Delta (chữ hoa Δ, chữ thường δ; δέλτα; tiếng Hy Lạp hiện đại dhélta) là chữ cái thứ tư của bảng chữ cái Hy Lạp. Trong hệ thống các chữ số Hy Lạp, nó mang giá trị là 4. Nó được bắt nguồn từ chữ cái Dalet trong tiếng Phoenicia. Các chữ cái bắt nguồn từ delta bao gồm D trong bảng chữ cái LatinhDe Д trong bảng chữ cái Kirin.

Chữ delta trong tiếng Anh có nghĩa là "đồng bằng" cũng bởi đồng bằng châu thổ các con sông thường có hình dáng tương tự như chữ delta viết hoa (hình).Delta hoa là chữ được viết bằng hình tam giác.Mặc dù có một truyền thuyết phổ biến, việc sử dụng từ delta này không được Herodotus đặt ra.[1]

Trong cách giải phương trình bậc hai 1 ẩn, Δ = (hoặc Δ' = với hệ số b chẵn và b'= b/2). Dựa vào nó ta suy ra số nghiệm và nghiệm cần tìm trong một phương trinh bậc 2. Trong vật lý, delta dùng để ký hiệu sự chênh lệch, sự biến thiên đại lượng (như Δt là độ chênh lệch nhiệt độ) hoặc được sử dụng trong hóa học. Khi đó ta tính được nghiệm của phương trình bậc hai 1 ẩn trong toán học.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Celoria, Francis (1966). “Delta as a geographical concept in Greek literature”. Isis 57 (3): 385–388. doi:10.1086/350146.