Danh sách tập truyện Komi - Nữ thần sợ giao tiếp

bài viết danh sách Wikimedia

Komi - Nữ thần sợ giao tiếp (Nhật: 古見さんは、コミュ症です。 Hepburn: Komi-san wa, Komyushō Desu.?) do Oda Tomohito viết và minh họa, được xuất bản lần đầu trên tạp chí Tuần san Shōnen Sunday của nhà xuất bản Shogakukan ở dạng chương one-shot vào ngày 16 tháng 9 năm 2015,[1][2] trước khi được mở rộng thành một loạt manga hoàn chỉnh với chương đầu tiên được phát hành vào ngày 18 tháng 6 năm 2016 với vài thay đổi nhỏ.[3] Các chương manga sau đó được Shogakukan tập hợp thành 28 tập tankōbon tính đến ngày tháng 1 năm 2023. Tập truyện đầu tiên được phát hành ngày 16 tháng 9 năm 2016.[4] Vào tháng 11 năm 2018, Viz Media công bố bản quyền tiếng Anh của truyện và phát hành tập đầu tiên từ tháng 6 năm 2019.[5] Tại Việt Nam, bộ truyện được Nhà xuất bản Kim Đồng phát hành lần đầu vào ngày 6 tháng 12 năm 2021[6][7] và tính đến ngày 19 tháng 9 năm 2022, 13 tập truyện đã được phát hành.

Bìa truyện gồm hai nhân vật Komi và Tadano
Tập đầu tiên của Komi - Nữ thần sợ giao tiếp, xuất bản tại Việt Nam bởi Nhà xuất bản Kim Đồng

Danh sách tập truyệnSửa đổi

#Phát hành Tiếng NhậtPhát hành tiếng Việt
Ngày phát hànhISBNNgày phát hànhISBN
01 16 tháng 9, 2016[8]ISBN 978-4-09-127343-76 tháng 12, 2021[9]ISBN 978-604-2-23146-6
  1. "Thường dân" ( () (つう) (ひと)です "Futsū no Hito desu"?)
  2. "Bình yên" ( (へい) (おん)です Heiondesu?)
  3. "Kẻ mờ ám!?" ( (くせ) (もの)です Kusemonodesu?)
  4. "Tớ không giỏi" ( (にが) ()です Nigatedesu?)
  5. "Tớ muốn trò chuyện" ( (しゃべ)りたいんです Shaberitaindesu?)
  6. "Tớ muốn xin lỗi" ( (あやま)りたいんです Ayamaritaindesu?)
  7. "Lại một lần nữa nào" (もう (いっ) (かい)、です Mōikkai, desu?)
  8. "Sợ quá..." ( (こわ)い... です Kowai... desu?)
  9. "Bạn nối khố" ( (おさな) () (じみ)です Osananajimidesu?)
  10. "Quá khứ đen tối" ( (くろ) (れき) ()です Kokurekishidesu?)
  1. "Tớ không phải sát thủ" ( (ころ) ()じゃないです Koroshiya janai desu?)
  2. "Sai vặt" (パシリです Pashiri desu?)
  3. "Lần đầu làm chuyện đó" (はじめてのおつかいです Hajimetenōtsukai desu?)
  4. "Sợ bị chú ý" (あがり (しょう)です Agarishō desu?)
  5. "Đến trường" ( (とう) (こう)です Tōkō desu?)
  6. "Điện thoại di động" ( (けい) (たい) (でん) ()です Geitaidenwa desu?)
  7. "Bầu ban cán sự" ( () (いん) (かい) ()です Īnkaigi desu?)
  8. "Gọi nhầm" ( () (ちが) (でん) ()です Machigaidenwa desu?)
  9. "Saito đây!" ( (さい) (とう)さんです Saitō-san desu?)
    • Ngoại truyện
02 16 tháng 12, 2016[10]ISBN 978-4-09-127426-720 tháng 12 năm 2021 (2021-12-20)[11]ISBN 978-604-2-23147-3
  1. "Kiểm tra sức khỏe" ( (しん) (たい) (けん) ()です Shintai Kensa desu?)
  2. "Kiểm tra thể lực" ( (たい) (りょく) (そく) (てい)です Tairyoku Sokutei desu?)
  3. "Đến chơi nhà" (家庭訪問です Katei hōmon desu?)
  4. ""Ren"" (恋です Ren desu?)
  5. ""Ren - Phần 2"" (恋です。2 Ren desu. 2?)
  6. ""Ren - Phần 3"" (恋です。3 Ren desu. 3?)
  7. ""Ren - Phần 4"" (恋です。4 Ren desu. 4?)
  8. "Đồng phục hè" (夏服です Natsufuku desu?)
  9. "Sợi mềm không mỡ ít gừng ít rau" (メンヤワラカメアブラナシショウガヤサイスクナメです Yasai ninniku abura mashi mashi karame desu?)
  10. "Chơi chữ" (ギャグです Gyagu desu?)
  1. "Mưa" (雨です Ame desu?)
  2. "Khế ước máu" (血の契約です Chi no keiyaku desu?)
  3. "Thời cấp 2 của Tadano" (只野くんの中学時代です Tadanokun no chuugaku jidai desu?)
  4. "Mua sắm" (お買い物です Okaimono desu?)
  5. "Tiệm làm tóc" (美容室です Biyou shitsu desu?)
    • Ngoại truyện
03 17 tháng 3, 2017[12]ISBN 978-4-09-127509-710 tháng 1 năm 2022 (2022-01-10)[13]ISBN 978-604-2-23148-0
  1. "Không âu lo" (モヤモヤです?)
  2. "Ôn thi" (テスト勉強です?)
  3. "Nghỉ hè" (夏休みです?)
  4. "Hẹn gặp" (待ち合わせです?)
  5. "Công viên nước" (プールです?)
  6. "Trầy xước tí thôi" (擦り剥いただけです?)
  7. "Thư viện" (図書館です?)
  8. "Đá bào" (かき氷です?)
  9. "Làm thêm" (アルバイトです?)
  10. "Công viên" (公園です?)
  1. "Obon" (お盆です?)
  2. "Lễ hội" (お祭りです?)
  3. "Lễ hội - Phần 2" (お祭りです。2?)
04 16 tháng 6, 2017[14]ISBN 978-4-09-127575-28 tháng 2, 2022[15]ISBN 978-604-2-23148-0
  1. "Chơi game" (テレビゲームです?)
  2. "Ngày oi bức" (暑い日です?)
  3. "Kì nghỉ hè kết thúc" (夏休みも終わりです?)
  4. "Cô bé quê mùa" (田舎の子です?)
  5. "Có gì trên mặt cậu kìa" (顔にゴミがついてます・・・です?)
  6. "Gọi tên" (名前です?)
  7. "Đại hội thể thao - Phần 1" (体育祭前編です?)
  8. "Đại hội thể thao - Phần 2" (体育祭前編です。2?)
  9. "Tâm tư" (気持ちです?)
  10. "Purika" (プリクラです?)
05 tháng 7, 2017[16]ISBN 978-4-09-127664-321 tháng 2, 2022[17]ISBN 978-604-2-23150-3
  1. "Cảm giác khó chịu lạ lùng này..." (ちょっと苦しいような気持ちです?)
  2. "Bão lớn" (台風です?)
  3. "Bão tan" (台風一過です?)
  4. "Sành ăn cùng các bạn" (みんなでグルメです?)
  5. "Chương trình lễ hội văn hóa" (文化祭の出し物です?)
  6. "Có đôi có cặp" (連れ添いです?)
  7. "Chuẩn bị cho lễ hội văn hóa" (文化祭準備です?)
  8. "Phát tờ rơi" (チラシ配りです?)
  9. "Trước thềm lễ hội văn hóa" (文化祭前日です?)
  10. "Hầu gái" (プリクラです?)
  1. "Tadano cũng là hầu gái" (只野くんもメイドです?)
  2. "Cà phê hầu gái của Najimi" (なじみちゃんのメイドカフェです?)
  3. "Lễ hội văn hóa" (文化祭です?)
  4. "Lễ hội văn hóa - Phần 2" (文化祭です。2?)
  5. "Dạ tiệc" (後夜祭です?)
06 18 tháng 10, 2017[18]ISBN 978-4-09-127856-27 tháng 3, 2022[19]ISBN 978-604-2-23151-0
  1. "Ăn mừng" (打ち上げです?)
  2. "Mua sắm cùng bố" (お父さんとお買い物です?)
  3. "Ảo tưởng" (妄想です?)
  4. "Bất hảo" (不良です?)
  5. "Ảo tưởng - Phần 2" (妄想です。2?)
  6. "Lập đông" (冬の訪れです?)
  7. "Học nhóm ở nhà Nakanaka" (中々さんちで勉強です?)
  8. "Rủ ăn trưa" (お昼のお誘いです?)
  9. "Cà phê mèo" (猫カフェです?)
  10. "Thi cuối kì" (期末テストです?)
  1. "Trò chơi "Tớ yêu cậu"" (愛してるゲームです?)
  2. "Khoai lang nướng" (石焼き芋です?)
  3. "Hồi tưởng lễ hội văn hóa" (文化祭の思い出です?)
07 18 tháng 12, 2017[20]ISBN 978-4-09-127885-221 tháng 3, 2022[21]ISBN 978-604-2-23152-7
  1. "Chọn quà" (プレゼント選びです?)
  2. "Giáng sinh an lành..." (メリークリスマス・・・です?)
  3. "Chọn quà - Khác" (もう一つのプレゼント選びです?)
  4. "Người tuyết" (雪合戦です?)
  5. "Trận ném tuyết" (年末です?)
  6. "Cuối năm" (元旦です?)
  7. "Sáng mùng 1" (不良です?)
  8. "Miko" (巫女さんです?)
  9. "Năm mới của mọi người" (それぞれのお正月です?)
  10. "Trượt băng" (アイススケートです?)
  1. "Đi chợ cho bữa tối" (晩御飯のお買い物です?)
  2. "Chỗ ngồi" (座る場所です?)
  3. "Ai là vua?" (王様です?)
  4. "Cảm lạnh" (風邪です?)
08 16 tháng 3, 2018[22]ISBN 978-4-09-128091-64 tháng 4, 2022[23]ISBN 978-604-2-23153-4
  1. "Hiểu nhầm" (誤解です?)
  2. "Ảo giác?" (幻覚です?)
  3. "Ái kỉ" (ナルシストです?)
  4. "Chia nhóm đi ngoại khóa" (修学旅行の班決めです?)
  5. "Du lịch ngoại khóa" (修学旅行です?)
  6. "Hướng dẫn viên" (ガイドさんです?)
  7. "Phòng tắm" (お風呂です?)
  8. "Gối chiến" (まくら投げです?)
  9. "Tham quan tự do" (自由行動です?)
  10. "Công viên phim trường" (映画村です?)
  1. "Vũ trụ" (宇宙です?)
  2. "Yoyo mặt nạ quỷ" (ヨーヨー般若です?)
  3. "Đêm thứ hai" (二日目の夜です?)
  4. "Trên đường về" (帰りの新幹線です?)
09 18 tháng 6, 2018[24]ISBN 978-4-09-128254-525 tháng 4, 2022[25]ISBN 978-604-2-23673-7
  1. "Cách các bạn giao tiếp" (みんなのコミュニケーションです?)
  2. "Tẩy chiến" (消しゴム&ゴーです?)
  3. "Chuẩn bị cho Valentine" (バレンタインの準備です?)
  4. "Lễ Valentine" (バレンタインです?)
  5. "Lễ Valentine - Phần 2" (バレンタインです。2?)
  6. "Hậu lễ Valentine" (バレンタインデーのあとです?)
  7. "Vết rách" (伝線です?)
  8. "Kim Bổng Hàng Quỷ" (鬼に金棒です?)
  9. "Ngọt ngào" (甘いです?)
  10. "Son dưỡng" (リップクリームです?)
  1. "Cãi lộn" (ケンカです?)
  2. "Bố (17) và mẹ (17)" (お父さん(17)とお母さん(17)です?)
  3. "Socola tình bạn" (友達チョコです?)
  4. "Thứ 6 ngày 13" (13日の金曜日です?)
  5. "Valentine trắng" (ホワイトデーです?)
10 18 tháng 9, 2018[26]ISBN 978-4-09-128390-020 tháng 6, 2022[27]ISBN 978-604-2-23674-4
  1. ""Một năm"" (一年間です?)
  2. "Lớp mới" (新しいクラスです?)
  3. "Gyaru" (ギャルです?)
  4. "Tớ cũng vậy" (私も同じです?)
  5. "Komi em" (古見くんです?)
  6. "Lại là Manba" (マンバ再びです?)
  7. "Manbagi và Tadano" (万場木さんと只野くんです?)
  8. "Trang điểm" (メイクです?)
  9. "Kiểm tra sức khỏe - Phần 2" (体力測定です。2?)
  10. "Dị ứng phấn hoa" (花粉症です?)
  1. "Đột nhiên" (突然です?)
  2. "Bạn của Manbagi" (万場木さんの友達です?)
  3. "Con bọ" (虫です?)
  4. "Tiệc ngủ" (お泊まり会です?)
11 18 tháng 12, 2018[28]ISBN 978-4-09-128590-411 tháng 7, 2022[29]ISBN 978-604-2-23675-1
  1. "Vượt chướng ngại vật" (アスレチックです?)
  2. "Ngắm sao" (星です?)
  3. "Đá bóng" (サッカーです?)
  4. "Bất hảo - Phần 2" (不良です。2?)
  5. "Bất hảo - Phần 3" (不良です。3?)
  6. "Bất hảo - Phần 4" (不良です。4?)
  7. "Thăm nhà Kato" (加藤さんの家です?)
  8. "Cuộc thi diện đồng phục hè" (夏服グランプリ?です?)
  9. "Mồ hôi" (汗です?)
  10. "Sói" (狼です?)
  1. "Màn tỏ tình của phụ huynh" (母と父の告白です?)
  2. "Chuyện của Nakanaka" (中々さんのお話です?)
  3. "Đu xà" (逆上がりです?)
  4. "Mùa mưa" (梅雨です?)
  5. "Mùa mưa - Phần 2" (梅雨です。2?)
12 18 tháng 3, 2019[30]ISBN 978-4-09-128802-88 tháng 8, 2022[31]ISBN 978-604-2-23676-8
  1. "Giáo viên" (先生です?)
  2. "Đại hội ôn thi cấm-chỉ-làm-ồn lần thứ 4" (第四回絶対にうるさくしてはいけないテスト勉強です?)
  3. "Danh sách những việc muốn làm" (やりたいことリストです?)
  4. "Cà chua bi" (チトマトです?)
  5. "Lời mời" (お誘いです?)
  6. "Chọn đồ bơi" (水着選びです?)
  7. "Biển!" (海!です?)
  8. "Bạn trai" (彼氏です?)
  9. "Bố mẹ đi biển" (お父さんとお母さんの海です?)
  10. "Tập thể dục theo đài" (ラジオ体操です?)
  1. "Sữa nóng" (ホットミルクです?)
  2. "Chơi búp bê" (お人形遊びです?)
  3. "WcDonald's" (ワックです?)
13 18 tháng 6, 2019[32]ISBN 978-4-09-129166-019 tháng 9, 2022[33]ISBN 978-604-2-23677-5
  1. "Ngày vắng mẹ" (母のいない日です?)
  2. "Bé Rei" (澪ちゃんです?)
  3. "Bé Rei bám đuôi" (澪ちゃんの追跡です?)
  4. "Ngày hè tuyệt vời của Nakanaka" (中々さんの華麗なる夏の一日です?)
  5. "Cỏ bốn lá" (四つ葉です?)
  6. "Tắm cùng bé Rei" (澪ちゃんとお風呂です?)
  7. "Tạm biệt bé Rei" (澪ちゃんとお別れです?)
  8. "Cuộc gặp mùa hè" (夏の逢瀬です?)
  9. "Run sợ ở nhà Katai!" (恐怖!片居家の一族!です?)
  10. "Thi gan" (肝試しです?)
  11. "Thi gan - Phần 2" (肝試しです。2?)
14 19 tháng 9, 2019[34]ISBN 978-4-09-129329-924 tháng 10, 2022[35]ISBN 978-604-2-23678-2
  1. "Cứng rắn" (硬派です?)
  2. "Xe buýt nhanh" (高速バスです?)
  3. "Về quê chơi" (田舎遊びです?)
  4. "Chọi bông mã đề" (オオバコ相撲です?)
  5. "Lễ Obon của mỗi người" (それぞれのお盆です?)
  6. "Tập đạp xe" (自転車の練習です?)
  7. "Họp lớp 11-A" (2年1組懇親会です?)
  8. "Hậu thi gan" (肝試しその後です?)
  9. "Pháo bông que" (線香花火です?)
  10. "Muỗi" (蚊です?)
  1. "CLB săn tạp chí bờ sông" (河川敷、本探し部です?)
  2. "Gian hàng lễ hội" (屋台です?)
  3. "Pháo hoa" (花火です?)
  4. "3 người" (3人です?)
15 18 tháng 11, 2019[36]ISBN 978-4-09-129441-821 tháng 11, 2022[37]ISBN 978-604-2-23679-9
  1. "Sạch sẽ" (清潔です?)
  2. "Twister" (シイスターゲームです?)
  3. "OUT & LAW ~ The Movie ~" (OUT & LAW ~The Movie~ です?)
  4. "Oẳn tù tì u đầu" (たたいてかぶってじゃんけんぽんです?)
  5. "Hội học sinh" (生徒会です?)
  6. "Nụ cười" (笑顔です?)
  7. "Đại diện phát biểu" (応援代表です?)
  8. "Đại diện phát biểu - Phần 2" (応援代表です 2?)
  9. "Chiều cao (身長です?)
  10. "Chiều cao - Phần 2" (身長です 2?)
  1. "Tương tư" (恋心です?)
  2. "Tiệc tại gia" (晩餐会です?)
    • Ngoại truyện
16 18 tháng 2, 2020[38]ISBN 978-4-09-129555-226 tháng 12, 2022[39]ISBN 978-604-2-23680-5
  1. "Lại là đại hội thể thao" (2年の体育祭です 2-nen no taiikumatsuri desu?)
  2. "Lại là đại hội thể thao - Phần 2" (2年の体育祭です 2 2-nen no taiikumatsuri desu 2?)
  3. "A ~ nào" (あーんです Aan desu?)
  4. "Nước" (水です Mizu desu?)
  5. "Lại là đại hội thể thao - Phần 3" (2年の体育祭です 3 2-nen no taiikumatsuri desu 3?)
  6. "Bộp bộp" (ポンポンです Ponpon desu?)
  7. "Đạp xe đi dạo" (自転車でお出かけです Jitensha de odekake desu?)
  8. "1 ngày của cha và con" (父と息子の一日です Chichi to musuko no ichinichi desu?)
  9. "Emotional" (エモーショナルです Emōshonaru desu?)
  10. "Cá vàng" (金魚です Kingyo desu?)
  1. "Bố mẹ "chơm chơm"" (父と母のチューです Chichi to haha no chū desu?)
  2. "Đồng phục mùa đông" (冬服です Fuyufuku desu?)
  3. "Đồng phục mùa đông - Phần 2" (冬服です 2 Fuyufuku desu 2?)
  4. "Tập kịch cho lễ hội văn hóa" (文化祭の練習です Bunkasai no renshū desu?)
  5. "Kế hoạch cho lễ hội văn hóa" (文化祭の予定です Bunkasai no yotei desu?)
  6. "Ngày đầu của lễ hội văn hóa" (文化祭の一日目です Bunkasai no ichinichime desu?)
    • Ngoại truyện
17 18 tháng 5, 2020[40]ISBN 978-4-09-850072-730 tháng 1 năm 2023[41]ISBN 978-604-2-23681-2
  1. "Tóc giả" (カツラです Katsura desu?)
  2. "Tớ ổn mà" (だいじょうぶです Daijōbu desu?)
  3. "Không ổn chút nào" (どうでもよくないです Dō demo yokunai desu?)
  4. "Đương nhiên rồi" (当然です Tōzen desu?)
  5. "Không được" (ダメです Dame desu?)
  6. "FBI" (FBIです FBI desu?)
  7. "Kịch" (演劇 です Engeki desu?)
  8. "Rủ chơi lễ hội" (お誘いです Osaisoi desu?)
  9. "Bí mật" (ナイショです Naisho desu?)
  10. "Hẹn hò lễ hội" (文化祭デートです Bunkasai dēto desu?)
  1. "Dạ tiệc của hai người" (二人の後夜祭です Futari no goya-sau desu?)
    • Ngoại truyện
18 18 tháng 9, 2020[42]ISBN 978-4-09-850178-620 tháng 2 năm 2023[41]ISBN 978-604-2-23682-9
19 18 tháng 11, 2020[43]ISBN 978-4-09-850277-6ISBN —
20 18 tháng 2, 2021[44]ISBN 978-4-09-850389-6ISBN —
21 18 tháng 5, 2021[45]ISBN 978-4-09-850529-6ISBN —
22 18 tháng 8, 2021[46]ISBN 978-4-09-850644-6ISBN —
23 18 tháng 10, 2021[47]ISBN 978-4-09-850720-7ISBN —
24 18 tháng 1, 2022[48]ISBN 978-4-09-850866-2ISBN —
25 18 tháng 4, 2022[49]ISBN 978-4-09-851058-0ISBN —
26 15 tháng 7, 2022[50]ISBN 978-4-09-851185-3ISBN —
27 18 tháng 10, 2022[51]ISBN 978-4-09-851349-9ISBN —
28 18 tháng 1, 2023[52]ISBN 978-4-09-851532-5ISBN 978-604-2-28409-7

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “サンデーにて新鋭の読み切り連弾企画、第1弾にはコミュ症の美少女が登場 - コミックナタリー”. Natalie (bằng tiếng Nhật). Natasha, Inc. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2018.
  2. ^ “週刊少年サンデー:手始めに読み切り5作品 新人・若手の新連載は来月から - MANTANWEB(まんたんウェブ)”. MANTANWEB(まんたんウェブ) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2018.
  3. ^ “「だがしかし」描き下ろしブロマイドがサンデーに!全サ、コミュ症の新連載も”. Natalie (bằng tiếng Nhật). ngày 18 tháng 5 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2018.
  4. ^ “美少女なのにコミュ症?サンデー発、オダトモヒトが描く学園生活コメディ - コミックナタリー”. Natalie (bằng tiếng Nhật). Natasha, Inc. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2018.
  5. ^ Sherman, Jennifer (ngày 17 tháng 11 năm 2018). “Viz Media Licenses My Hero Academia: Smash!!, Komi Can't Communicate, Beastars Manga”. Anime News Network. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2018.
  6. ^ Nhà xuấn bản Kim Đồng (17 tháng 6 năm 2021). “Công bố bản quyền Manga mới”. facebook.com. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2021.
  7. ^ Nhà xuất bản Kim Đồng (19 tháng 8 năm 2021). “Thông báo của nhà xuất bản Kim Đồng về thời gian phát hành tại Việt Nam”. facebook.com. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2021.
  8. ^ 古見さんは、コミュ症です。 1 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  9. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 12/2021”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  10. ^ 古見さんは、コミュ症です。 2 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  11. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 12/2021”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  12. ^ 古見さんは、コミュ症です。 3 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  13. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 01/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  14. ^ 古見さんは、コミュ症です。 4 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  15. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 02/2022”. nxbkimdong.com.vn. Truy cập 9 tháng 7, 2022.[liên kết hỏng]
  16. ^ 古見さんは、コミュ症です。 5 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  17. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 02/2022”. nxbkimdong.com.vn. Truy cập 9 tháng 7, 2022.[liên kết hỏng]
  18. ^ 古見さんは、コミュ症です。 6 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  19. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 03/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 3 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  20. ^ 古見さんは、コミュ症です。 7 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  21. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 03/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 3 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  22. ^ 古見さんは、コミュ症です。 8 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  23. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 04/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 4 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  24. ^ 古見さんは、コミュ症です。 9 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  25. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 04/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 4 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  26. ^ 古見さんは、コミュ症です。 10 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  27. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 06/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  28. ^ 古見さんは、コミュ症です。 11 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2018.
  29. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 07/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2022. Truy cập 9 tháng 7, 2022.
  30. ^ 古見さんは、コミュ症です。 12 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2019.
  31. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 08/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2022. Truy cập 4 tháng 8, 2022.
  32. ^ 古見さんは、コミュ症です。 13 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2019.
  33. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 09/2022”. nxbkimdong.com.vn. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2022. Truy cập 4 tháng 8, 2022.
  34. ^ 古見さんは、コミュ症です。 14 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2019.
  35. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 10/2022”. nxbkimdong.com.vn. Truy cập 25 tháng 10, 2022.
  36. ^ 古見さんは、コミュ症です。 15 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2019.
  37. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 11/2022”. nxbkimdong.com.vn. Truy cập 28 tháng 10, 2022.
  38. ^ 古見さんは、コミュ症です。 16 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2020.
  39. ^ “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 12/2022”. nxbkimdong.com.vn. Truy cập 30 tháng 11, 2022.
  40. ^ 古見さんは、コミュ症です。 17 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2020.
  41. ^ a b “LỊCH PHÁT HÀNH SÁCH ĐỊNH KÌ THÁNG 01+02/2023”. nxbkimdong.com.vn. Truy cập 26 tháng 12, 2022.
  42. ^ 古見さんは、コミュ症です。 18 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2020.
  43. ^ 古見さんは、コミュ症です。 19 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2020.
  44. ^ 古見さんは、コミュ症です。 20 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2021.
  45. ^ 古見さんは、コミュ症です。 21 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2021.
  46. ^ 古見さんは、コミュ症です。 22 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2021.
  47. ^ 古見さんは、コミュ症です。 23 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2021.
  48. ^ 古見さんは、コミュ症です。 24 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2022.
  49. ^ 古見さんは、コミュ症です。 25 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2022.
  50. ^ 古見さんは、コミュ症です。 26 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2022.
  51. ^ 古見さんは、コミュ症です。 27 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2022.
  52. ^ 古見さんは、コミュ症です。 28 (bằng tiếng Nhật). Shogakukan. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2023.