Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2013

Dưới đây là danh sách cầu thủ của các đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2013, tại Thụy Điển từ 10 tới 28 tháng 7 năm 2013. Mười hai đội tuyển được phép đăng ký 23 tuyển thủ.

Danh sách các đội được công bố vào ngày 3 tháng 7 năm 2013,[1] trong đó Nga là đội tuyển duy nhất không có cầu thủ thi đấu ở nước ngoài, còn Iceland có nhiều cầu thủ thi đấu ở nước ngoài nhất (13).

Số trận khoác áo, số bàn thắng, câu lạc bộ và tuổi tính đến 10 tháng 7 năm 2013.

Bảng ASửa đổi

Đan MạchSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 21 tháng 6 năm 2013.[2]

Huấn luyện viên: Kenneth Heiner-Møller

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stina Lykke Petersen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 0   Brøndby IF
2 2HV Line Røddik Hansen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 82 10   Tyresö FF
3 3TV Katrine Pedersen (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 205 9   Stabæk
4 2HV Christina Ørntoft Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 59 1   Brøndby IF
5 2HV Janni Arnth Jensen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 36 1   Fortuna Hjørring
6 3TV Mariann Gajhede Knudsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 2   Linköpings FC
7 4 Emma Madsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Brøndby IF
8 3TV Julie Rydahl Bukh Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 86 10   Brøndby IF
9 3TV Nanna Christiansen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 48 4   Brøndby IF
10 4 Pernille Harder Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 43 21   Linköpings FC
11 3TV Katrine Veje Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 49 5   LdB FC Malmö
12 3TV Line Jensen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 21 1   Fortuna Hjørring
13 3TV Johanna Rasmussen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 105 29   Kristianstads DFF
14 2HV Malene Olsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 0   Brøndby IF
15 3TV Sofie Junge Pedersen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 15 2   Fortuna Hjørring
16 1TM Cecilie Sørensen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   B93/HIK/Skjold
17 4 Nadia Nadim Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 36 5   Fortuna Hjørring
18 2HV Theresa Nielsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 57 3   Brøndby IF
19 2HV Mia Brogaard Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 68 3   Brøndby IF
20 3TV Sine Hovesen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 1   Fortuna Hjørring
21 2HV Cecilie Sandvej Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   Brøndby IF
22 1TM Katrine Abel Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Taastrup FC
23 3TV Karoline Smidt Nielsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   Fortuna Hjørring

Phần LanSửa đổi

Danh sách sơ bộ được công bố ngày 3 tháng 6 năm 2013,[3] còn đội hình chính thức được công bố ngày 28 tháng 6 năm 2013.

Huấn luyện viên:   Andrée Jeglertz

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Minna Meriluoto 4 tháng 10, 1985 (34 tuổi) 44 0   Jitex BK
2 2HV Nea-Stina Liljedahl 16 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 0 0   FC Honka
3 2HV Tuija Hyyrynen 10 tháng 3, 1988 (32 tuổi) 53 0   Umeå IK
4 2HV Susanna Lehtinen 5 tháng 8, 1983 (37 tuổi) 68 3   KIF Örebro DFF
5 3TV Tiina Saario 15 tháng 1, 1982 (38 tuổi) 20 0   Åland United
6 2HV Laura Kivistö 26 tháng 6, 1981 (39 tuổi) 9 0   PK-35 Vantaa
7 3TV Annika Kukkonen 12 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 38 1   Sunnanå SK
8 2HV Katri Nokso-Koivisto 22 tháng 11, 1982 (37 tuổi) 76 1   Lillestrøm SK
9 4 Marianna Tolvanen 27 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 30 4   FC Honka
10 3TV Emmi Alanen 30 tháng 4, 1991 (29 tuổi) 26 6   Kokkola Futis 10
11 3TV Nora Heroum 20 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 12 0   FC Honka
12 1TM Siiri Välimaa 10 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 0 0   NiceFutis
13 3TV Heidi Kivelä 6 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 3 0   PK-35 Vantaa
14 4 Sanna Talonen 15 tháng 6, 1984 (36 tuổi) 87 24   KIF Örebro DFF
15 4 Leena Puranen 16 tháng 10, 1986 (33 tuổi) 55 6   Jitex BK
16 2HV Anna Westerlund 9 tháng 4, 1989 (31 tuổi) 56 0   Piteå IF
17 4 Jaana Lyytikäinen 22 tháng 10, 1982 (37 tuổi) 32 2   Åland United
18 3TV Natalia Kuikka 1 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 2 0   Merilappi United
19 4 Henni Malinen 17 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 0 0   FC Honka
20 4 Annica Sjölund 31 tháng 3, 1985 (35 tuổi) 62 14   Jitex BK
21 4 Ella Vanhanen 15 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 2 0   Pallokissat
22 2HV Pirjo Leppikangas 12 tháng 9, 1987 (33 tuổi) 2 0   PK-35 Vantaa
23 1TM Tinja-Riikka Korpela (c) 5 tháng 5, 1986 (34 tuổi) 45 0   Lillestrøm SK

Thụy ĐiểnSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 25 tháng 6 năm 2013.[4]

Huấn luyện viên: Pia Sundhage

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kristin Hammarström Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 0   Kopparbergs/Göteborg FC
2 2HV Charlotte Rohlin Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 61 6   Linköpings FC
3 2HV Stina Segerström Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 57 3   Kopparbergs/Göteborg FC
4 2HV Amanda Ilestedt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   LdB FC Malmö
5 2HV Nilla Fischer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 102 15   Linköpings FC
6 2HV Sara Thunebro Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 107 5   Tyresö FF
7 3TV Lisa Dahlkvist Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 70 9   Tyresö FF
8 4 Lotta Schelin (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 121 54   Olympique Lyonnais
9 4 Kosovare Asllani Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 11   Paris Saint-Germain
10 4 Sofia Jakobsson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 31 5   Chelsea
11 4 Antonia Göransson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 36 7   Turbine Potsdam
12 1TM Hedvig Lindahl Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 91 0   Kristianstads DFF
13 3TV Emmelie Konradsson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Umeå IK
14 4 Josefine Öqvist Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 73 18   Kristianstads DFF
15 3TV Therese Sjögran Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 183 19   LdB FC Malmö
16 2HV Lina Nilsson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 44 0   LdB FC Malmö
17 3TV Caroline Seger Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 107 14   Tyresö FF
18 2HV Jessica Samuelsson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Linköpings FC
19 2HV Elin Magnusson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   KIF Örebro DFF
20 3TV Marie Hammarström Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 35 4   Kopparbergs/Göteborg FC
21 1TM Sofia Lundgren Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 30 0   Linköpings FC
22 3TV Olivia Schough Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Kopparbergs/Göteborg FC
23 4 Jenny Hjohlman Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Umeå IK

ÝSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 1 tháng 7 năm 2013.[5] Elisabetta Tona bị chấn thương và được thay bằng Federica Di Criscio ngày 9 tháng 7 năm 2013.[6]

Huấn luyện viên: Antonio Cabrini[7]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Sara Penzo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   ACF Brescia
2 2HV Sara Gama Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 68 5   ACF Brescia
3 2HV Roberta D'Adda Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 71 1   ACF Brescia
4 3TV Alessia Tuttino Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 117 8   UPC Tavagnacco
5 2HV Federica Di Criscio Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2   Bardolino Verona
6 2HV Laura Neboli Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 26 0   FCR 2001 Duisburg
7 3TV Giulia Domenichetti Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 81 6   A.C.F. Torres Calcio Femminile
8 4 Melania Gabbiadini Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 86 30   Bardolino Verona
9 4 Patrizia Panico (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 184 98   A.C.F. Torres Calcio Femminile
10 4 Cristiana Girelli Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Bardolino Verona
11 3TV Alice Parisi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 48 8   UPC Tavagnacco
12 1TM Chiara Marchitelli Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 40 0   UPC Tavagnacco
13 3TV Elisa Camporese Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 84 23   UPC Tavagnacco
14 4 Sandy Iannella Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 1   A.C.F. Torres Calcio Femminile
15 4 Ilaria Mauro Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   UPC Tavagnacco
16 2HV Elisa Bartoli Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   A.C.F. Torres Calcio Femminile
17 3TV Martina Rosucci Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   ACF Brescia
18 3TV Daniela Stracchi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   A.C.F. Torres Calcio Femminile
19 4 Paola Brumana Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   UPC Tavagnacco
20 2HV Raffaella Manieri Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 31 3   A.C.F. Torres Calcio Femminile
21 2HV Giorgia Motta Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 26 0   A.C.F. Torres Calcio Femminile
22 1TM Katja Schroffenegger Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   FF USV Jena
23 2HV Cecilia Salvai Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   FC Rapid Lugano

Bảng BSửa đổi

ĐứcSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 20 tháng 6 năm 2013. Babett Peter, Verena Faißt, Viola Odebrecht, Kim Kulig, Alexandra PoppLinda Bresonik rút lui khỏi đội hình sơ bộ vì chấn thương hoặc sức khỏe.[8]

Huấn luyện viên: Silvia Neid

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nadine Angerer (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 118 0   1. FFC Frankfurt
2 2HV Bianca Schmidt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 33 2   1. FFC Frankfurt
3 2HV Saskia Bartusiak Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 68 0   1. FFC Frankfurt
4 2HV Leonie Maier Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 2   SC 07 Bad Neuenahr
5 2HV Annike Krahn Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 4   Paris Saint-Germain
6 3TV Simone Laudehr Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 59 14   1. FFC Frankfurt
7 3TV Melanie Behringer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 24   1. FFC Frankfurt
8 3TV Nadine Keßler Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 4   VfL Wolfsburg
9 4 Lena Lotzen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 10 0   FC Bayern Munich
10 4 Dzsenifer Marozsán Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 6   1. FFC Frankfurt
11 4 Anja Mittag Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 91 16   LdB FC Malmö
12 1TM Almuth Schult Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 0   SC 07 Bad Neuenahr
13 4 Célia Okoyino da Mbabi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 79 41   SC 07 Bad Neuenahr
14 3TV Isabelle Linden Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Bayer Leverkusen
15 2HV Jennifer Cramer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   1. FFC Turbine Potsdam
16 3TV Melanie Leupolz Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   SC Freiburg
17 2HV Josephine Henning Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 0   VfL Wolfsburg
18 3TV Svenja Huth Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 15 0   1. FFC Frankfurt
19 3TV Fatmire Bajramaj Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 62 13   1. FFC Frankfurt
20 3TV Lena Goeßling Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 4   VfL Wolfsburg
21 1TM Laura Benkarth Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   SC Freiburg
22 2HV Luisa Wensing Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 0   VfL Wolfsburg
23 3TV Sara Däbritz Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   SC Freiburg

Hà LanSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 30 tháng 6 năm 2013.[9] Một ngày sau Mandy van den Berg gặp chấn thương và được thay bằng Merel van Dongen.[10] Marlous Pieëte sau đó cũng phải nói lời tạm biệt Euro và được thay bằng Maayke Heuver.[11]

Huấn luyện viên: Roger Reijners

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Loes Geurts Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 84 0   Vittsjö GIK
2 2HV Dyanne Bito Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 136 6   Telstar
3 2HV Daphne Koster (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 133 6   AFC Ajax
4 2HV Merel van Dongen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Alabama Crimson Tide
5 2HV Claudia van den Heiligenberg Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 83 7   Telstar
6 3TV Anouk Hoogendijk Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 91 8   AFC Ajax
7 3TV Kirsten van de Ven Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 69 15   Tyresö FF
8 3TV Sherida Spitse Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 79 12   FC Twente
9 4 Manon Melis Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 98 45   LdB FC Malmö
10 3TV Daniëlle van de Donk Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 1   FCE/PSV
11 4 Lieke Martens Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 7   FCR 2001 Duisburg
12 3TV Maayke Heuver Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 1   FC Twente
13 4 Sylvia Smit Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 106 30   PEC Zwolle
14 3TV Renée Slegers Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 32 5   Linköpings FC
15 2HV Leonne Stentler Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 17 0   AFC Ajax
16 1TM Sari van Veenendaal Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   FC Twente
17 2HV Siri Worm Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   FC Twente
18 3TV Anouk Dekker Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 2   FC Twente
19 4 Mandy Versteegt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   AFC Ajax
20 3TV Desiree van Lunteren Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 1   AFC Ajax
21 4 Chantal de Ridder Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 47 11   AFC Ajax
22 2HV Mirte Roelvink Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   FSV Gütersloh 2009
23 1TM Angela Christ Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 0   FCE/PSV

IcelandSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 24 tháng 6 năm 2013.[12] Vào ngày 4 tháng 7 Katrín Ásbjörnsdóttir được thay bằng Soffía Arnþrúður Gunnarsdóttir.[13]

Huấn luyện viên: Siggi Eyjólfsson

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Þóra Björg Helgadóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 98 0   LdB FC Malmö
2 2HV Sif Atladóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 47 0   Kristianstads DFF
3 2HV Ólína Guðbjörg Viðarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 60 2   Valur
4 2HV Glódís Perla Viggósdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Stjarnan
5 2HV Hallbera Guðný Gísladóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 40 1   Piteå IF
6 4 Hólmfríður Magnúsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 82 32   Avaldsnes IL
7 3TV Sara Björk Gunnarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 60 14   LdB FC Malmö
8 2HV Katrín Jónsdóttir (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 128 21   Umeå IK
9 4 Margrét Lára Viðarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 69   Kristianstads DFF
10 3TV Dóra María Lárusdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 90 15   Valur
11 3TV Katrín Ómarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 53 9   Liverpool
12 1TM Sandra Sigurðardóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   Stjarnan
13 1TM Guðbjörg Gunnarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 0   Avaldsnes IL
14 3TV Dagný Brynjarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 30 3   Valur
15 2HV Anna Björk Kristjánsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Stjarnan
16 4 Harpa Þorsteinsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 1   Stjarnan
17 2HV Elísa Viðarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   ÍBV
18 3TV Guðný Björk Óðinsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 33 0   Kristianstads DFF
19 4 Fanndís Friðriksdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 38 2   Kolbotn IL
20 2HV Þórunn Helga Jónsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Avaldsnes IL
21 3TV Soffía Arnþrúður Gunnarsdóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Stjarnan
22 4 Rakel Hönnudóttir Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 3   Breiðablik
23 4 Elín Metta Jensen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   Valur

Na UySửa đổi

Đội hình được công bố ngày 13 tháng 6 năm 2013.[14]

Huấn luyện viên: Even Pellerud

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ingrid Hjelmseth Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 67 0   Stabæk
2 2HV Marita Skammelsrud Lund Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 43 2   LSK Kvinner FK
3 2HV Marit Fiane Christensen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 81 10   Amazon Grimstad
4 3TV Ingvild Stensland (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 123 8   Stabæk
5 2HV Toril Hetland Akerhaugen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 0   Stabæk
6 2HV Maren Mjelde Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 55 5   Turbine Potsdam
7 3TV Trine Bjerke Rønning Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 132 20   Stabæk
8 3TV Solveig Gulbrandsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 163 47   Vålerenga
9 4 Elise Thorsnes Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 60 11   Stabæk
10 4 Caroline Graham Hansen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 4   Stabæk
11 4 Leni Larsen Kaurin Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 96 5   Stabæk
12 1TM Silje Vesterbekkmo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   Røa IL
13 4 Melissa Bjånesøy Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 1   IL Sandviken
14 3TV Gry Tofte Ims Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 30 3   Klepp
15 2HV Nora Holstad Berge Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 26 0   Arna-Bjørnar
16 2HV Kristine Wigdahl Hegland Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 1   Arna-Bjørnar
17 4 Lene Mykjåland Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 54 9   LSK Kvinner FK
18 3TV Ingrid Ryland Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 0   Arna-Bjørnar
19 3TV Ingvild Isaksen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 0   Kolbotn
20 4 Emilie Haavi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 21 5   LSK Kvinner FK
21 4 Ada Hegerberg Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 4   Turbine Potsdam
22 3TV Cathrine Dekkerhus Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Stabæk
23 1TM Nora Neset Gjøen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Kolbotn

Bảng CSửa đổi

AnhSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 17 tháng 6 năm 2013.[15]

Huấn luyện viên: Hope Powell

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Karen Bardsley Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 0   Lincoln Ladies
2 2HV Alex Scott Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 98 12   Arsenal
3 2HV Steph Houghton Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 35 6   Arsenal
4 3TV Jill Scott Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 67 12   Everton
5 2HV Sophie Bradley Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 0   Lincoln Ladies
6 2HV Casey Stoney (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 110 5   Lincoln Ladies
7 4 Eniola Aluko Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 70 14   Chelsea
8 3TV Anita Asante Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 64 1   Kopparbergs/Göteborg FC
9 4 Ellen White Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 37 14   Arsenal
10 3TV Fara Williams Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 114 36   Liverpool
11 3TV Rachel Yankey Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 127 19   Arsenal
12 3TV Jessica Clarke Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 39 10   Lincoln Ladies
13 1TM Rachel Brown Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 81 0   Everton
14 3TV Karen Carney Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 82 13   Birmingham City
15 2HV Laura Bassett Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 31 0   Birmingham City
16 3TV Jordan Nobbs Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 1   Arsenal
17 4 Toni Duggan Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 2   Everton
18 2HV Dunia Susi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 21 0   Chelsea
19 2HV Gemma Bonner Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Liverpool
20 3TV Jade Moore Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 1   Birmingham City
21 2HV Lucy Bronze Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Liverpool
22 4 Kelly Smith Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 113 46   Arsenal
23 1TM Siobhan Chamberlain Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 25 0   Bristol Academy

NgaSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 1 tháng 7 năm 2013.[16]

Huấn luyện viên: Sergei Lavrentyev

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Elvira Todua Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 69 0   FK Rossiyanka
2 2HV Yulia Gordeeva Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Izmailovo Moskva
3 3TV Ekaterina Stepanenko Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   Izmailovo Moskva
4 3TV Maria Dyatchkova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 27 0   Zvezda 2005 Perm
5 3TV Olga Petrova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 52 8   FK Rossiyanka
6 3TV Yulia Bessolova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Izmailovo Moskva
7 4 Olesya Kurochkina Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 19   Izmailovo Moskva
8 3TV Valentina Savchenkova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 55 7   Ryazan VDV
9 3TV Anastasia Pozdeeva Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   Zvezda 2005 Perm
10 3TV Elena Terekhova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 45 4   Ryazan VDV
11 4 Ekaterina Sochneva Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 51 18   Zorky Krasnogorsk
12 1TM Yulia Grichenko Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   Kubanochka Krasnodar
13 3TV Alla Sidorovskaya Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Izmailovo Moskva
14 3TV Tatyana Skotnikova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 9   FK Rossiyanka
15 2HV Anastasia Kostyukova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 2   Zorky Krasnogorsk
16 2HV Natalia Pertseva Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 47 1   FK Rossiyanka
17 4 Natalia Shlyapina Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 54 23   FK Rossiyanka
18 2HV Elena Medved Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 24 1   Zorky Krasnogorsk
19 2HV Ksenia Tsybutovich (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 53 1   Ryazan VDV
20 4 Nelli Korovkina Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 3   Izmailovo Moskva
21 1TM Margarita Shirokova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   FK Rossiyanka
22 2HV Daria Makarenko Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 0   Zvezda 2005 Perm
23 3TV Elena Morozova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 58 12   Zorky Krasnogorsk

PhápSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 31 tháng 5 năm 2013.[17] Laëtitia Tonazzi rút lui khỏi đội hình ngày 19 tháng 6 năm 2013.[18]

Huấn luyện viên: Bruno Bini

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Céline Deville Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 58 0   Olympique Lyon
2 2HV Wendie Renard Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 36 6   Olympique Lyon
3 2HV Laure Boulleau Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 39 0   Paris Saint-Germain
4 2HV Laura Georges Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 136 5   Olympique Lyon
5 2HV Ophélie Meilleroux Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 67 0   Montpellier HSC
6 3TV Sandrine Soubeyrand (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 194 17   FCF Juvisy
7 2HV Corine Franco Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 81 11   Olympique Lyon
8 3TV Élise Bussaglia Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 111 20   Olympique Lyon
9 4 Eugénie Le Sommer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 74 26   Olympique Lyon
10 3TV Amandine Henry Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 1   Olympique Lyon
11 2HV Julie Soyer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   FCF Juvisy
12 4 Élodie Thomis Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 90 27   Olympique Lyon
13 3TV Camille Catala Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 2   FCF Juvisy
14 3TV Louisa Nécib Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 97 20   Olympique Lyon
15 2HV Jessica Houara Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Paris Saint-Germain
16 1TM Sarah Bouhaddi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 67 0   Olympique Lyon
17 3TV Gaëtane Thiney Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 35   FCF Juvisy
18 4 Marie-Laure Delie Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 59 45   Montpellier HSC
19 4 Sandrine Brétigny Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 9   1. FFC Frankfurt
20 4 Viviane Asseyi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Montpellier HSC
21 1TM Karima Benameur Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Paris Saint-Germain
22 2HV Sabrina Delannoy Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Paris Saint-Germain
23 3TV Camille Abily Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 116 23   Olympique Lyon

Tây Ban NhaSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 29 tháng 6 năm 2013.[19]

Huấn luyện viên: Ignacio Quereda

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ainhoa Tirapu Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 0   Athletic Bilbao
2 3TV Virginia Torrecilla Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   FC Barcelona
3 2HV Leire Landa Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   Athletic Bilbao
4 2HV Melisa Nicolau Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 31 0   FC Barcelona
5 2HV Ruth García Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 28 2   Levante UD
6 2HV Miriam Diéguez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 25 0   FC Barcelona
7 3TV Priscila Borja Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 5   Atlético Madrid
8 4 Sonia Bermúdez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 14   FC Barcelona
9 4 Verónica Boquete (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 22   Tyresö FF
10 4 Adriana Martín Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 32 26   Western New York Flash
11 3TV Sandra Vilanova Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 45 2   RCD Espanyol
12 4 Alexia Putellas Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 1   FC Barcelona
13 1TM Dolores Gallardo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Atlético Madrid
14 3TV Victoria Losada Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   FC Barcelona
15 3TV Silvia Meseguer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 26 4   RCD Espanyol
16 3TV Nagore Calderón Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   Atlético Madrid
17 3TV Elixabet Ibarra Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 2   Athletic Bilbao
18 2HV Marta Torrejón Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 28 4   RCD Espanyol
19 4 Erika Vázquez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 38 7   Athletic Bilbao
20 2HV Irene Paredes Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Athletic Bilbao
21 3TV Jennifer Hermoso Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 1   Tyresö FF
22 3TV Amanda Sampedro Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Atlético Madrid
23 1TM María José Pons Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   RCD Espanyol

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Women's EURO squads confirmed”. UEFA.com. UEFA. Truy cập 3 tháng 7 năm 2013. 
  2. ^ Bruun, Peter (21 tháng 6 năm 2013). “Upbeat Heiner-Møller confirms Denmark squad”. uefa.com. UEFA. Truy cập 21 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ “EM-kisavalmistautuminen huipentuu – leiriryhmä valittu”. palloliitto.fi. Hiệp hội bóng đá Phần Lan. 13 tháng 6 năm 2013. Truy cập 13 tháng 6 năm 2013. 
  4. ^ “Sundhage selects uncapped Ilestedt and Hjohlman”. UEFA. 25 tháng 6 năm 2013. Truy cập 25 tháng 6 năm 2013. 
  5. ^ “Cabrini finalises Italy's Women's EURO squad”. uefa.com. UEFA. 1 tháng 7 năm 2013. Truy cập 1 tháng 7 năm 2013. 
  6. ^ “Europeo: domani l’esordio con la Finlandia. Tona out, arriva Di Criscio”. figc.it. 9 tháng 7 năm 2013. Truy cập 9 tháng 7 năm 2013. 
  7. ^ “Italia Campionato Europeo Femminile Svezia 10 - 28 Luglio 2013” (PDF) (bằng tiếng Italy). Liên đoàn bóng đá Ý. tr. 13. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2013. 
  8. ^ “Neid turns to youth for Germany”. uefa.com. UEFA. 20 tháng 6 năm 2013. Truy cập 20 tháng 6 năm 2013. 
  9. ^ “Trio miss cut in Netherlands squad”. UEFA.com. UEFA. 30 tháng 6 năm 2013. Truy cập 30 tháng 6 năm 2013. 
  10. ^ Scholten, Berend (1 tháng 7 năm 2013). “Van Dongen replaces Van den Berg for Oranje”. UEFA.com. UEFA. Truy cập 2 tháng 7 năm 2013. 
  11. ^ “Pieëte ruled out of Netherlands challenge”. UEFA. uefa.com. 9 tháng 7 năm 2013. Truy cập 9 tháng 7 năm 2013. 
  12. ^ Stefánsson, Stefán (24 tháng 6 năm 2013). “Familiar squad for Iceland”. uefa.com. UEFA. Truy cập 24 tháng 6 năm 2013. 
  13. ^ “Katrín Ásbjörnsdóttir ekki með á EM 2013 – Soffía Arnþrúður kemur inn”. ksi.is. Hiệp hội bóng đá Iceland. 4 tháng 7 năm 2013. Truy cập 4 tháng 7 năm 2013. 
  14. ^ Aarre, Eivind (13 tháng 6 năm 2013). “Pellerud 'excited' by Norway squad”. uefa.com. UEFA. Truy cập 15 tháng 6 năm 2013. 
  15. ^ “Bonner and Bronze make England squad”. uefa.com. UEFA. 17 tháng 6 năm 2013. Truy cập 17 tháng 6 năm 2013. 
  16. ^ “Russia take a chance on injured keeper Todua”. uefa.com. UEFA. 1 tháng 7 năm 2013. Truy cập 1 tháng 7 năm 2013. 
  17. ^ “Lyon dominate France squad”. uefa.com. Ngày 31 tháng 5 năm 2013. 
  18. ^ “Premier coup dur pour les Bleues”. une-deux.net. Ngày 19 tháng 6 năm 2013. 
  19. ^ “Spain stick with tried and trusted”. uefa.com. UEFA. 29 tháng 6 năm 2013. Truy cập 29 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoàiSửa đổi