Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Á 1972

Đây là các đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Á 1972 diễn ra ở Thái Lan.

Thái LanSửa đổi

Huấn luyện viên:

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Masarawatt
Champool
2HV Narong Sangkasuwan
2HV Chirawat Pimpawatin
Supakit Meelarpkit
Polop
3TV Chatchai Paholpat
Ich Narding
Watana Ni
Prapon Tantariyanond
Prerit
Pricha

IranSửa đổi

Huấn luyện viên:   Mohammad Ranjbar

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Bahram Mavaddat 30 January 1950 (aged 22)   Paykan
1TM Nasser Hejazi 14 December 1949 (aged 23)   Taj
2HV Jafar Kashani 21 March 1944 (aged 28)   Perspolis
2HV Mostafa Arab 13 August 1941 (aged 31)   Oghab
2HV Ebrahim Ashtiani 4 January 1942 (aged 30)   Perspolis
2HV Akbar Kargarjam 26 December 1944 (aged 28)   Taj
2HV Parviz Ghelichkhani 4 December 1945 (aged 27)   Oghab
2HV Mehdi Monajati 29 June 1947 (aged 25)   Pas
2HV Javad Ghorab 30 July 1949 (aged 23)   Taj
2HV Majid Halvaei 7 February 1948 (aged 24)   Pas
3TV Ali Parvin 25 September 1946 (aged 26)   Perspolis
3TV Ali Jabbari 20 July 1946 (aged 26)   Taj
4 Asghar Sharafi 22 December 1942 (aged 30)   Pas
4 Gholam Hossein Mazloumi 13 January 1950 (aged 22)   Taj
4 Homayoun Behzadi 20 June 1942 (aged 30)   Perspolis
13 4 Hossein Kalani 23 January 1945 (aged 27)   Perspolis
4 Safar Iranpak 23 December 1946 (aged 26)   Perspolis

KuwaitSửa đổi

Huấn luyện viên:   Ljubiša Broćić

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM
2HV Ibrahim Duraiham   Kuwait SC
2HV
2HV
2HV
2HV
3TV
3TV
3TV
Jawad Khalaf   Al-Yarmouk
Fayez Marzouq   Al-Yarmouk
Mohammad Sultan   Kuwait SC
4
4
4

IraqSửa đổi

Huấn luyện viên:   Abdelilah Mohammed Hassan

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Sattar Khalaf
2HV Mujbil Fartoos
Majeed Ali
Sahib Khazaal
Obaid Khadim
12 2HV Douglas Aziz   Al-Shorta
Jamil Khazaal
Sabah Hatem
Shidrak Yousif
Emanuel Yousif
8 4 Falah Hassan   Al-Zawraa
15 4 Ali Kadhim   Al-Zawraa
11 4 Thamer Yousif   Al-Zawraa
Majeed Khudhayer

Cộng hòa KhmerSửa đổi

Huấn luyện viên:  

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Lim Sac
Loris Sarakhan
Hik Sarim
Tol Kimchyiu
Sok Ron
Sliman Salim
Tes Sean
Du Gog Miladord
Doeur Sokhom
Sok Sun Hean
Sea Cheng Eang
Nihim Sokol
Dam Fala

Hàn QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên:   Park Byung-Seok

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
21 1TM Kwon Yi-Woon 26 tháng 12, 1950 (21 tuổi)   Land Forces
1 1TM Lee Se-Yeon 11 tháng 7, 1945 (26 tuổi)   Trust Bank
2 2HV Park Young-Tae 12 tháng 11, 1948 (23 tuổi)   Korea Tungsten
3 2HV Kim Ho 24 tháng 11, 1944 (27 tuổi)   Commercial Bank
6 3TV Ko Jae-Wook 9 tháng 4, 1951 (21 tuổi)   Korea University
4 3TV Lee Cha-Man 30 tháng 9, 1950 (21 tuổi)   Korea University
7 3TV Chung Ho-Seon 10 tháng 10, 1949 (22 tuổi)   Sungkyunkwan University
10 4 Park Soo-Duk 3 tháng 7, 1948 (23 tuổi)   Marine Corps
11 4 Lee Hoi-Taek 11 tháng 10, 1946 (25 tuổi)   Hanyang University
12 4 Kim Jin-Gook 14 tháng 9, 1951 (20 tuổi)   Kiup Bank
13 2HV Kim Kyung-Joong 28 tháng 12, 1944 (27 tuổi)   Hanil Bank
14 3TV Noh Heung-Sub 13 tháng 2, 1947 (25 tuổi)   Marine Corps
15 4 Park Yi-Chun 26 tháng 7, 1947 (24 tuổi)   Kookmin Bank
16 3TV Hwang Jae-Man 24 tháng 1, 1953 (19 tuổi)   Korea University
17 2HV Kim Ho-Gon 26 tháng 3, 1950 (22 tuổi)   Yonsei University
19 4 Cha Bum Kun 22 tháng 5, 1953 (18 tuổi)   Korea University
2HV Han Sang-Ki 1946   Land Forces
3TV Lim Tae-Joo 21 tháng 7, 1949 (22 tuổi)   Land Forces
4 Kim In-Kwon 16 tháng 2, 1949 (23 tuổi)   Land Forces
4 Choi Sang-Chul 27 tháng 2, 1947 (25 tuổi)   Land Forces

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi