CrossFire Legends

CrossFire Legends là phiên bản Việt hóa của trò chơi trực tuyến bắn súng góc nhìn thứ nhất (First-person shooters) được sản xuất và phát triển bởi SmileGate (Hàn Quốc) và phát hành tại Việt Nam bởi VNG.

CrossFire Legends
Nhà phát triểnSmileGate, Tencent Games
Nhà phát hànhVNG
Công nghệQuick Silver Engine
Nền tảngiOS, Android
Ngày phát hành
  • VN 15 tháng 4 năm 2017 (đóng cửa 10 tháng 10 năm 2020)
Thể loạiFPS
Chế độChơi mạng
Phân hạngESRB: T
Phương tiện truyền tảiDownload
Điều khiểnCảm ứng, Tay cầm game

Tổng quanSửa đổi

Trong game có hai lực lượng là Black List (BL)Global Risk (GR), giao tranh với nhau trong một cuộc chiến có quy mô toàn cầu. Người chơi sẽ vào vai thành viên một trong hai tổ chức trên, gia nhập một đội tối đa 5 người (một phòng chơi tối đa 10 người cho cả hai phe) và phối hợp cùng nhau để hoàn thành các màn chơi có yêu cầu nhiệm vụ khác nhau. Các chế độ Zombie, Đấu Đơn không phân biệt đội, và chế độ AI chỉ cho phép một số ít người chơi trong trận đấu.

Tùy theo kết quả trận đấu, người chơi sẽ nhận điểm kinh nghiệm và lên cấp quân hàm. Cấp thấp nhất là Học viên và cao nhất là Tổng tư lệnh. Người chơi cũng có thể chỉnh sửa vũ khí mang theo người hoặc diện mạo nhờ vào cửa hàng trong game.

Crossfire Legends có thể tải xuống và chơi miễn phí. GP (viết tắt của Game Point) là loại tiền tệ ảo trong game, có thể kiếm được khi chơi, dùng để mua một số món đồ. Những món đồ đặc biệt, chỉ có thể mua bằng Kim Cương (Gem), đơn vị tiền tệ có thể mua được bằng tiền thật hoặc thông qua việc hoàn thành nhiệm vụ trong game.

So với phiên bản PC thì Crossfire Legends được đánh giá cao hơn về tính sáng tạo, với nhiều nội dung đặc sắc như Loạn đấu (Các chế độ giải trí), Boss thế giới (20 người cùng chơi), Phòng thủ căn cứ (Tower Defense)... đồng thời nhiều loại vũ khí có thể nâng cấp, thức tỉnh... để gia tăng sức mạnh, thay đổi ngoại hình mới. Hệ thống mảnh ghép đã được nâng cấp đáng kể, cho phép game thủ sở hữu vũ khí vĩnh viễn thay vì hạn 7 ngày như phiên bản PC. Tuy nhiên do hạn chế tài nguyên trên nền tảng Mobile, Crossfire Legends cũng chịu thiệt thòi khá nhiều khi không hỗ trợ các tính năng đồ họa cao cấp, khả năng lưu replay, các trang bị cho nhân vật và phòng chơi giới hạn ít người hơn phiên bản PC

Kiểu chơiSửa đổi

Thi đấuSửa đổi

  • Đấu Đội (Team Deathmatch) (Tiêu diệt số địch nhiều hơn đối phương)
  • Đấu máy (Bot-TD) (Người chơi sẽ tập luyện với đối thủ do máy điều khiển)
  • Đặt Bom (Search and Destroy) (GR: Tiêu diệt hết đối phương hoặc gỡ bom; BL: Tiêu diệt hết đối phương hoặc bom nổ)
  • Sinh Tử (Elimination Match) (tiêu diệt hết đối phương và ghi điểm theo từng round đấu
  • Đấu Đơn (Free-for-all) (tiêu diệt mọi kẻ thù trong tầm nhìn)
  • Đặc biệt (Dao găm) (Chỉ được sử dụng cận chiến)
  • Đặc biệt (Sniper) (Chỉ được sử dụng súng ngắm và cận chiến)
  • VS (Dành cho những game thủ thích đối đầu 1-1)
  • Đấu rank (rank match)(tìm một vị của bạn trọng đấu hạng) (gồm các hạng sau : đồng: bạc:vàng 1:vàng 2:bạch kim 1:bạch kim 2:bạch kim 3:kim cương 1:kim cương 2:kim cương 3 :kim cương 4 huyền thoại :top 500 : top hack ....)

Giải tríSửa đổi

  • Loạn đấu (RPG) (Sử dụng súng phóng tên lửa tiêu diệt đối thủ, nâng cấp RPG sau mỗi lần ghi điểm)
  • Loạn đấu (Lựu đạn) (Chỉ sử dụng lựu đạn để tiêu diệt đối thủ)
  • Loạn đấu (Big Head) (Càng diệt nhiều địch đầu càng to và ghi điểm càng nhiều)
  • Loạn đấu (Headshot) (Chỉ có thể tiêu diệt đối thủ bằng headshot)
  • Loạn đấu (Vua đao) (Đấu đơn cận chiến, tranh đoạt Kiếm phán quyết để làm chủ tình thế)
  • Loạn đấu (Vũ khí) (Tiêu diệt đối thủ để thay đổi vũ khí và lên cấp)
  • Zombie: Zombie quyết đấu (Khi lây nhiễm, có thể trở thành người)
  • Zombie: Siêu zombie (Có thể chọn các skill kỹ năng người, zombie)
  • Zombie: Zombie ký sinh (Có thể ném bom ký sinh) (chế độ đã bị xóa vào bản cập nhât mới nhất của game)
  • Zombie: Đấng cứu thế (Cuộc chiến giữa Zombie và chiến binh, với sự tiếp sức của Hero cho phe Chiến binh)
  • Zombie: Kẻ diệt Zombie (Chỉ có thể tiêu diệt Zombie bằng cận chiến, các chiến binh sống sót cuói cùng sẽ trở thành Super Hero)
  • Parkour: (Nhảy và né tránh để vượt qua tất cả chướng ngại vật)
  • Trốn tìm (GR sẽ phải tìm ra các chiến binh BL ẩn nấp dưới dạng đồ vật trong map đấu)

Cốt truyệnSửa đổi

  • Chiến dịch (Mục chơi đơn, hoàn thành nhiệm vụ từng màn để sang màn kế tiếp và nhận thưởng)(đã bị xóa vào bản cập nhật mới nhất cả game)

Khiêu chiếnSửa đổi

  • Boss thế giới (20 người cùng hợp sức tiêu diệt trùm quái vật AI)
  • Phó bản Zombie (Vượt ải và tiêu diệt boss)
  • Phòng thủ căn cứ (Đặt trụ và đẩy lùi đám zombie hung hãn khỏi căn cứ GR)
  • Thành Titan (Chế độ AI kinh điển, tiêu diệt hết zombie từng ải và diệt trùm để giành chiến thắng)

Sắp Tới Sẽ Update Hơn 2000 Khẩu Súng Đủ Thể Loại

Các loại vũ khíSửa đổi

Súng trườngSửa đổi

  • 9A-91
  • AK-47
  • AK-47 Knife
  • AN-94
  • AUG-A1
  • AUG-A3
  • FAMAS
  • M4A1
  • M4A1-S
  • M4A1-Custom
  • M14 EBR
  • QBZ-95
  • SCAR-Light
  • XM8
  • AK-12
  • QBZ-03

ShotgunSửa đổi

  • 687 EELL Diamond Pigeon
  • AA-12
  • Armsel Striker
  • Jackhammer
  • SPAS-12
  • XM1014
  • M37
  • M45D

Súng tiểu liênSửa đổi

  • Kriss Super V
  • MP5
  • MP5K A4
  • Steyr TMP
  • Thompson
  • Uzi
  • Dual TMP
  • Dual Uzi

Súng bắn tỉaSửa đổi

  • AWM Infernal Dragon
  • AWM-A
  • AWM-B
  • AWM SILVER
  • Barrett M82A1
  • M200 CheyTac
  • MSG90-Beast
  • MSG90-God

Súng máySửa đổi

  • Galting Gun
  • KAC Chainsaw
  • M249 Minimi
  • M249 Minimi SPW
  • M60
  • MG3
  • RPK

Súng lụcSửa đổi

  • Desert Eagle
  • Raging Bull
  • USP
  • Anaconda
  • CB Tranformers
  • Bow Zonda
  • Bow Zonda-Gold
  • Fury Bow

Cận chiếnSửa đổi

  • BC-Axe
  • Búa hơi
  • Búa sắt
  • Gloves
  • Invisible Assassin Sword (IAS)
  • Katana
  • Keris
  • Kukri
  • Shovel
  • Mỏ lết
  • Kiếm phán quyết
  • Titan Fist
  • Katana
  • Lighting Spear
  • Fury Sword
  • Cop 357

Lựu đạnSửa đổi

  • Lựu đạn thường
  • Lựu đạn gây choáng
  • Lựu đạn khói
  • Lựu đạn Ares
  • Lựu đạn Zombie

Các loại skin vũ khíSửa đổi

Skin VIP (Victory)Sửa đổi

  • Dark Night
  • Constantine
  • Black Dragon
  • Hell Fire
  • Fire Dragon
  • Ice Dragon
  • God
  • VIP
  • Smilodon
  • Bastion
  • Aurora
  • THUNDERBOLT
  • Transformer
  • Born Beast
  • Beast
  • Predator
  • Noble Rose
  • Vip Inferno
  • Angel
  • Star League
  • The Legend
  • Inferno Dragon
  • M4a1 Mad Men
  • Kriss Super V Mad Men
  • AK 47 Mad Men

Skin ThườngSửa đổi

  • Red
  • Ice
  • Beast Thường
  • Transformer Thường
  • Transformer Gold
  • Zombie
  • Pháo Hoa
  • Kiss
  • Đào
  • Infection
  • Pringles
  • Event
  • Gold Mini
  • Blue Camo
  • Anniversary
  • Tiger
  • Custom
  • Red Bandage
  • Spear
  • Buster
  • Scorpius
  • Libra
  • League
  • Fantasy
  • Capricorn
  • Sagittarius
  • Aquarius
  • Toy
  • Virgo
  • Dragon
  • Auroth
  • B
  • A
  • SS
  • S
  • Ancient Dragon
  • Earl
  • DCD
  • Phoenix
  • Magma
  • Delight
  • Red Devil
  • Legendary Dragon
  • Doom
  • Zonda
  • Tesla
  • Glaedr
  • Rosa
  • Rose
  • COV
  • Phoenix
  • Guardian
  • Army
  • Perfect Silver
  • Spring
  • Festival
  • Ultimate Gold
  • Azure Jasmine
  • Luna
  • Blue Crystal
  • Peony
  • Glory
  • WuKong
  • Ancient Dragon
  • Z Killer
  • Royal Dragon
  • Fire
  • Blue Pottery
  • Jasmine
  • Xmas
  • Silvermoon
  • Noble Gold
  • Gold
  • Sliver
  • Camo
  • Noble Dragon
  • Chaos Dragon
  • Phoenix gold
  • Fury
  • Chaos

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi