Danh sách các quốc gia Đông Nam Á theo GDP danh nghĩa

bài viết danh sách Wikimedia

Sau đây là Danh sách các quốc gia Đông Nam Á theo GDP danh nghĩa từng năm. Số liệu được tham chiếu chủ yếu từ IMF.

Danh sáchSửa đổi

GDP và GDP bình quân đầu người theo dữ liệu Quý 3-2020 của TradingNomics.

Xếp hạng Quốc gia Dân số
in million

GDP Danh nghĩa
tính theo triệu
USD
GDP Danh nghĩa
bình quân đầu người
USD
GDP (PPP)
tính theo triệu
USD
GDP (PPP)
bình quân đầu người
USD
  ASEAN 654.306 3,173,141 4,849 8,454,651 12,921
1   Indonesia 266.998 1,088,768 4,038 3,328,288 12,345
2   Thailand 67.913 509,200 7,295 1,261,485 18,073
3   Philippines 108.307 377,362 3,372 933,913 8,574
4   Vietnam 96.801 340,602 3,498 1,047,318 10,755
5   Singapore 5.670 337,451 58,484 578,204 95,603
6   Malaysia 32.801 336,300 10,192 900,426 27,287
7   Myanmar 53.019 71,690 1,333 275,513 5,179
8   Cambodia 16.494 26,316 1,572 74,348 4,441
9   Laos 7.163 18,653 2,567 59,736 8,221
10   Brunei 0.447 13,469 23,117 28,470 61,816

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi