Danh sách các vườn quốc gia tại Colombia

Các vườn quốc gia tại Colombia bao gồm 56 vườn quốc gia, khu bảo tồn tọa thành hệ thống khu bảo tồn quốc gia tại Colombia. Hệ thống này bảo vệ 127.445,129 km 2 (49.206,839 sq mi) và chiếm hơn 10% diện tích của quốc gia Nam Mỹ này.[1]

Danh sách các vườn quốc gia tại Colombia
Mapa de Colombia (parques naturales).svg
Vị trí Colombia
Diện tích127,445129 km2 (49,206839 dặm vuông Anh)
www.parquesnacionales.gov.co

Hệ thống các khu bảo tồn quốc gia tại Colombia được chia thành các loài sau:

  • Vườn quốc gia (Công viên tự nhiên quốc gia)
  • Khu bảo tồn động thực vật hoang dã
  • Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia
  • Khu vực tự nhiên duy nhất
  • Đường vườn quốc gia

Dưới đây là 56 khu vực là các vườn quốc gia và các khu bảo tồn được coi như là vườn quốc gia tại Colombia.

Danh sáchSửa đổi

Vườn quốc gia Colombia
Hình ảnh Năm thành lập Tên vùng tỉnh Diện tích (ha)
1960 Vườn quốc gia Cueva de los Guácharos Andes (Cordillera Oriental) Huila 9.000
  1964 Vườn quốc gia Sierra Nevada de Santa Marta Caribbean Magdalena, La Guajira, Cesar 383.000
  1964 Công viên Đảo Salamanca Caribe Magdalena 56.200
  1968 Vườn quốc gia Farallones de Cali Andes (Cordillera Occidental) Valle del Cauca 150.000
  1968 Vườn quốc gia Puracé Andes (Cordillera Central) Cauca, Huila 83.000
  1969 Vườn quốc gia Tayrona Caribe Magdalena 15.000
1970 Vườn quốc gia El Tuparro Orinoquía Vichada 548.000
  1971 Vườn quốc gia Serranía de la Macarena Orinoquía Meta 620.000
1973 Vườn quốc gia Las Orquídeas Andes (Cordillera Occidental) Antioquia 32.000
1973 Vườn quốc gia Los Katíos Thái Bình Dương Chocó, Antioquia 72.000
  1973 Vườn quốc gia Los Nevados Andes (Cordillera Central) Risaralda, Tolima, Caldas, Quindio 58.300
  1975 Vườn quốc gia Amacayacu Amazon Amazonas 293.500
  1977 Vườn quốc gia Las Hermosas Andes (Cordillera Central) Tolima, Valle del Cauca 125.000
  1977 Vườn quốc gia Nevado del Huila Andes (Cordillera Central) Huila, Tolima, Cauca, Valle del Cauca 158.000
1977 Vườn quốc gia Cordillera de los Picachos Andes (Cordillera Oriental) Meta, Caquetá, Huila 444.740
  1977 Vườn quốc gia Chingaza Andes (Cordillera Oriental) Cundinamarca, Meta 76.600
  1977 Vườn quốc gia Sumapaz Andes (Cordillera Oriental) Meta, Cundinamarca, Huila 154.000
  1977 Vườn quốc gia Sierra Nevada del Cocuy Andes (Cordillera Oriental) Arauca, Boyacá, Casanare 306.000
  1977 Vườn quốc gia Pisba Andes (Cordillera Oriental) Boyacá 45.000
1977 Vườn quốc gia Tamá Andes (Cordillera Oriental) Norte de Santander 15.000
  1977 Khu bảo tồn hoang dã Iguaque Andes (Cordillera Oriental) Boyacá 6.750
1977 Vườn quốc gia Corales del Rosario và San Bernardo Caribe Bolívar, Sucre 120.000
  1977 Khu bảo tồn hoang dã Ciénaga Grande tại Santa Marta Caribe Magdalena 26.810
1977 Vườn quốc gia Sanquianga Thái Bình Dương Nariño 80.000
1977 Vườn quốc gia Macuira Caribe La Guajira 25.000
1977 Vườn quốc gia Paramillo Andes (Cordillera Occidental) Córdoba, Antioquia 460.000
  1977 Vườn quốc gia Munchique Andes (Cordillera Occidental) Cauca 44.000
1977 Khu bảo tồn hoang dã Los Colorados Caribe Bolívar 1.000
  1977 Khu bảo tồn hoang dã Đảo La Corota Andes (Cordillera Central) Nariño 16
  1977 Khu bảo tồn hoang dã Los Flamencos Caribe La Guajira 7.682
  1983 Vườn quốc gia Đảo Gorgona Insular Cauca 61.687
1984 Vườn quốc gia La Paya Amazon Putumayo 422.000
  1985 Khu bảo tồn hoang dã Galeras Andes (Nudo de los Pastos) Nariño 7.615
1986 Vườn quốc gia Cahuinarí Amazon Amazonas 575.000
  1987 Vườn quốc gia Ensenada de Utría Thái Bình Dương Chocó 54.300
1987 Vườn quốc gia Tatamá Andes (Cordillera Occidental) Chocó, Risaralda, Valle del Cauca 51.900
  1988 Khu tự nhiên độc đáo Los Estoraques Andes (Cordillera Oriental) Norte de Santander 640
1989 Vườn quốc gia Chiribiquete Amazon Caquetá, Guaviare 1.280.000
1989 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Nukak Amazon Guaviare, Vaupés 855.000
1989 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Puinawai Amazon Guainía 1.092.500
1989 Vườn quốc gia Tinigua Amazon Meta 201.875
1989 Vườn quốc gia Catatumbo Barí Andes (Cordillera Oriental) Norte de Santander 158.125
1993 Khu bảo tồn hoang dã Guaneta Alto Río Fonce Andes (Cordillera Oriental) Santander 10.429
  1995 Vườn quốc gia Đầm phá Old Providence McBean Insular San Andrés y Providencia 995
  1995 Khu bảo tồn hoang dã Đảo Malpelo Insular Valle del Cauca 120
  1996 Khu bảo tòn hoang dã Otún Quimbaya Andes (Cordillera Central) Risaralda 489
2002 Vườn quốc gia Río Puré Amazon Amazonas 999.880
2002 Vườn quốc gia Alto Fragua Indi-Wasi Amazon Caquetá 68.000
2002 Vườn quốc gia El Corchal Caribe Sucre, Bolívar 3.850
2005 Vườn quốc gia Selva de Florencia Andes (Cordillera Central) Caldas 10.019
2005 Vườn quốc gia Serranía de los Yariguíes Andes (Cordillera Oriental) Santander 78.837
  2007 Vườn quốc gia Các núi lửa Doña Juana-Cascabel Andes (Nudo de los Pastos) Cauca, Nariño 65.858
2007 Vườn quốc gia Serranía de Los Churumbelos Auka-Wasi Amazon Cauca, Caquetá, Putumayo, Huila 97.189
2008 Khu bảo tồn hoang dã Plantas Medicinales Orito Ingi-Ande Amazon Nariño, Putumayo 10.204
2009 Vườn quốc gia Yaigojé Apaporis [2] Amazon Vaupés 1.060.603
  2010 Vườn quốc gia Uramba Bahía Málaga [3] Thái Bình Dương Valle del Cauca 47,094

Khu vực đề xuấtSửa đổi

Hiện nay, một số khu vực đang được đề xuất xem xét để hình thành vườn quốc gia cũng như các khu vực bảo tồn tự nhiên.

Khu vực bị gỡ bỏSửa đổi

Một số khu vực trước đây từng là vườn quốc gia nhưng đã bị gỡ bỏ do tác động tiêu cực của con người tới môi trường:

  • Khu bảo tồn động vật hoang dã Arauca
  • Vườn quốc gia Manaure

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Parques Nacionales Naturales de Colombia”.
  2. ^ “Vườn quốc gia Yaigojé Apaporis”. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2014.
  3. ^ “Ministro de Ambiente declara Uramba Bahía Málaga como el Parque Nacional Natural 56”.[liên kết hỏng]