Mở trình đơn chính

Eastbourne International 2019 - Đơn nữ

Hạt giốngSửa đổi

8 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2.

01.    Ashleigh Barty (Rút lui)
02.    Karolína Plíšková (Vô địch)
03.    Kiki Bertens (Bán kết)
04.    Angelique Kerber (Chung kết)
05.    Elina Svitolina (Vòng 2)
06.    Simona Halep (Tứ kết)
07.    Sloane Stephens (Vòng 2)
08.    Aryna Sabalenka (Tứ kết)
09.    Anastasija Sevastova (Rút lui)
10.    Belinda Bencic (Vòng 2)
11.    Caroline Wozniacki (Vòng 3)
12.    Wang Qiang (Rút lui)
13.    Markéta Vondroušová (Vòng 2)
14.    Johanna Konta (Vòng 3)
15.    Julia Görges (Rút lui)
16.    Anett Kontaveit (Vòng 2)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
  Ons Jabeur 1 7 6
  Alizé Cornet 6 5 3
  Ons Jabeur
4/WC   Angelique Kerber w/o
4/WC   Angelique Kerber 6 6
6/WC   Simona Halep 4 3
4/WC   Angelique Kerber 1 4
2   Karolína Plíšková 6 6
8   Aryna Sabalenka 4 6 4
3   Kiki Bertens 6 3 6
3   Kiki Bertens 1 2
2   Karolína Plíšková 6 6
  Ekaterina Alexandrova 2 0
2   Karolína Plíšková 6 6

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
LL   M Minella 6 2 1
  E Rodina 6 635   O Jabeur 2 6 6
  O Jabeur 1 77 7   O Jabeur 6 6
  M Sakkari 6 6 14   J Konta 3 2
Q   J Pegula 2 1   M Sakkari 4 64
Q   D Yastremska 2 4 14   J Konta 6 77
14   J Konta 6 6   O Jabeur 1 7 6
LL   V Golubic 0 77 66   A Cornet 6 5 3
LL   D Gavrilova 6 6278 LL   D Gavrilova 3 1
WC   K Swan 67 6 4   S Zhang 6 6
  S Zhang 79 4 6   S Zhang 2 2
  A Cornet 7 6   A Cornet 6 6
WC   H Watson 5 2   A Cornet 6 77
5   E Svitolina 3 63

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
4/WC   A Kerber 6 6
Q   S Stosur 6 6 Q   S Stosur 4 4
  S Kenin 2 3 4/WC   A Kerber 77 6
  A Sasnovich 6 3 2   R Peterson 640
  R Peterson 4 6 6   R Peterson 78 6
  L Tsurenko 6 6   L Tsurenko 664
LL   Z Diyas 2 2 4/WC   A Kerber 6 6
LL   P Parmentier 77 2 6 6/WC   S Halep 4 3
LL   M Linette 626 4 LL   P Parmentier 6 2 64
Q   P Hercog 77 0 Q   P Hercog 2 6 77
  B Strýcová 631r Q   P Hercog 1 6 3
  C Giorgi 3 6 4 6/WC   S Halep 6 4 6
  S-w Hsieh 6 4 6   S-w Hsieh 2 0
6/WC   S Halep 6 6

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
8   A Sabalenka 6 6
  T Zidanšek 4 7 7   T Zidanšek 2 3
  C Suárez Navarro 6 5 5 8   A Sabalenka 2 6 77
  D Kasatkina 7 4 2 11   C Wozniacki 6 4 65
  A Petkovic 5 6 6   A Petkovic 4 4
  K Flipkens 3 4 11   C Wozniacki 6 6
11   C Wozniacki 6 6 8   A Sabalenka 4 6 4
16   A Kontaveit 3 6 6 3   K Bertens 6 3 6
WC   H Dart 6 4 2 16   A Kontaveit 3 4
Q   F Ferro 2 2 PR   A-L Friedsam 6 6
PR   A-L Friedsam 6 6 PR   A-L Friedsam 3 3
  D Collins 0r 3   K Bertens 6 6
  Y Putintseva 5   Y Putintseva 4 1
3   K Bertens 6 6

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
7   S Stephens 6 0 3
  M Buzărnescu 4 4   J Ostapenko 1 6 6
  J Ostapenko 6 6   J Ostapenko 3 1r
  A Tomljanović 2 61   E Alexandrova 6 2
  E Alexandrova 6 77   E Alexandrova 666 6
Q   V Kudermetova 3 4 10   B Bencic 78 2 3
10   B Bencic 6 6   E Alexandrova 2 0
13   M Vondroušová 6 6 2   Ka Plíšková 6 6
  S Zheng 2 3 13   M Vondroušová 1 7 2
  M Puig 4 62   E Mertens 6 5 6
  E Mertens 6 77   E Mertens 1 2
  M Gasparyan 6 6 2   Ka Plíšková 6 6
  K Siniaková 3 3   M Gasparyan 3 3
2   Ka Plíšková 6 6

Vòng loạiSửa đổi

Hạt giốngSửa đổi

  1.   Dayana Yastremska (Vượt qua vòng loại)
  2.   Veronika Kudermetova (Vượt qua vòng loại)
  3.   Polona Hercog (Vượt qua vòng loại)
  4.   Iga Świątek (Vòng 1)
  5.   Daria Gavrilova (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  6.   Jessica Pegula (Vượt qua vòng loại)
  7.   Magda Linette (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  8.   Eugenie Bouchard (Vòng 1)
  9.   Pauline Parmentier (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  10.   Viktorija Golubic (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  11.   Astra Sharma (Vòng 1)
  12.   Zarina Diyas (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)

Vượt qua vòng loạiSửa đổi

Thua cuộc may mắnSửa đổi

Kết quả vòng loạiSửa đổi

Vòng loại thứ 1Sửa đổi

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
1   Dayana Yastremska 6 77
WC   Freya Christie 0 65
1   Dayana Yastremska 6 6
10   Viktorija Golubic 4 1
    Timea Bacsinszky 4 61
10   Viktorija Golubic 6 77

Vòng loại thứ 2Sửa đổi

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
2   Veronika Kudermetova 4 6 6
    Bernarda Pera 6 3 3
2   Veronika Kudermetova 77 7
12   Zarina Diyas 645
WC   Alicia Barnett 1 1
12   Zarina Diyas 6 6

Vòng loại thứ 3Sửa đổi

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
3   Polona Hercog 7 6
    Jil Teichmann 5 4
3   Polona Hercog 4 6 6
9   Pauline Parmentier 6 1 4
    Lizette Cabrera 5 5
9   Pauline Parmentier 7 7

Vòng loại thứ 4Sửa đổi

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
4   Iga Świątek 0 3
    Samantha Stosur 6 6
    Samantha Stosur 6 6
7   Magda Linette 4 4
    Urszula Radwańska 631
7   Magda Linette 77 6

Vòng loại thứ 5Sửa đổi

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
5/WC   Daria Gavrilova 6 6
    Vera Lapko 4 0
5/WC   Daria Gavrilova 3 0
    Fiona Ferro 6 6
    Fiona Ferro 6 6
8   Eugenie Bouchard 2 0

Vòng loại thứ 6Sửa đổi

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
6   Jessica Pegula 6 7
    Stefanie Vögele 3 5
6   Jessica Pegula 6 0
    Mandy Minella 2 0r
    Mandy Minella 2 7 6
11/WC   Astra Sharma 6 5 2

Tham khảoSửa đổi