời gian sản xuất -->
| superseded         = <!-- Sản phẩm được thay thế -->
| superseded_by      = <!-- Sản phẩm thay thế cho cổng kết nối này -->
| superseded_by_date = <!-- Ngày bị thay thế (nếu có) -->
| weight             = <!-- Trọng lượng -->
| length             = <!-- Độ dài -->
| diameter           = <!-- Đường kính -->
| width              = <!-- Độ rộng -->
| height             = <!-- Chiều cao -->
| hotplug            = 
| daisy_chain        = 
| external           = <!-- Mở rộng -->
| electrical         = <!-- Tín hiệu -->
| earth              = <!-- Dây nối đất -->
| maximum_voltage    = <!-- Điện thế tối đa -->
| maximum_current    = <!-- Cường độ tối đa -->
| audio_signal       = <!-- Tín hiệu âm thanh -->
| video_signal       = <!-- Tín hiệu video -->
| data_signal        = <!-- Tín hiệu dữ liệu -->
| data_bit_width     = <!-- Độ rộng bit dữ liệu -->
| data_bandwidth     = <!-- Birate -->
| data_devices       = <!-- Số thiết bị tối đa -->
| data_style         = <!-- Giao thức kết nối -->
| cable              = 
| high_freq          = <!-- Tần số cao -->
| physical_connector = <!-- Cổng kết nối vật lý -->
| num_pins           = <!-- Số chân kết nối -->
| pinout_col1_name   = 
| pinout_col2_name   = 
| pinout_image       = 
| pinout_caption     = 
| pinout_image2      = 
| pinout_caption2    = 
| pin1               = 
| pin1_name          = 
| pin2               = 
| pin2_name          = 
| pin3               = 
| pin3_name          = 
| pin4               = 
| pin4_name          = 
| pin5               = 
| pin5_name          = 
| pin6               = 
| pin6_name          = 
| pin7               = 
| pin7_name          = 
| pin8               = 
| pin8_name          = 
| pin9               = 
| pin9_name          = 
| pin10              = 
| pin10_name         = 
| pin11              = 
| pin11_name         = 
| pin12              = 
| pin12_name         = 
| pin13              = 
| pin13_name         = 
| pin14              = 
| pin14_name         = 
| pin15              = 
| pin15_name         = 
| pin16              = 
| pin16_name         = 
| pin17              = 
| pin17_name         = 
| pin18              = 
| pin18_name         = 
| pin19              = 
| pin19_name         = 
| pin20              = 
| pin20_name         = 
| pin21              = 
| pin21_name         = 
| pin22              = 
| pin22_name         = 
| pin23              = 
| pin23_name         = 
| pin24              = 
| pin24_name         = 
| pin25              = 
| pin25_name         = 
| pin26              = 
| pin26_name         = 
| pin27              = 
| pin27_name         = 
| pin28              = 
| pin28_name         = 
| pin29              = 
| pin29_name         = 
| pin30              = 
| pin30_name         = 
| pin31              = 
| pin31_name         = 
| pin_custom1_name   = 
| pin_name_custom1   = 
| pin_custom1        = 
| pin_custom2_name   = 
| pin_name_custom2   = 
| pin_custom2        = 
| pin_custom3_name   = 
| pin_name_custom3   = 
| pin_custom3        = 
| pin_custom4_name   = 
| pin_name_custom4   = 
| pin_custom4        = 
| pin_custom5_name   = 
| pin_name_custom5   = 
| pin_custom5        = 
| pin_custom6_name   = 
| pin_name_custom6   = 
| pin_custom6        = 
| pin_custom7_name   = 
| pin_name_custom7   = 
| pin_custom7        = 
| pin_custom8_name   = 
| pin_name_custom8   = 
| pin_custom8        = 
| pinout_notes       = 
}}