Mở trình đơn chính

Hai môn phối hợp tại Thế vận hội Mùa đông 2006

Hai môn phối hợp tại Thế vận hội Mùa đông 2006, bộ môn hỗn hợp trượt tuyết việt dã và bắn súng, được tổ chức tại Cesena (gần Torino) từ 11 đến 25 tháng 2 năm 2006. Tổng cộng có 10 bộ môn: 5 cho nam và 5 cho nữ.

Bảng huy chươngSửa đổi

Quốc gia       Tổng
1   Đức 5 4 2 11
2   Nga 2 1 2 5
3   Pháp 2 0 2 4
4   Thụy Điển 1 1 0 2
5   Na Uy 0 3 3 6
6   Ba Lan 0 1 0 1
7   Ukraina 0 0 1 1
Tổng cộng 10 10 10 30

NamSửa đổi

20 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Michael Greis (Đức) 54:23,0 1
2   Bạc   Ole Einar Bjørndalen (Na Uy) + 0:16,0 2
3   Đồng   Halvard Hanevold (Na Uy) + 1:08,9 1
4   Sergei Tchepikov (Nga) + 1:09,7 1
5   Marek Matiasko (Slovakia) + 1:25,6 1
6   Julien Robert (Pháp) + 1:36,4 0
7   Christian de Lorenzi (Ý) + 1:41,0 1
8   Ivan Tcherezov (Nga) + 1:42,7 2

20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 1 phút mỗi lần bắn không trúng đích

10 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Sven Fischer (Đức) 26:11.6 0
2   Bạc   Halvard Hanevold (Na Uy) 26:19.8 0
3   Đồng   Frode Andresen (Na Uy) 26:31.3 1
4   Wolfgang Perner (Áo) 26:51.6 1
5   Vincent Defrasne (Pháp) 26:54.2 1
6   Ivan Tcherezov (Nga) 27:09.0 0
7   Ricco Groß (Đức) 27:15.1 0
8   Mattias Nilsson (Thụy Điển) 27:19.5 0

10 lần bắn: 5 đứng, 5 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

12,5 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Vincent Defrasne (Pháp) 35:20.2 2
2   Bạc   Ole Einar Bjoerndalen (Na Uy) +2.7 3
3   Đồng   Sven Fischer (Đức) +15.6 4
4   Ilmars Bricis (Latvia) +26.7 1
5   Halvard Hanevold (Na Uy) +37.5 3
6   Frode Andresen (Na Uy) +56.7 5
7   Christoph Sumann (Áo) +1:19.5 2
8   Michael Greis (Đức) +1:19.7 1

20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

15 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Michael Greis (Đức) 47:20,0 1
2   Bạc   Tomasz Sikora (Ba Lan) +6,3 1
3   Đồng   Ole Einar Bjørndalen (Na Uy) +12,3 3
4   Paavo Puurunen (Phần Lan) +23,7 0
5   Sergei Tchepikov (Nga) +39.1 0
6   Emil Hegle Svendsen (Na Uy) +53,8 2
7   Halvard Hanevold (Na Uy) +54,9 3
8   Alexander Wolf (Đức) +55,3 2

20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

4 × 7,5 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Ricco Groß, Michael Rösch, Sven Fischer, Michael Greis (Đức) 1:21:51,5 1+8
2   Bạc   Ivan Tcherezov, Sergei Tchepikov, Pavel Rostovtsev, Nikolay Kruglov (Nga) 1:22:12,4 0+6
3   Đồng   Julien Robert, Vincent Defrasne, Ferréol Cannard, Raphaël Poirée (Pháp) 1:22:35,1 0+6
4   Jakob Borjesson, Bjorn Ferry, Mattias Nilsson, Carl-Johan Bergman (Thụy Điển) 1:22:35,1 0+12
5   Halvard Hanevold, Stian Eckhoff, Frode Andresen, Ole Einar Björndalen (Na Uy) 1:23:03,6 2+9
6   Ondrej Moravec, Zdenek Vitek, Roman Dostal, Michal Slesingr (Cộng hòa Séc) 1:23:04,0 1+11
7   Olexander Bilanenko, Andriy Deryzemlya, Alexei Korobeynikov, Ruslan Lysenko (Ukraina) 1:23:40,4 1+11
8   Christian de Lorenzi, René Laurent Vuillermoz, Paolo Longo, Wilfried Pallhuber (Ý) 1:23:40,9 2+10

40 lần bắn: 20 đứng, 20 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

NữSửa đổi

15 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Svetlana Ishmouratova (Nga) 49:24.1 1
2   Bạc   Martina Glagow (Đức) 50:34.9 2
3   Đồng   Albina Akhatova (Nga) 50:55.0 2
4   Andrea Henkel (Đức) 51:46.3 2
5   Krystyna Palka (Ba Lan) 51:50.7 0
6   Sandrine Bailly (Pháp) 51:58.2 3
7   Olga Nazarova (Belarus) 51:59.6 2
8   Natalia Levtchenkova (Moldava) 52:11.7 2

20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 1 phút mỗi lần bắn không trúng đích

7,5 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Florence Baverel-Robert (Pháp) 22:31.4 0
2   Bạc   Anna Carin Olofsson (Thụy Điển) 22:33.8 1
3   Đồng   Lilia Efremova (Ukraina) 22:38.0 0
4   Albina Akhatova (Nga) 22:40.2 0
5   Olena Zubrilova (Belarus) 22:40.5 0
6   Sandrine Bailly (Pháp) 22:43.0 2
7   Kati Wilhelm (Đức) 22:49.8 1
8   Olga Nazarova (Belarus) 22:53.2 0

10 lần bắn: 5 đứng, 5 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

10 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Kati Wilhelm (Đức) 36:43.6 1
2   Bạc   Martina Glagow (Đức) +1:13.6 1
3   Đồng   Albina Akhatova (Nga) +1:21.4 2
4   Svetlana Ishmouratova (Nga) +1:45.4 2
5   Michela Ponza (Ý) +2:08.1 1
6   Liv Grete Poirée (Na Uy) +2:19.8 2
7   Olga Nazarova (Belarus) +2:26.1 3
8   Lilia Efremova (Ukraina) +2:26.2 3

20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

12,5 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Anna Carin Olofsson (Thụy Điển) 40:36,5 1
2   Bạc   Kati Wilhelm (Đức) +18,8 1
3   Đồng   Uschi Disl (Đức) +41,9 3
4   Martina Glagow (Đức) +57,1 2
5   Florence Baverel-Robert (Pháp) +1:04,0 2
6   Olga Nazarova (Belarus) +1:14,0 1
7   Xianying Liu (Trung Quốc) +1:20,7 2
8   Ekaterina Dafovska (Bulgaria) +1:32,9 3

20 lần bắn: 10 đứng, 10 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

4 × 6 kmSửa đổi

Huy chương Vận động viên Thời gian Phạt
1   Vàng   Anna Bogaliy, Svetlana Ishmouratova, Olga Zaitseva, Albina Akhatova (Nga) 1:16:12,5 0+2
2   Bạc   Martina Glagow, Andrea Henkel, Katrin Apel, Kati Wilhelm (Đức) 1:17:03,2 1+8
3   Đồng   Delphyne Peretto, Florence Baverel-Robert, Sylvie Becaert, Sandrine Bailly (Pháp) 1:18:38,7 0+8
4   Ekaterina Ivanova, Olga Nazarova, Ludmilla Ananko, Olena Zubrilova (Belarus) 1:19:19,6 0+8
5   Tora Berger, Liv Grete Poirée, Gunn Magrit Andreassen, Linda Tjorhom (Na Uy) 1:19:34,4 1+13
6   Teja Gregorin, Andreja Mali, Dijana Grudicek, Tadeja Brankovic (Slovenia) 1:19:55,7 1+11
7   Krystyna Palka, Magdalena Gwizdon, Katarzyna Ponikwia, Magdalena Grzywa (Ba Lan) 1:20:29,3 0+8
8   Pavlina Filipova, Radka Popova, Irina Nikoultchina, Ekaterina Dafovska (Bulgaria) 1:20:38,7 3+14

40 lần bắn: 20 đứng, 20 nằm; 25 giây mỗi lần bắn không trúng đích

Chú thíchSửa đổi