Mở trình đơn chính

Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 tổ chức tại Canada từ 6 tháng 6 tới 5 tháng 7 năm 2015. 24 đội tuyển quốc gia tham dự giải đăng ký 23 cầu thủ. Hạn chốt danh sách cầu thủ của FIFA là 25 tháng 5 năm 2015.[1][2][3]

Cầu thủ được đánh dấu (c) là đội trưởng. Tổng số trận đấu và bàn thắng, câu lạc bộ chủ quản, tuổi của cầu thủ tính đến trước lễ khai mạc giải vào ngày 6 tháng 6 năm 2015.

Bảng ASửa đổi

CanadaSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 27 tháng 4 năm 2015.[4]

Huấn luyện viên trưởng: John Herdman

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Erin McLeod 26 tháng 2, 1983 (32 tuổi) 104 0   Houston Dash
2 2HV Emily Zurrer 12 tháng 7, 1987 (27 tuổi) 82 3   Jitex BK
3 2HV Kadeisha Buchanan 5 tháng 11, 1995 (19 tuổi) 34 2   ĐH Tây Virginia
4 2HV Carmelina Moscato 2 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 91 2 Cầu thủ tự do
5 2HV Robyn Gayle 31 tháng 10, 1985 (29 tuổi) 81 2 Cầu thủ tự do
6 3TV Kaylyn Kyle 6 tháng 10, 1988 (26 tuổi) 95 6   Portland Thorns
7 2HV Rhian Wilkinson 12 tháng 5, 1982 (33 tuổi) 163 7   Portland Thorns
8 3TV Diana Matheson 6 tháng 4, 1984 (31 tuổi) 166 15   Washington Spirit
9 4 Josée Bélanger 14 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 29 5 Cầu thủ tự do
10 2HV Lauren Sesselmann 14 tháng 8, 1983 (31 tuổi) 41 0   Houston Dash
11 3TV Desiree Scott 31 tháng 7, 1987 (27 tuổi) 89 0   Notts County
12 4 Christine Sinclair (c) 12 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 222 153   Portland Thorns
13 3TV Sophie Schmidt 28 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 131 15 Cầu thủ tự do
14 4 Melissa Tancredi 27 tháng 12, 1981 (33 tuổi) 99 22   Chicago Red Stars
15 2HV Allysha Chapman 25 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 11 1   Houston Dash
16 4 Jonelle Filigno 24 tháng 9, 1990 (24 tuổi) 68 11   Sky Blue
17 3TV Jessie Fleming 11 tháng 3, 1998 (17 tuổi) 15 1   Nor'West Soccer Club
18 3TV Selenia Iacchelli 5 tháng 6, 1986 (29 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do
19 4 Adriana Leon 2 tháng 10, 1992 (22 tuổi) 33 5   Chicago Red Stars
20 2HV Marie-Ève Nault 16 tháng 2, 1982 (33 tuổi) 67 0 Cầu thủ tự do
21 1TM Stephanie Labbé 10 tháng 10, 1986 (28 tuổi) 20 0 Cầu thủ tự do
22 3TV Ashley Lawrence 11 tháng 6, 1995 (19 tuổi) 17 0   ĐH Tây Virginia
23 1TM Karina LeBlanc 30 tháng 3, 1980 (35 tuổi) 110 0   Chicago Red Stars

Hà LanSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 10 tháng 5 năm 2015.[5] Claudia van den Heiligenberg chấn thương và được thay thế bằng Shanice van de Sanden.

Huấn luyện viên trưởng: Roger Reijners

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Loes Geurts 12 tháng 1, 1986 (29 tuổi) 103 0   Kopparbergs/Göteborg FC
2 3TV Desiree van Lunteren 30 tháng 12, 1992 (22 tuổi) 21 0   AFC Ajax
3 2HV Stefanie van der Gragt 16 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 22 1   Telstar
4 2HV Mandy van den Berg (c) 26 tháng 8, 1990 (24 tuổi) 57 3   LSK Kvinner FK
5 2HV Petra Hogewoning 26 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 96 0   AFC Ajax
6 4 Anouk Dekker 15 tháng 11, 1986 (28 tuổi) 38 5   FC Twente
7 4 Manon Melis 31 tháng 8, 1986 (28 tuổi) 123 54   Kopparbergs/Göteborg FC
8 3TV Sherida Spitse 29 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 104 15   LSK Kvinner FK
9 4 Vivianne Miedema 15 tháng 7, 1996 (18 tuổi) 23 19   FC Bayern München
10 3TV Daniëlle van de Donk 5 tháng 8, 1991 (23 tuổi) 35 6   PSV/FC Eindhoven
11 3TV Lieke Martens 16 tháng 12, 1992 (22 tuổi) 49 20   Kopparbergs/Göteborg FC
12 2HV Dyanne Bito 10 tháng 8, 1981 (33 tuổi) 146 6   Telstar
13 2HV Dominique Janssen 17 tháng 1, 1995 (20 tuổi) 6 0   SGS Essen
14 3TV Anouk Hoogendijk 6 tháng 5, 1985 (30 tuổi) 101 9   AFC Ajax
15 3TV Merel van Dongen 11 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 4 1   AFC Ajax
16 1TM Sari van Veenendaal 3 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 13 0   FC Twente
17 3TV Tessel Middag 23 tháng 12, 1992 (22 tuổi) 24 3   AFC Ajax
18 2HV Maran van Erp 3 tháng 12, 1990 (24 tuổi) 1 0   PSV/FC Eindhoven
19 4 Kirsten van de Ven 11 tháng 5, 1985 (30 tuổi) 82 16   FC Rosengård
20 3TV Jill Roord 22 tháng 4, 1997 (18 tuổi) 5 1   FC Twente
21 3TV Vanity Lewerissa 1 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 4 0   Standard Liège
22 4 Shanice van de Sanden 2 tháng 10, 1992 (22 tuổi) 15 3   FC Twente
23 1TM Angela Christ 6 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 13 0   PSV/FC Eindhoven

New ZealandSửa đổi

Đội hình 20 cầu thủ được công bố ngày 19 tháng 3 năm 2015.[6] Danh sách cuối cùng được công bố ngày 14 tháng 5 năm 2015.[7]

Huấn luyện viên trưởng: Tony Readings

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Erin Nayler 17 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 28 0   Norwest United
2 2HV Ria Percival 7 tháng 12, 1989 (25 tuổi) 103 11   USV Jena
3 2HV Anna Green 20 tháng 8, 1990 (24 tuổi) 55 7 Cầu thủ tự do
4 3TV Katie Hoyle 1 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 102 1   FC Zürich
5 2HV Abby Erceg (c) 20 tháng 11, 1989 (25 tuổi) 113 4   Chicago Red Stars
6 2HV Rebekah Stott 17 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 39 0 Cầu thủ tự do
7 2HV Ali Riley 30 tháng 10, 1987 (27 tuổi) 92 1   FC Rosengård
8 4 Jasmine Pereira 20 tháng 7, 1996 (18 tuổi) 8 0   Three Kings United
9 4 Amber Hearn 28 tháng 11, 1984 (30 tuổi) 99 45   USV Jena
10 4 Sarah Gregorius 6 tháng 8, 1987 (27 tuổi) 66 23   AS Elfen Saitama
11 3TV Kirsty Yallop 4 tháng 11, 1986 (28 tuổi) 89 12   Vittsjö GIK
12 3TV Betsy Hassett 4 tháng 8, 1990 (24 tuổi) 79 8 Cầu thủ tự do
13 4 Rosie White 6 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 69 14 Cầu thủ tự do
14 3TV Katie Bowen 15 tháng 4, 1994 (21 tuổi) 26 0   Đại học Bắc Carolina
15 2HV Meikayla Moore 4 tháng 6, 1996 (19 tuổi) 10 0   Eastern Suburbs
16 3TV Annalie Longo 1 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 78 6   Coastal Spirit
17 4 Hannah Wilkinson 28 tháng 5, 1992 (23 tuổi) 69 22   Đại học Tennessee
18 2HV Catherine Bott 22 tháng 4, 1995 (20 tuổi) 1 0   Forrest Hill Milford
19 3TV Evie Millynn 23 tháng 11, 1994 (20 tuổi) 2 0   Eastern Suburbs
20 3TV Daisy Cleverley 30 tháng 4, 1997 (18 tuổi) 3 2   Forrest Hill Milford
21 1TM Rebecca Rolls 22 tháng 8, 1975 (39 tuổi) 21 0   Three Kings United
22 4 Emma Kete 1 tháng 9, 1987 (27 tuổi) 48 3   Fencibles United
23 1TM Cushla Lichtwark 29 tháng 11, 1980 (34 tuổi) 0 0   Hutt City

Trung QuốcSửa đổi

Danh sách sơ bộ 29 người được tiết lộ vào ngày 17 tháng 4 năm 2015,[8] và giảm xuống còn 25 vào ngày 14 tháng 5 năm 2015.[9] Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 28 tháng 5 năm 2015.[10]

Huấn luyện viên trưởng: Hách Vĩ

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Trương Việt 30 tháng 9, 1990 (24 tuổi) 48 0   Bắc Kinh Khống Cổ
2 2HV Lưu Sam Sam 16 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 33 0   Hà Bắc Trung Cơ
3 2HV Bàng Phong Nguyệt 19 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 50 7   Đại Liên Tuấn Phong
4 2HV Lý Giai Duyệt 8 tháng 6, 1990 (24 tuổi) 45 1   Thượng Hải Vinpac
5 2HV Ngô Hải Yến (c) 26 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 50 0   Sơn Đông
6 2HV Lý Đông Na 6 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 50 5   Suwon FMC
7 3TV Hưa Yến Lộ 16 tháng 9, 1991 (23 tuổi) 27 3   Giang Tô Hoa Thái
8 3TV Mã Quân 6 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 50 15   Daejeon Sportstoto
9 2HV Vương San San 27 tháng 1, 1990 (25 tuổi) 41 0   Thiên Tân Hối Sâm
10 4 Lý Ảnh 7 tháng 1, 1993 (22 tuổi) 8 2   Sơn Đông
11 3TV Vương Sương 23 tháng 1, 1995 (20 tuổi) 11 1   Đại học Giang Hán Vũ Hán
12 1TM Vương Phi 22 tháng 3, 1990 (25 tuổi) 52 0   Turbine Potsdam
13 3TV Đường Giai Lệ 16 tháng 3, 1995 (20 tuổi) 10 2   Thượng Hải Vinpac
14 4 Triệu Dung 2 tháng 8, 1991 (23 tuổi) 14 0   Bắc Kinh Khống Cổ
15 3TV Lôi Giai Tuệ 22 tháng 9, 1995 (19 tuổi) 6 0   Hà Nam
16 4 Lâu Giai Huệ 26 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 45 1   Hà Nam
17 4 Cổ Nhã Sa 28 tháng 11, 1990 (24 tuổi) 87 10   Bắc Kinh Khống Cổ
18 3TV Hàn Bằng 20 tháng 12, 1989 (25 tuổi) 52 3   Thiên Tân Hối Sâm
19 3TV Đàm Như Ân 17 tháng 7, 1994 (20 tuổi) 8 0   Xổ số Thể thao Quảng Đông
20 3TV Trương Duệ 17 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 60 11   Quân Giải phóng Nhân dân
21 3TV Vương Lệ Tư 28 tháng 11, 1991 (23 tuổi) 45 5   Giang Tô Hoa Thái
22 1TM Triệu Lệ Na 18 tháng 9, 1991 (23 tuổi) 0 0   Thượng Hải Vinpac
23 3TV Nhậm Quế Tân 19 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 45 5   Trường Xuân Trác Việt

Bảng BSửa đổi

Bờ Biển NgàSửa đổi

Đội hình 21 cầu thủ được công bố vào ngày 15 tháng 5 năm 2015.[11]

Huấn luyện viên trưởng: Clémentine Touré

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Lydie Saki 22 tháng 12, 1984 (30 tuổi) 27 0   Juventus de Yopougon
2 2HV Fatou Coulibaly 13 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 31 1   Juventus de Yopougon
3 2HV Djelika Coulibaly 22 tháng 2, 1984 (31 tuổi) 29 0   Juventus de Yopougon
4 2HV Nina Kpaho 30 tháng 12, 1996 (18 tuổi) 12 0   Juventus de Yopougon
5 2HV Mariam Diakité 11 tháng 4, 1995 (20 tuổi) 12 9   ES Abobo
6 3TV Rita Akaffou 5 tháng 12, 1986 (28 tuổi) 33 4   Juventus de Yopougon
7 4 Nadege Essoh 5 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 29 4   Juventus de Yopougon
8 4 Ines Nrehy 1 tháng 10, 1993 (21 tuổi) 17 13   WFC Rossiyanka
9 4 Sandrine Niamien 30 tháng 8, 1994 (20 tuổi) 2 1   ES Abobo
10 4 Ange N'Guessan 18 tháng 11, 1990 (24 tuổi) 19 3   Omness de Dabou
11 4 Rebecca Elloh 25 tháng 12, 1994 (20 tuổi) 15 2   Onze Sœurs de Gagnoa
12 3TV Ida Guehai 15 tháng 7, 1994 (20 tuổi) 22 1   Kristianstads DFF
13 2HV Fernande Tchetche 20 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 19 0   Omness de Dabou
14 4 Josée Nahi 29 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 18 12   Zvezda 2005 Perm
15 3TV Christine Lohoues 18 tháng 10, 1992 (22 tuổi) 22 1   Onze Sœurs de Gagnoa
16 1TM Dominique Thiamale (c) 20 tháng 5, 1982 (33 tuổi) 27 0   Omness de Dabou
17 4 Nadège Cissé 4 tháng 4, 1997 (18 tuổi) 6 0   ES Abobo
18 3TV Binta Diakité 7 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 20 2   ASF Medenine
19 3TV Jessica Aby 16 tháng 6, 1998 (16 tuổi) 1 0   Onze Sœurs de Gagnoa
20 3TV Aminata Haidara 13 tháng 5, 1997 (18 tuổi) 4 0   Onze Sœurs de Gagnoa
21 2HV Sophie Aguie 31 tháng 12, 1996 (18 tuổi) 4 0   Omness de Dabou
22 2HV Raymonde Kacou 7 tháng 1, 1987 (28 tuổi) 6 0   Juventus de Yopougon
23 1TM Cynthia Djohore 16 tháng 12, 1987 (27 tuổi) 27 0   Onze Sœurs de Gagnoa

ĐứcSửa đổi

Danh sách sơ bộ 27 cầu thủ được công bố ngày 11 tháng 5 năm 2015.[12] Đội hình chính thức được công khai ngày 24 tháng 5 năm 2015.[13]

Huấn luyện viên trưởng: Silvia Neid

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nadine Angerer (c) 10 tháng 11, 1978 (36 tuổi) 139 0   Portland Thorns
2 2HV Bianca Schmidt 23 tháng 1, 1990 (25 tuổi) 48 3   1. FFC Frankfurt
3 2HV Saskia Bartusiak 9 tháng 9, 1982 (32 tuổi) 80 1   1. FFC Frankfurt
4 2HV Leonie Maier 29 tháng 9, 1992 (22 tuổi) 25 3   FC Bayern München
5 2HV Annike Krahn 1 tháng 7, 1985 (29 tuổi) 117 5   Paris Saint-Germain
6 3TV Simone Laudehr 12 tháng 7, 1986 (28 tuổi) 88 24   1. FFC Frankfurt
7 3TV Melanie Behringer 18 tháng 11, 1985 (29 tuổi) 104 26   FC Bayern München
8 4 Pauline Bremer 10 tháng 4, 1996 (19 tuổi) 5 0   1. FFC Turbine Potsdam
9 4 Lena Lotzen 11 tháng 9, 1993 (21 tuổi) 22 4   FC Bayern München
10 3TV Dzsenifer Marozsán 18 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 48 25   1. FFC Frankfurt
11 4 Anja Mittag 16 tháng 5, 1985 (30 tuổi) 120 33   FC Rosengård
12 1TM Almuth Schult 9 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 20 0   VfL Wolfsburg
13 4 Célia Šašić 27 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 104 57   1. FFC Frankfurt
14 2HV Babett Peter 12 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 89 4   VfL Wolfsburg
15 2HV Jennifer Cramer 24 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 21 0   1. FFC Turbine Potsdam
16 3TV Melanie Leupolz 14 tháng 4, 1994 (21 tuổi) 28 5   FC Bayern München
17 2HV Josephine Henning 8 tháng 9, 1989 (25 tuổi) 25 0   Paris Saint-Germain
18 4 Alexandra Popp 6 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 54 27   VfL Wolfsburg
19 4 Lena Petermann 5 tháng 2, 1994 (21 tuổi) 2 0   SC Freiburg
20 3TV Lena Goeßling 8 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 72 8   VfL Wolfsburg
21 1TM Laura Benkarth 14 tháng 10, 1992 (22 tuổi) 0 0   SC Freiburg
22 2HV Tabea Kemme 14 tháng 12, 1991 (23 tuổi) 13 0   1. FFC Turbine Potsdam
23 3TV Sara Däbritz 15 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 16 0   SC Freiburg

Na UySửa đổi

Danh sách 35 cầu thủ dự kiến được công bố ngày 23 tháng 4 năm 2015.[14] Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 13 tháng 5.[15][16] Do chấn thương nên Caroline Graham Hansen được thay thế bằng Anja Sønstevold.[17]

Huấn luyện viên trưởng: Even Pellerud

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ingrid Hjelmseth 10 tháng 4, 1980 (35 tuổi) 92 0   Stabæk
2 2HV Maria Thorisdottir 5 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 5 0   Klepp IL
3 2HV Marita Skammelsrud Lund 29 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 62 2   LSK Kvinner FK
4 3TV Gry Tofte Ims 2 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 42 4   Klepp IL
5 4 Lisa-Marie Karlseng Utland 19 tháng 9, 1992 (22 tuổi) 1 0   Trondheims-Ørn SK
6 3TV Maren Mjelde 6 tháng 11, 1989 (25 tuổi) 87 10   Avaldsnes IL
7 2HV Trine Rønning (c) 14 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 153 21   Stabæk
8 3TV Solveig Gulbrandsen 12 tháng 1, 1981 (34 tuổi) 179 53   Kolbotn
9 4 Isabell Herlovsen 23 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 100 41   LSK Kvinner FK
10 3TV Anja Sønstevold 21 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 3 0   LSK Kvinner FK
11 2HV Nora Holstad Berge 26 tháng 3, 1987 (28 tuổi) 46 1   FC Bayern München
12 1TM Silje Vesterbekkmo 22 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 8 0   Røa IL
13 2HV Ingrid Moe Wold 29 tháng 1, 1990 (25 tuổi) 10 1   LSK Kvinner FK
14 3TV Ingrid Schjelderup 21 tháng 12, 1987 (27 tuổi) 9 0   Stabæk
15 2HV Marit Sandvei 21 tháng 5, 1987 (28 tuổi) 7 0   LSK Kvinner FK
16 4 Elise Thorsnes 14 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 81 16   Avaldsnes IL
17 3TV Lene Mykjåland 20 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 78 11   LSK Kvinner FK
18 4 Melissa Bjånesøy 18 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 20 4   Stabæk
19 3TV Kristine Minde 8 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 47 6   Linköpings FC
20 4 Emilie Haavi 16 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 40 11   LSK Kvinner FK
21 4 Ada Hegerberg 10 tháng 7, 1995 (19 tuổi) 34 16   Olympique Lyon
22 4 Hege Hansen 24 tháng 10, 1990 (24 tuổi) 9 4   Klepp IL
23 1TM Cecilie Fiskerstrand 20 tháng 3, 1996 (19 tuổi) 3 0   Stabæk

Thái LanSửa đổi

Đội hình dự kiến 28 người được công bố ngày 19 tháng 5 năm 2015.[18] Đội hình chính thức được lên danh sách vào ngày 26 tháng 5 năm 2015.[19]

Huấn luyện viên trưởng: Nuengruethai Sathongwien

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Waraporn Boonsing 16 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 84 0   BG Bundit Asia
2 2HV Darut Changplook 3 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 20 1   Đại học Bắc Băng Cốc
3 2HV Natthakarn Chinwong 15 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 8 0   BG Bundit Asia
4 2HV Duangnapa Sritala (c) 4 tháng 2, 1986 (29 tuổi) 22 2   Băng Cốc
5 2HV Ainon Phancha 27 tháng 1, 1992 (23 tuổi) 7 3   Chonburi Sriprathum
6 3TV Pikul Khueanpet 20 tháng 9, 1988 (26 tuổi) 41 0   Khonkaen
7 3TV Silawan Intamee 22 tháng 1, 1994 (21 tuổi) 11 0   Chonburi Sriprathum
8 3TV Naphat Seesraum 11 tháng 5, 1987 (28 tuổi) 83 20   BG Bundit Asia
9 2HV Warunee Phetwiset 13 tháng 12, 1990 (24 tuổi) 41 0   Chonburi Sriprathum
10 2HV Sunisa Srangthaisong 6 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 24 2   BG Bundit Asia
11 4 Alisa Rukpinij 2 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 3 0   Chonburi Sriprathum
12 3TV Rattikan Thongsombut 7 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 18 3   BG Bundit Asia
13 4 Orathai Srimanee 12 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 5 0   Khonkaen
14 4 Thanatta Chawong 19 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 66 23   BG Bundit Asia
15 4 Irravadee Makris 20 tháng 1, 1992 (23 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do
16 2HV Khwanruedi Saengchan 10 tháng 9, 1993 (21 tuổi) 20 0   BG Bundit Asia
17 3TV Anootsara Maijarern 14 tháng 2, 1986 (29 tuổi) 80 21   Air Force United
18 1TM Yada Sengyong 10 tháng 9, 1993 (21 tuổi) 3 0   Đại học Bắc Băng Cốc
19 4 Taneekarn Dangda 15 tháng 12, 1992 (22 tuổi) 16 9   Băng Cốc
20 3TV Wilaiporn Boothduang 25 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 45 11   Băng Cốc
21 3TV Kanjana Sungngoen 21 tháng 9, 1986 (28 tuổi) 44 30   Băng Cốc
22 1TM Sukanya Chor Charoenying 24 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 8 0   Air Force United
23 4 Nisa Romyen 18 tháng 1, 1990 (25 tuổi) 47 32   Đại học Bắc Băng Cốc

Bảng CSửa đổi

CameroonSửa đổi

Đội hình sơ bộ 25 tuyển thủ được thông báo ngày 17 tháng 4 năm 2015.[20]

Huấn luyện viên trưởng: Enow Ngachu

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Annette Ngo Ndom 2 tháng 6, 1985 (30 tuổi) 40 0   Union Nové Zámky
2 2HV Christine Manie (c) 4 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 59 9   CFF Olimpia Cluj
3 4 Ajara Nchout 12 tháng 1, 1993 (22 tuổi) 39 2   Western New York Flash
4 2HV Yvonne Leuko 20 tháng 11, 1991 (23 tuổi) 23 0   Arras FCF
5 2HV Augustine Ejangue 19 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 56 0   Energiya Voronezh
6 4 Francine Zouga 9 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 52 5   FF Chênois
7 4 Gabrielle Onguene 25 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 49 13   Louves Minproff
8 3TV Raissa Feudjio 29 tháng 10, 1995 (19 tuổi) 40 1   Merilappi United
9 4 Madeleine Ngono 16 tháng 10, 1983 (31 tuổi) 72 38   Claix Football
10 4 Jeannette Yango 12 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 31 1   FF Yzeure
11 2HV Aurelle Awona 2 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 2 0   ASJ Soyaux
12 2HV Claudine Meffometou 1 tháng 7, 1990 (24 tuổi) 21 1   Zvezda 2005 Perm
13 2HV Cathy Bou Ndjouh 7 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 52 0   ZFK Minsk
14 3TV Ninon Abena 5 tháng 9, 1994 (20 tuổi) 3 0   Louves Minproff
15 2HV Ysis Sonkeng 20 tháng 9, 1989 (25 tuổi) 42 0   Louves Minproff
16 1TM Thècle Mbororo 24 tháng 9, 1989 (25 tuổi) 5 0   Panthère de Garoua
17 4 Gaëlle Enganamouit 9 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 39 2   Eskilstuna United
18 3TV Henriette Akaba 7 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 31 0   Louves Minproff
19 3TV Agathe Ngani 26 tháng 5, 1992 (23 tuổi) 3 0   Louves Minproff
20 3TV Genevieve Ngo 10 tháng 3, 1993 (22 tuổi) 6 0   Caïman Douala
21 4 Rose Bella 5 tháng 5, 1994 (21 tuổi) 7 0   AS Police
22 2HV Rita Wanki Awachwi 6 tháng 1, 1994 (21 tuổi) 5 0   Locomotive Yaoundé
23 1TM Flore Enyegue 9 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 9 0   AS Police

EcuadorSửa đổi

Danh sách 25 người được lên vào ngày 24 tháng 4 năm 2015.[21] Danh sách chính thức được công bố ngày 15 tháng 5 năm 2015.[22]

Huấn luyện viên trưởng: Vanessa Arauz

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Shirley Berruz 6 tháng 1, 1991 (24 tuổi) 25 0   Rocafuerte Fútbol Club
2 2HV Katherine Ortíz 16 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 23 3   Rocafuerte Fútbol Club
3 2HV Nancy Aguilar 6 tháng 7, 1985 (29 tuổi) 46 0   Atlético de Febrero
4 2HV Merly Zambrano 7 tháng 12, 1981 (33 tuổi) 11 0   Espuce
5 3TV Mayra Olvera 22 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 33 2   Atlético de Febrero
6 2HV Angie Ponce 14 tháng 7, 1996 (18 tuổi) 28 4   Talleres Emanuel
7 2HV Ingrid Rodríguez 24 tháng 11, 1991 (23 tuổi) 34 6   Unión Española
8 3TV Erika Vásquez 4 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 32 3   Unión Española
9 4 Giannina Lattanzio 19 tháng 5, 1993 (22 tuổi) 13 0   Atlético de Febrero
10 4 Ámbar Torres 21 tháng 12, 1994 (20 tuổi) 23 10   Talleres Emanuel
11 4 Mónica Quinteros 5 tháng 7, 1988 (26 tuổi) 42 8   Atlético de Febrero
12 1TM Irene Tobar 5 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 10 0   Atlético de Febrero
13 3TV Madelin Riera 7 tháng 8, 1989 (25 tuổi) 32 0   Unión Española
14 4 Carina Caicedo 23 tháng 7, 1987 (27 tuổi) 8 1   Deportivo Quito
15 3TV Ana Palacios 16 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 30 0   Rocafuerte Fútbol Club
16 2HV Ligia Moreira (c) 19 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 44 3   Atlético de Febrero
17 3TV Alexandra Salvador 11 tháng 8, 1995 (19 tuổi) 13 0   Universidad de Quito
18 3TV Adriana Barré 4 tháng 4, 1995 (20 tuổi) 23 0   Galápagos S.C.
19 3TV Kerlly Real 7 tháng 11, 1998 (16 tuổi) 24 2   Espuce
20 4 Denise Pesántes 14 tháng 1, 1988 (27 tuổi) 32 3   Galápagos S.C.
21 3TV Mabel Velarde 4 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 13 0   Deportivo Quito
22 1TM Andrea Vera 10 tháng 4, 1993 (22 tuổi) 2 0   Universidad de Quito
23 4 Mariela Jácome 6 tháng 3, 1996 (19 tuổi) 1 0   Universidad de Quito

Nhật BảnSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 1 tháng 5 năm 2015.[23]

Huấn luyện viên trưởng: Sasaki Norio

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Fukumoto Miho 2 tháng 10, 1983 (31 tuổi) 77 0   Okayama Yunogo Belle
2 2HV Kinga Yukari 2 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 94 5   INAC Kobe Leonessa
3 2HV Iwashimizu Azusa 14 tháng 10, 1986 (28 tuổi) 111 11   NTV Beleza
4 2HV Kumagai Saki 17 tháng 10, 1990 (24 tuổi) 65 0   Olympique Lyon
5 2HV Sameshima Aya 16 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 60 3   INAC Kobe Leonessa
6 3TV Sakaguchi Mizuho 15 tháng 10, 1987 (27 tuổi) 89 26   NTV Beleza
7 3TV Ando Kozue 9 tháng 7, 1982 (32 tuổi) 123 19   1. FFC Frankfurt
8 3TV Miyama Aya (c) 28 tháng 1, 1985 (30 tuổi) 147 36   Okayama Yunogo Belle
9 3TV Kawasumi Nahomi 23 tháng 9, 1985 (29 tuổi) 70 19   INAC Kobe Leonessa
10 3TV Sawa Homare 6 tháng 9, 1978 (36 tuổi) 197 82   INAC Kobe Leonessa
11 4 Ohno Shinobu 23 tháng 1, 1984 (31 tuổi) 128 39   INAC Kobe Leonessa
12 2HV Kamionobe Megumi 15 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 29 2   Albirex Niigata
13 3TV Utsugi Rumi 5 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 78 5   Montpellier HSC
14 3TV Tanaka Asuna 23 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 33 3   INAC Kobe Leonessa
15 4 Sugasawa Yuika 5 tháng 10, 1990 (24 tuổi) 28 9   JEF United
16 4 Iwabuchi Mana 18 tháng 3, 1993 (22 tuổi) 25 3   FC Bayern München
17 4 Ōgimi Yūki 15 tháng 7, 1987 (27 tuổi) 115 52   VfL Wolfsburg
18 1TM Kaihori Ayumi 4 tháng 9, 1986 (28 tuổi) 47 0   INAC Kobe Leonessa
19 2HV Ariyoshi Saori 1 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 34 0   NTV Beleza
20 2HV Kawamura Yuri 17 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 13 2   Vegalta Sendai Ladies
21 1TM Yamane Erina 20 tháng 12, 1990 (24 tuổi) 14 0   JEF United
22 3TV Nagasato Asano 24 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 10 1   1. FFC Turbine Potsdam
23 2HV Kitahara Kana 17 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 14 2   Albirex Niigata

Thụy SĩSửa đổi

Danh sách sơ bộ 27 người được thông báo vào ngày 13 tháng 5 năm 2015.[24] Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 22 tháng 5 năm 2015.[25]

Huấn luyện viên trưởng: Martina Voss-Tecklenburg

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Gaëlle Thalmann 18 tháng 1, 1986 (29 tuổi) 36 0   MSV Duisburg
2 2HV Nicole Remund 31 tháng 12, 1989 (25 tuổi) 42 2   FC Zürich
3 2HV Sandra Betschart 30 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 66 2   Sunnanå SK
4 2HV Rachel Rinast 2 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 6 0   1. FC Köln
5 2HV Noëlle Maritz 23 tháng 12, 1995 (19 tuổi) 29 1   VfL Wolfsburg
6 2HV Selina Kuster 8 tháng 8, 1991 (23 tuổi) 59 1   FC Zürich
7 3TV Martina Moser 9 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 105 16   TSG Hoffenheim
8 3TV Cinzia Zehnder 4 tháng 8, 1997 (17 tuổi) 6 0   FC Zürich
9 3TV Lia Wälti 19 tháng 4, 1994 (21 tuổi) 42 3   Turbine Potsdam
10 4 Ramona Bachmann 25 tháng 12, 1990 (24 tuổi) 61 33   FC Rosengård
11 4 Lara Dickenmann 27 tháng 11, 1985 (29 tuổi) 99 40   Olympique Lyon
12 1TM Stenia Michel 23 tháng 10, 1987 (27 tuổi) 11 0   USV Jena
13 4 Ana-Maria Crnogorčević 3 tháng 10, 1990 (24 tuổi) 69 35   1. FFC Frankfurt
14 2HV Rahel Kiwic 5 tháng 1, 1991 (24 tuổi) 28 3   MSV Duisburg
15 2HV Caroline Abbé (c) 13 tháng 1, 1988 (27 tuổi) 105 9   Bayern München
16 3TV Fabienne Humm 20 tháng 12, 1986 (28 tuổi) 35 10   FC Zürich
17 3TV Florijana Ismaili 1 tháng 1, 1995 (20 tuổi) 10 0   BSC YB Frauen
18 3TV Vanessa Bürki 1 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 68 9   Bayern München
19 4 Eseosa Aigbogun 23 tháng 5, 1993 (22 tuổi) 19 2   FC Basel
20 2HV Daniela Schwarz 9 tháng 9, 1985 (29 tuổi) 23 1   Vålerenga
21 1TM Jennifer Oehrli 13 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 15 0   BSC YB Frauen
22 3TV Vanessa Bernauer 23 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 50 3   VfL Wolfsburg
23 4 Barla Deplazes 14 tháng 11, 1995 (19 tuổi) 1 0   FC Zürich

Bảng DSửa đổi

Hoa KỳSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 14 tháng 4 năm 2015.[26]

Huấn luyện viên trưởng: Jill Ellis

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Solo, HopeHope Solo 30 tháng 7, 1981 (33 tuổi) 170 0   Seattle Reign
2 4 Leroux, SydneySydney Leroux 7 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 71 35   Western New York Flash
3 2HV Rampone, ChristieChristie Rampone (c) 24 tháng 6, 1975 (39 tuổi) 306 4   Sky Blue
4 2HV Sauerbrunn, BeckyBecky Sauerbrunn 6 tháng 6, 1985 (30 tuổi) 81 0   Kansas City
5 2HV OharaKelley O'Hara 4 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 60 0   Sky Blue
6 2HV Engen, WhitneyWhitney Engen 28 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 26 3   Western New York Flash
7 3TV Boxx, ShannonShannon Boxx 29 tháng 6, 1977 (37 tuổi) 190 27   Chicago Red Stars
8 4 Rodriguez, AmyAmy Rodriguez 17 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 123 29   Kansas City
9 3TV OreillyHeather O'Reilly 2 tháng 1, 1985 (30 tuổi) 219 41   Kansas City
10 3TV Lloyd, CarliCarli Lloyd 16 tháng 7, 1982 (32 tuổi) 195 63   Houston Dash
11 2HV Krieger, AliAli Krieger 28 tháng 7, 1984 (30 tuổi) 66 1   Washington Spirit
12 3TV Holiday, LaurenLauren Holiday 30 tháng 9, 1987 (27 tuổi) 124 23   Kansas City
13 4 Morgan, AlexAlex Morgan 2 tháng 7, 1989 (25 tuổi) 84 51   Portland Thorns
14 3TV Brian, MorganMorgan Brian 26 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 29 4   Houston Dash
15 3TV Rapinoe, MeganMegan Rapinoe 5 tháng 7, 1985 (29 tuổi) 102 29   Seattle Reign
16 2HV Chalupny, LoriLori Chalupny 29 tháng 1, 1984 (31 tuổi) 102 10   Chicago Red Stars
17 3TV Heath, TobinTobin Heath 29 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 92 11   Portland Thorns
18 1TM Harris, AshlynAshlyn Harris 19 tháng 10, 1985 (29 tuổi) 6 0   Washington Spirit
19 2HV Johnston, JulieJulie Johnston 6 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 12 3   Chicago Red Stars
20 4 Wambach, AbbyAbby Wambach 2 tháng 6, 1980 (35 tuổi) 242 182 Cầu thủ tự do
21 1TM Naeher, AlyssaAlyssa Naeher 20 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 1 0   Boston Breakers
22 2HV Klingenberg, MeghanMeghan Klingenberg 2 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 34 2   Houston Dash
23 4 Press, ChristenChristen Press 29 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 45 20   Chicago Red Stars

NigeriaSửa đổi

Danh sách 26 cầu thủ được công bố ngày 19 tháng 5 năm 2015.[27] Danh sách 23 cầu thủ cuối cùng được công bố ngày 27 tháng 5 năm 2015.[28]

Huấn luyện viên trưởng: Edwin Okon

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Precious Dede 18 tháng 1, 1980 (35 tuổi) 96 0   Ibom Queens
2 2HV Blessing Edoho 5 tháng 9, 1992 (22 tuổi) 4 1   Pelican Stars
3 2HV Osinachi Ohale 21 tháng 12, 1991 (23 tuổi) 24 1   Rivers Angels
4 4 Perpetua Nkwocha 3 tháng 1, 1976 (39 tuổi) 98 80   Clemensnäs IF
5 2HV Onome Ebi 8 tháng 5, 1983 (32 tuổi) 48 0   ZFK Minsk
6 2HV Josephine Chukwunonye 19 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 22 0   Rivers Angels
7 4 Esther Sunday 13 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 23 5   ZFK Minsk
8 4 Asisat Oshoala 9 tháng 10, 1994 (20 tuổi) 14 10   Liverpool
9 4 Desire Oparanozie 17 tháng 12, 1993 (21 tuổi) 32 22   Guingamp
10 4 Courtney Dike 3 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 0 0   Oklahoma State Univ.
11 4 Iniabasi Umotong 15 tháng 5, 1994 (21 tuổi) 0 0   Portsmouth
12 3TV Halimatu Ayinde 16 tháng 5, 1995 (20 tuổi) 9 0   Delta Queens
13 3TV Ngozi Okobi 14 tháng 12, 1993 (21 tuổi) 22 2   Delta Queens
14 3TV Evelyn Nwabuoku (c) 14 tháng 11, 1985 (29 tuổi) 39 3   BIIK Kazygurt
15 2HV Ugo Njoku 27 tháng 11, 1994 (20 tuổi) 6 0   Rivers Angels
16 1TM Ibubeleye Whyte 9 tháng 1, 1992 (23 tuổi) 6 0   Rivers Angels
17 4 Francisca Ordega 19 tháng 10, 1993 (21 tuổi) 23 6   Washington Spirit
18 4 Loveth Ayila 6 tháng 9, 1994 (20 tuổi) 3 0   Rivers Angels
19 3TV Martina Ohadugha 5 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 35 2   Rivers Angels
20 3TV Cecilia Nku 26 tháng 10, 1992 (22 tuổi) 8 1   Rivers Angels
21 1TM Christy Ohiaeriaku 13 tháng 12, 1996 (18 tuổi) 0 0   Rivers Angels
22 2HV Sarah Nnodim 25 tháng 12, 1995 (19 tuổi) 1 0   Nasarawa Amazons
23 2HV Ngozi Ebere 5 tháng 8, 1991 (23 tuổi) 17 1   Rivers Angels

Thụy ĐiểnSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 11 tháng 5 năm 2015.[29]

Huấn luyện viên trưởng: Pia Sundhage

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Hedvig Lindahl 29 tháng 4, 1983 (32 tuổi) 107 0   Chelsea
2 2HV Charlotte Rohlin 2 tháng 12, 1980 (34 tuổi) 77 7   Linköpings FC
3 2HV Linda Sembrant 15 tháng 5, 1987 (28 tuổi) 55 4   Montpellier HSC
4 2HV Emma Berglund 19 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 35 0   FC Rosengård
5 2HV Nilla Fischer 2 tháng 8, 1984 (30 tuổi) 130 19   VfL Wolfsburg
6 2HV Sara Thunebro 26 tháng 4, 1979 (36 tuổi) 131 5   Eskilstuna United
7 3TV Lisa Dahlkvist 6 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 95 9   KIF Örebro
8 4 Lotta Schelin (c) 27 tháng 2, 1984 (31 tuổi) 149 80   Olympique Lyon
9 4 Kosovare Asllani 29 tháng 7, 1989 (25 tuổi) 76 21   Paris Saint-Germain
10 4 Sofia Jakobsson 23 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 56 10   Montpellier HSC
11 4 Jenny Hjohlman 13 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 12 1   Umeå IK
12 1TM Hilda Carlén 13 tháng 8, 1991 (23 tuổi) 1 0   Piteå IF
13 3TV Malin Diaz 3 tháng 1, 1994 (21 tuổi) 11 0   Eskilstuna United
14 2HV Amanda Ilestedt 17 tháng 1, 1993 (22 tuổi) 6 1   FC Rosengård
15 3TV Therese Sjögran 8 tháng 4, 1977 (38 tuổi) 209 21   FC Rosengård
16 2HV Lina Nilsson 17 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 64 3   FC Rosengård
17 3TV Caroline Seger (c) 19 tháng 3, 1985 (30 tuổi) 137 21   Paris Saint-Germain
18 2HV Jessica Samuelsson 30 tháng 1, 1993 (22 tuổi) 21 0   Linköpings FC
19 4 Emma Lundh 26 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 11 2   AIK Fotboll
20 3TV Emilia Appelqvist 11 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 4 0   Piteå IF
21 1TM Carola Söberg 29 tháng 7, 1982 (32 tuổi) 11 0   KIF Örebro
22 3TV Olivia Schough 11 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 22 1   Eskilstuna United
23 2HV Elin Rubensson 11 tháng 5, 1993 (22 tuổi) 18 0   Kopparbergs/Göteborg FC

ÚcSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 12 tháng 5 năm 2015.[30]

Huấn luyện viên trưởng: Alen Stajcic

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Lydia Williams 13 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 40 0   Washington Spirit
2 4 Larissa Crummer 10 tháng 1, 1996 (19 tuổi) 4 1   Brisbane Roar
3 4 Ashleigh Sykes 15 tháng 12, 1991 (23 tuổi) 12 4   Canberra United
4 2HV Clare Polkinghorne 1 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 78 5   Brisbane Roar
5 2HV Laura Alleway 28 tháng 11, 1989 (25 tuổi) 30 1   Brisbane Roar
6 2HV Servet Uzunlar 8 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 45 2   Sydney FC
7 2HV Steph Catley 26 tháng 1, 1994 (21 tuổi) 32 1   Melbourne Victory
8 2HV Elise Kellond-Knight 10 tháng 8, 1990 (24 tuổi) 55 1   Brisbane Roar
9 4 Caitlin Foord 11 tháng 11, 1994 (20 tuổi) 28 3   Perth Glory
10 3TV Emily van Egmond 12 tháng 7, 1993 (21 tuổi) 39 10   Newcastle Jets
11 4 Lisa De Vanna (c) 14 tháng 11, 1984 (30 tuổi) 97 33   Melbourne Victory
12 4 Leena Khamis 19 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 23 5   Sydney FC
13 3TV Tameka Butt 16 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 45 6   Brisbane Roar
14 3TV Alanna Kennedy 21 tháng 1, 1995 (20 tuổi) 27 0   Perth Glory
15 3TV Teresa Polias 16 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 8 0   Sydney FC
16 4 Hayley Raso 5 tháng 9, 1994 (20 tuổi) 12 1   Brisbane Roar
17 4 Kyah Simon 25 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 49 10   Sydney FC
18 1TM Melissa Barbieri 20 tháng 1, 1980 (35 tuổi) 84 0   Adelaide United
19 3TV Katrina Gorry 13 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 29 10   Brisbane Roar
20 4 Samantha Kerr 10 tháng 9, 1993 (21 tuổi) 36 5   Perth Glory
21 1TM Mackenzie Arnold 25 tháng 2, 1994 (21 tuổi) 6 0   Perth Glory
22 3TV Nicola Bolger 3 tháng 3, 1993 (22 tuổi) 5 0   Sydney FC
23 4 Michelle Heyman 4 tháng 7, 1988 (26 tuổi) 33 11   Canberra United

Bảng ESửa đổi

BrasilSửa đổi

Danh sách cầu thủ được công bố ngày 25 tháng 5 năm 2015.[31] Ngay trước ngày khai mạc Rafinha được gọi lên thế chỗ của Érika, người gặp chấn thương đầu gối.[32]

Huấn luyện viên trưởng: Vadão

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Luciana 24 tháng 7, 1987 (27 tuổi) 33 0   Ferroviária
2 2HV Fabiana 4 tháng 8, 1989 (25 tuổi) 53 6   Centro Olímpico
3 2HV Monica 21 tháng 4, 1987 (28 tuổi) 21 0   Ferroviária
4 4 Rafinha 18 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 0 0   Boston Breakers
5 3TV Andressinha 1 tháng 5, 1995 (20 tuổi) 17 7   Kindermann
6 2HV Tamires 10 tháng 10, 1987 (27 tuổi) 31 3   Centro Olímpico
7 3TV Bia 17 tháng 12, 1993 (21 tuổi) 16 1   Hyundai Red Angels
8 3TV Thaisa 17 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 26 2   Ferroviária
9 3TV Andressa 10 tháng 11, 1992 (22 tuổi) 36 9   São José
10 3TV Marta (c) 19 tháng 2, 1986 (29 tuổi) 92 91   FC Rosengård
11 4 Cristiane 15 tháng 5, 1985 (30 tuổi) 106 74   Centro Olímpico
12 1TM Bárbara 4 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 22 0   Kindermann
13 2HV Poliana 6 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 32 2   São José
14 2HV Géssica 19 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 0 0   Ferroviária
15 2HV Tayla 9 tháng 5, 1992 (23 tuổi) 31 1   Ferroviária
16 2HV Rafaelle 18 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 3 0   São Francisco
17 4 Rosana 7 tháng 7, 1982 (32 tuổi) 111 17   São José
18 4 Raquel 21 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 18 3   Ferroviária
19 3TV Maurine 14 tháng 1, 1986 (29 tuổi) 56 6   Ferroviária
20 3TV Formiga 3 tháng 3, 1978 (37 tuổi) 131 19   São José
21 3TV Gabi Zanotti 28 tháng 2, 1985 (30 tuổi) 20 2   Centro Olímpico
22 3TV Darlene 11 tháng 1, 1990 (25 tuổi) 31 4   Centro Olímpico
23 1TM Letícia Izidoro 13 tháng 8, 1994 (20 tuổi) 0 0   São José

Costa RicaSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 20 tháng 5 năm 2015.[33]

Huấn luyện viên trưởng: Amelia Valverde

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Dinnia Díaz 14 tháng 1, 1988 (27 tuổi) 21 0   UD Moravia
2 2HV Gabriela Guillén 1 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 10 0   Deportivo Saprissa
3 2HV Emilie Valenciano 15 tháng 2, 1997 (18 tuổi) 4 0   L.D. Alajuelense
4 2HV Mariana Benavidez 26 tháng 12, 1994 (20 tuổi) 12 4   C.S. Herediano
5 2HV Diana Sáenz 15 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 48 0   Đại học Nam Florida
6 2HV Carol Sánchez 16 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 33 2   UD Moravia
7 4 Melissa Herrera 10 tháng 10, 1996 (18 tuổi) 20 12   Deportivo Saprissa
8 2HV Daniela Cruz 8 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 33 6   Deportivo Saprissa
9 4 Carolina Venegas 28 tháng 9, 1991 (23 tuổi) 35 15   Deportivo Saprissa
10 3TV Shirley Cruz Traña (c) 28 tháng 8, 1985 (29 tuổi) 60 21   Paris Saint-Germain
11 4 Raquel Rodríguez 28 tháng 10, 1993 (21 tuổi) 37 24   Đại học Bang Pennsylvania
12 2HV Lixy Rodríguez 4 tháng 11, 1990 (24 tuổi) 47 2   L.D. Alajuelense
13 1TM Noelia Bermúdez 20 tháng 9, 1994 (20 tuổi) 1 0   Deportivo Saprissa
14 4 María Barrantes 12 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 20 21   UD Moravia
15 3TV Cristin Granados 19 tháng 8, 1989 (25 tuổi) 53 10   Deportivo Saprissa
16 3TV Katherine Alvarado 11 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 47 18   Deportivo Saprissa
17 4 Karla Villalobos 16 tháng 7, 1986 (28 tuổi) 6 3   C.S. Herediano
18 1TM Yirlania Arroyo 28 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 40 0   Sky Blue FC
19 2HV Fabiola Sánchez 9 tháng 4, 1993 (22 tuổi) 10 3   Martin Methodist College
20 4 Wendy Acosta 19 tháng 12, 1989 (25 tuổi) 38 18   UD Moravia
21 4 Adriana Venegas 12 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 10 5   C.S. Herediano
22 2HV María Coto 2 tháng 3, 1998 (17 tuổi) 3 0   L.D. Alajuelense
23 3TV Gloriana Villalobos 20 tháng 8, 1999 (15 tuổi) 12 2   Deportivo Saprissa

Hàn QuốcSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 30 tháng 4 năm 2015.[34]

Huấn luyện viên trưởng: Yoon Deok-Yeo

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jun Min-Kyung 16 tháng 1, 1985 (30 tuổi) 45 0   Icheon Daekyo
2 2HV Lee Eun-mi 18 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 60 12   Icheon Daekyo
3 2HV Lim Seon-Joo 27 tháng 11, 1990 (24 tuổi) 44 2   Incheon Hyundai Steel Red Angels
4 2HV Shim Seo-Yeon 15 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 48 0   Icheon Daekyo
5 2HV Kim Do-Yeon 7 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 60 1   Incheon Hyundai Steel Red Angels
6 2HV Hwang Bo-Ram 10 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 32 0   Icheon Daekyo
7 3TV Jeon Ga-Eul 14 tháng 9, 1988 (26 tuổi) 67 32   Incheon Hyundai Steel Red Angels
8 3TV Cho So-Hyun (c) 24 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 78 9   Incheon Hyundai Steel Red Angels
9 4 Park Eun-Sun 25 tháng 12, 1986 (28 tuổi) 32 18   WFC Rossiyanka
10 4 Ji So-Yun 21 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 74 38   Chelsea
11 3TV Jung Seol-Bin 1 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 40 11   Incheon Hyundai Steel Red Angels
12 4 Yoo Young-A 15 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 63 28   Incheon Hyundai Steel Red Angels
13 3TV Kwon Hah-Nul 7 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 94 15   Busan Sangmu
14 2HV Song Su-Ran 7 tháng 9, 1990 (24 tuổi) 20 1   Daejeon Sportstoto
15 3TV Park Hee-Young 21 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 38 8   Daejeon Sportstoto
16 3TV Kang Yu-Mi 5 tháng 10, 1991 (23 tuổi) 2 0   Hwacheon KSPO
17 2HV Kim Hye-Yeong 26 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 7 1   Icheon Daekyo
18 1TM Kim Jung-Mi 16 tháng 10, 1984 (30 tuổi) 89 0   Incheon Hyundai Steel Red Angels
19 2HV Kim Soo-Yun 30 tháng 8, 1989 (25 tuổi) 43 9   Hwacheon KSPO
20 2HV Kim Hye-Ri 25 tháng 6, 1990 (24 tuổi) 45 1   Incheon Hyundai Steel Red Angels
21 1TM Yoon Young-Guel 28 tháng 10, 1987 (27 tuổi) 1 0   Suwon FMC
22 3TV Lee So-Dam 12 tháng 10, 1994 (20 tuổi) 17 1   Daejeon Sportstoto
23 3TV Lee Geum-Min 7 tháng 4, 1994 (21 tuổi) 6 1   Seoul

Tây Ban NhaSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 11 tháng 5 năm 2015.[35]

Huấn luyện viên trưởng: Ignacio Quereda

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ainhoa Tirapu 4 tháng 9, 1984 (30 tuổi) 43 0   Athletic Bilbao
2 2HV Celia Jiménez 20 tháng 6, 1995 (19 tuổi) 3 0   Đại học Alabama
3 2HV Leire Landa 19 tháng 12, 1986 (28 tuổi) 20 0   FC Barcelona
4 2HV Melanie Serrano 12 tháng 10, 1989 (25 tuổi) 9 0   FC Barcelona
5 2HV Ruth García 26 tháng 4, 1987 (28 tuổi) 45 2   FC Barcelona
6 3TV Virginia Torrecilla 4 tháng 9, 1994 (20 tuổi) 13 0   FC Barcelona
7 4 Natalia Pablos 15 tháng 10, 1985 (29 tuổi) 17 12   Arsenal
8 4 Sonia Bermúdez 18 tháng 11, 1984 (30 tuổi) 50 28   FC Barcelona
9 4 Verónica Boquete (c) 9 tháng 4, 1987 (28 tuổi) 46 29   1. FFC Frankfurt
10 3TV Jennifer Hermoso 9 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 24 11   FC Barcelona
11 4 Priscila Borja 28 tháng 4, 1985 (30 tuổi) 22 6   Atlético Madrid
12 3TV Marta Corredera 8 tháng 8, 1991 (23 tuổi) 25 2   FC Barcelona
13 1TM Dolores Gallardo 10 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 7 0   Atlético Madrid
14 3TV Victoria Losada 5 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 22 3   Arsenal
15 3TV Silvia Meseguer 12 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 35 3   Atlético Madrid
16 2HV Ivana Andrés 1 tháng 7, 1994 (20 tuổi) 1 0   Valencia CF
17 3TV Elixabet Ibarra 29 tháng 6, 1981 (33 tuổi) 42 2   Athletic Bilbao
18 2HV Marta Torrejón 27 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 48 7   FC Barcelona
19 4 Erika Vázquez tháng 2 16,, 1983 (32 tuổi) 45 7   Athletic Bilbao
20 2HV Irene Paredes 4 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 22 1   Athletic Bilbao
21 3TV Alexia Putellas 4 tháng 2, 1994 (21 tuổi) 19 3   FC Barcelona
22 3TV Amanda Sampedro 26 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 4 0   Atlético Madrid
23 1TM Sandra Paños 4 tháng 11, 1992 (22 tuổi) 3 0   Levante UD

Bảng FSửa đổi

AnhSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 11 tháng 5 năm 2015.[36]

Huấn luyện viên trưởng: Mark Sampson

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Karen Bardsley 14 tháng 10, 1984 (30 tuổi) 43 0   Manchester City
2 2HV Alex Scott 14 tháng 10, 1984 (30 tuổi) 123 12   Arsenal
3 2HV Claire Rafferty 11 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 9 0   Chelsea
4 3TV Fara Williams 25 tháng 1, 1984 (31 tuổi) 139 37   Liverpool
5 2HV Steph Houghton (c) 23 tháng 4, 1988 (27 tuổi) 53 7   Manchester City
6 2HV Laura Bassett 2 tháng 8, 1983 (31 tuổi) 49 2   Notts County
7 3TV Jordan Nobbs 8 tháng 12, 1992 (22 tuổi) 21 3   Arsenal
8 3TV Jill Scott 2 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 90 13   Manchester City
9 4 Eniola Aluko 21 tháng 2, 1987 (28 tuổi) 90 32   Chelsea
10 3TV Karen Carney 1 tháng 8, 1987 (27 tuổi) 103 23   Birmingham City
11 3TV Jade Moore 22 tháng 10, 1990 (24 tuổi) 16 1   Birmingham City
12 2HV Lucy Bronze 28 tháng 10, 1991 (23 tuổi) 16 2   Manchester City
13 1TM Siobhan Chamberlain 15 tháng 8, 1983 (31 tuổi) 33 0   Arsenal
14 2HV Alex Greenwood 7 tháng 9, 1993 (21 tuổi) 12 1   Notts County
15 2HV Casey Stoney 13 tháng 5, 1982 (33 tuổi) 118 6   Arsenal
16 3TV Katie Chapman 15 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 85 8   Chelsea
17 3TV Josanne Potter 13 tháng 11, 1984 (30 tuổi) 19 2   Birmingham City
18 4 Toni Duggan 25 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 25 14   Manchester City
19 4 Jodie Taylor 17 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 8 4   Portland Thorns
20 4 Lianne Sanderson 3 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 46 15   Portland Thorns
21 1TM Carly Telford 7 tháng 7, 1987 (27 tuổi) 5 0   Notts County
22 4 Fran Kirby 29 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 8 2   Chelsea
23 4 Ellen White 9 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 50 17   Notts County

ColombiaSửa đổi

Danh sách 25 cầu thủ được công bố ngày 1 tháng 5 năm 2015.[37] Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày 20 tháng 5 năm 2015.[38]

Huấn luyện viên trưởng: Fabián Taborda

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stefany Castaño 11 tháng 1, 1994 (21 tuổi) 7 0   Graceland Univ.
2 3TV Carolina Arbeláez 8 tháng 3, 1995 (20 tuổi) 1 0   Formas Íntimas
3 2HV Natalia Gaitán (c) 3 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 35 4   CD Gol Star
4 3TV Diana Ospina 3 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 29 3   Formas Íntimas
5 2HV Lina Granados 19 tháng 5, 1994 (21 tuổi) 0 0   Đại học Vanderbilt
6 3TV Daniela Montoya 22 tháng 8, 1990 (24 tuổi) 32 2   Formas Íntimas
7 4 Ingrid Vidal 22 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 50 11   CD Palmiranas
8 3TV Mildrey Pineda 1 tháng 10, 1989 (25 tuổi) 25 2   CD Palmiranas
9 4 Oriánica Velásquez 1 tháng 8, 1989 (25 tuổi) 37 2   CD Gol Star
10 3TV Yoreli Rincón 27 tháng 7, 1993 (21 tuổi) 45 9   Torres Calcio
11 3TV Catalina Usme 25 tháng 12, 1989 (25 tuổi) 40 19   Formas Íntimas
12 1TM Sandra Sepúlveda 3 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 37 0   Formas Íntimas
13 2HV Angela Clavijo 1 tháng 9, 1993 (21 tuổi) 15 0   Club Kamatsa
14 2HV Nataly Arias 2 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 43 6   Atlanta Silverbacks
15 4 Tatiana Ariza 21 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 35 8   CD Gol Star
16 4 Lady Andrade 10 tháng 1, 1992 (23 tuổi) 41 7   CD Palmiranas
17 2HV Carolina Arias 2 tháng 9, 1990 (24 tuổi) 38 0   CD Palmiranas
18 4 Yisela Cuesta 27 tháng 9, 1991 (23 tuổi) 4 1   Formas Íntimas
19 3TV Leicy Santos 16 tháng 5, 1996 (19 tuổi) 13 2   Club Besser
20 4 Laura Cosme 5 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 5 1   CD Palmiranas
21 3TV Isabella Echeverri 16 tháng 6, 1994 (20 tuổi) 14 1   Đại học Toledo
22 1TM Catalina Pérez 8 tháng 11, 1994 (20 tuổi) 4 0   Đại học Miami
23 4 Manuela González 29 tháng 8, 1995 (19 tuổi) 1 0   CD Palmiranas

PhápSửa đổi

Danh sách 23 cầu thủ được công bố ngày23 tháng 4 năm 2015.[39]

Huấn luyện viên trưởng: Philippe Bergeroo

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Céline Deville 24 tháng 1, 1982 (33 tuổi) 65 0   FCF Juvisy
2 2HV Wendie Renard (c) 20 tháng 7, 1990 (24 tuổi) 65 16   Olympique Lyon
3 2HV Laure Boulleau 22 tháng 10, 1986 (28 tuổi) 57 0   Paris Saint-Germain
4 2HV Laura Georges 20 tháng 8, 1984 (30 tuổi) 158 6   Paris Saint-Germain
5 2HV Sabrina Delannoy 18 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 25 2   Paris Saint-Germain
6 3TV Amandine Henry 28 tháng 9, 1989 (25 tuổi) 39 3   Olympique Lyon
7 3TV Kenza Dali 31 tháng 7, 1991 (23 tuổi) 11 2   Paris Saint-Germain
8 2HV Jessica Houara 29 tháng 9, 1987 (27 tuổi) 32 1   Paris Saint-Germain
9 4 Eugénie Le Sommer 18 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 104 44   Olympique Lyon
10 3TV Camille Abily 5 tháng 12, 1984 (30 tuổi) 145 29   Olympique Lyon
11 3TV Claire Lavogez 18 tháng 6, 1994 (20 tuổi) 9 1   Montpellier HSC
12 3TV Élodie Thomis 13 tháng 8, 1986 (28 tuổi) 116 31   Olympique Lyon
13 4 Kadidiatou Diani 1 tháng 4, 1995 (20 tuổi) 5 1   FCF Juvisy
14 3TV Louisa Nécib 23 tháng 1, 1987 (28 tuổi) 125 32   Olympique Lyon
15 3TV Élise Bussaglia 24 tháng 9, 1985 (29 tuổi) 143 26   Olympique Lyon
16 1TM Sarah Bouhaddi 17 tháng 10, 1986 (28 tuổi) 93 0   Olympique Lyon
17 4 Gaëtane Thiney 28 tháng 10, 1985 (29 tuổi) 122 55   FCF Juvisy
18 4 Marie-Laure Delie 29 tháng 1, 1988 (27 tuổi) 85 57   Paris Saint-Germain
19 2HV Griedge Mbock Bathy 26 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 9 0   EA Guingamp
20 2HV Anaïg Butel 15 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 8 0   FCF Juvisy
21 1TM Méline Gérard 30 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 1 0   Olympique Lyon
22 2HV Amel Majri 25 tháng 1, 1993 (22 tuổi) 7 1   Olympique Lyon
23 3TV Kheira Hamraoui 13 tháng 1, 1990 (25 tuổi) 15 0   Paris Saint-Germain

MéxicoSửa đổi

Danh sách 24 cầu thủ được công bố ngày 11 tháng 5 năm 2015.[40] Danh sách cu roster was published on 20 tháng 5 năm 2015.[41]

Huấn luyện viên trưởng: Leonardo Cuéllar

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Cecilia Santiago 19 tháng 10, 1994 (20 tuổi) 39 0 Cầu thủ tự do
2 2HV Kenti Robles 15 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 40 0   RCD Espanyol
3 2HV Christina Murillo 28 tháng 1, 1993 (22 tuổi) 22 0   Đại học Michigan
4 2HV Alina Garciamendez 16 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 46 1 Cầu thủ tự do
5 2HV Valeria Miranda 18 tháng 8, 1992 (22 tuổi) 12 0   Pumas UNAM
6 3TV Jennifer Ruiz 9 tháng 8, 1983 (31 tuổi) 31 4 Cầu thủ tự do
7 3TV Nayeli Rangel (c) 28 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 67 6 Cầu thủ tự do
8 3TV Teresa Noyola 15 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 38 3   Houston Dash
9 4 Charlyn Corral 11 tháng 9, 1991 (23 tuổi) 28 15   Merilappi United
10 3TV Stephany Mayor 23 tháng 9, 1991 (23 tuổi) 50 10   UDLA Puebla
11 4 Mónica Ocampo 4 tháng 1, 1987 (28 tuổi) 73 14   Sky Blue FC
12 1TM Pamela Tajonar 2 tháng 12, 1984 (30 tuổi) 37 0   Sevilla FC
13 2HV Greta Espinoza 5 tháng 6, 1995 (20 tuổi) 11 0   Arizona Strikers
14 2HV Arianna Romero 29 tháng 7, 1992 (22 tuổi) 29 1   Washington Spirit
15 2HV Bianca Sierra 25 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 30 0   Boston Breakers
16 3TV Mónica Alvarado 11 tháng 1, 1991 (24 tuổi) 20 0   Đại học Kitô giáo Texas
17 3TV Veronica Pérez 18 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 73 8   Washington Spirit
18 3TV Amanda Perez 31 tháng 7, 1994 (20 tuổi) 4 0   Đại học Washington
19 4 Renae Cuéllar 24 tháng 6, 1990 (24 tuổi) 26 7   Washington Spirit
20 3TV Maria Sánchez 20 tháng 2, 1996 (19 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do
21 4 Anisa Guajardo 10 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 13 4   Heidelberg United
22 3TV Fabiola Ibarra 2 tháng 2, 1994 (21 tuổi) 3 0   Club Tijuana
23 1TM Emily Alvarado 9 tháng 6, 1998 (16 tuổi) 0 0   Texas Rush

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “U.S. reveals Women’s World Cup roster”. CONCACAF. 15 tháng 4 năm 2015. Truy cập 27 tháng 4 năm 2015. 
  2. ^ “Stellar names lined up for Canada 2015”. fifa.com. 28 tháng 5 năm 2015. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ Danh sách đội hình
  4. ^ “Canada names 23-player selection to compete at FIFA Women’s World Cup Canada 2015”. Hiệp hội bóng đá Canada. 27 tháng 4 năm 2015. Truy cập 27 tháng 4 năm 2015. 
  5. ^ “Reijners kiest WK-selectie Oranjevrouwen” (bằng tiếng Hà Lan). Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan. 10 tháng 5 năm 2015. Truy cập 10 tháng 5 năm 2015. 
  6. ^ “Readings names squad for USA”. nzfootball.co.nz. 19 tháng 3 năm 2015. 
  7. ^ “Football Ferns named for World Cup”. nzfootball.co.nz. 14 tháng 5 năm 2015. 
  8. ^ “关于国家女子足球队集训的通知” [Thông cáo tập huấn cho đội tuyển nữ quốc gia] (bằng tiếng Trung). Hiệp hội bóng đá Trung Quốc. 17 tháng 4 năm 2015. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015. 
  9. ^ “女足出征世界杯25人名单 马晓旭无缘新锋霸领衔 [25 tuyển thủ nữ Trung Quốc làm nhiệm vụ tại Cúp bóng đá nữ thế giới]” (bằng tiếng Trung). Sohu.com. 14 tháng 5 năm 2015. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015. 
  10. ^ “女足确定世界杯终极名单:亚洲杯大四喜锋霸落选” [Đội hình cuối cùng của tuyển nữ Trung Quốc] (bằng tiếng Trung). Sohu.com. 28 tháng 5 năm 2015. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015. 
  11. ^ “Les Eléphantes en stage à Yamoussoukro”. fedivoir.com. 15 tháng 5 năm 2015. 
  12. ^ “Lotzen im erweiterten WM-Aufgebot”. dfb.de. 11 tháng 5 năm 2015. 
  13. ^ “Neid beruft endgültigen Kader für die WM in Kanada”. dfb.de. 24 tháng 5 năm 2015. 
  14. ^ “Norges bruttotropp til VM klar” (bằng tiếng Na Uy). Norges Fotballforbund. Truy cập 1 tháng 5 năm 2015. 
  15. ^ “VM-Troppen klar 13.Mai” (bằng tiếng Na Uy). Norges Fotballforbund. Truy cập 1 tháng 5 năm 2015. 
  16. ^ “Her er Norges tropp til Canada-VM” (bằng tiếng Na Uy). Norges Fotballforbund. Truy cập 13 tháng 5 năm 2015. 
  17. ^ “Graham Hansen-skade hindrer VM-tur” (bằng tiếng Na Uy). Norges Fotballforbund. Truy cập 19 tháng 5 năm 2015. 
  18. ^ “Thailand Squads Rosters for FIFA Women’s World Cup 2015”. indiansuperleaguelivestream.com. 19 tháng 5 năm 2015. 
  19. ^ "มาดามแป้ง" เปิดโผ 23 แข้งสาวไทยลุยศึกบอลโลก” (bằng tiếng Thái). dailynews. Truy cập 23 tháng 5 năm 2015. 
  20. ^ “Éliminatoires JO 2016: liste des joueuses camerounaises convoquées”. crtv.cm. 17 tháng 4 năm 2015. 
  21. ^ “Tri Femenina se Reúne para su séptimo microciclo”. ecuafutbol.org. 24 tháng 4 năm 2015. 
  22. ^ “Nómina Oficial de la tri Femenina para el Mundia FIFA Canadá 2015”. ecuafutbol.org. 15 tháng 5 năm 2015. 
  23. ^ “Nadeshiko Japan (Japan Women's National Team) squad, schedule - FIFA Women's World Cup Canada 2015, International Friendlies against New Zealand, Italy”. jfa.jp. 1 tháng 5 năm 2015. 
  24. ^ “Frauen-Nationalteam” (PDF). football.ch. 13 tháng 5 năm 2015. 
  25. ^ “Martina Voss benennt ihre 23 Spielerinnen für die WM in Kanada”. Schweizerischer Fussballverband (bằng tiếng Đức). Truy cập 22 tháng 5 năm 2015. 
  26. ^ “Ellis Names U.S. Roster for 2015 FIFA Women’s World Cup Team”. ussoccer.com. 14 tháng 4 năm 2015. 
  27. ^ “Falcons fly out with high hopes”. thenff.com. 19 tháng 5 năm 2015. 
  28. ^ “Okon picks Oshoala, Nwabuoku, 21 others for World Cup”. thenff.com. 27 tháng 5 năm 2015. 
  29. ^ “Sundhages VM-trupp spikad” (bằng tiếng Thụy Điển). Svenska Fotbollförbundet. Truy cập 11 tháng 5 năm 2015. 
  30. ^ “Westfield Matildas name World Cup squad”. Liên đoàn bóng đá Úc. 12 tháng 5 năm 2015. 
  31. ^ “Seleção Brasileira Feminina: Lista final para a Copa do Mundo”. cbf.com.br. 25 tháng 5 năm 2015. 
  32. ^ Lauletta, Dan (5 tháng 6 năm 2015). “Breakers Rafinha added to Brazil’s World Cup squad”. The Equalizer. Truy cập 10 tháng 6 năm 2015. 
  33. ^ “Tricolor definió las mundialistas”. fedefutbolcr.com. 20 tháng 5 năm 2015. 
  34. ^ “2015년 04월 30일 현재, 여자 국가대표팀 명단 (국내소집훈련, 파주NFC)”. kfa.or.kr. 30 tháng 4 năm 2015. 
  35. ^ “OFICIAL: Estas son las 23 elegidas para el Mundial de Canadá”. sefutbol.com. RFEF. Truy cập 11 tháng 5 năm 2015. 
  36. ^ “England squad named for FIFA Women's World Cup”. thefa.com. 11 tháng 5 năm 2015. 
  37. ^ “Selección Femenina retomó su preparación en Bogotá”. fcf.com.co. 1 tháng 5 năm 2015. 
  38. ^ “Selección Femenina retoma preparación final en Bogotá”. fcf.com.co. 20 tháng 5 năm 2015. 
  39. ^ “La liste des 30 pour la Coupe du Monde 2015”. fff.fr. 23 tháng 4 năm 2015. 
  40. ^ “Convocatoria de la Selección Femenil Para la Gira por Estados Unidos”. femexfut.org.mx. 11 tháng 5 năm 2015. 
  41. ^ “Convocatoria de la Selección Femenil Para la Copa Mundial de la FIFA Canadá 2015”. femexfut.org.mx. 20 tháng 5 năm 2015.