Eurovision Song Contest 2010

Eurovision Song Contest 2010cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 55. Cuộc thi diễn ra ở thành phố Oslo- thủ đô của Na Uy.

Các ứng viênSửa đổi

Bán kết 1Sửa đổi

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01   Moldova‎ Tiếng Anh SunStroke ProjectOlia Tira "Run Away" 10 52
02   Nga‎ Tiếng Anh Peter Nalitch "Lost and Forgotten" 7 74
03   Estonia Tiếng Anh‎ Malcolm LincolnManPower 4 "Siren" 14 39
04   Slovakia Tiếng Slovakia Kristína Peláková "Horehronie" 13 25
05   Phần Lan‎ Tiếng Phần Lan‎ Kuunkuiskaajat "Työlki ellää" 11 49
06   Latvia Tiếng Latvia Aija Andrejeva "What For?" 17 11
07   Serbia Tiếng Serbia Milan Stanković "Oво je Балкан" 5 79
08   Bosna và Hercegovina Tiếng Anh Vukašin Brajić "Thunder and Lightning" 8 59
09   Ba Lan Tiếng Ba Lan Marcin Mroziński "Legenda" 13 44
10   Bỉ Tiếng Hebrew Tiếng Ả Rập Tom Dice "There Must Be Another Way" 1 167
11   Malta Tiếng Anh Thea Garrett "Illusion" 12 45
12   Albania‎ Tiếng Anh Juliana Pasha "It's All About You" 6 76
13   Hy Lạp Tiếng Hy Lạp Giorgos Alkaios "ΩΠΑ" 2 133
14   Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Filipa Azevedo "Há dias assim" 4 89
15   Macedonia Tiếng Macedonia Gjoko Taneski "Јас ја имам силата" 15 37
16   Belarus‎ Tiếng Anh 3+2vàRobert Wells "Todas as ruas do amor" 8 70
17   Iceland Tiếng Anh Hera Björk Þórhallsdóttir "Je ne sais quoi" 13 23

Bán kết 2Sửa đổi

Draw Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Ca khúc Vị trí Số điểm
01   Litva Tiếng Anh InCulto "Eastern European Funk" 12 44
02   Armenia Tiếng Anh Eva Rivas "Apricot Stone" 6 83
03   Israel Tiếng Hebrew Harel Skaat "מילים" 8 71
04   Đan Mạch Tiếng Anh Chanée N'evergreen "In a Moment Like This" 5 101
05   Thụy Sĩ Tiếng Pháp Michael von der Heide "Il pleut de l'or" 17 2
06   Thụy Điển Tiếng Anh Anna Bergendahl "This Is My Life" 11 62
07   Azerbaijan Tiếng Anh Safura Alizadeh "Drip Drop" 2 113
08   Ukraina‎ Tiếng Anh Alyosha "Sweet People" 7 77
09   Hà Lan‎ Tiếng Hà Lan‎ Sieneke "Ik ben verliefd (Sha-la-lie)" 14 29
10   România Tiếng Anh Paula SelingvàOvidiu Cernăuțeanu "Playing with Fire" 4 104
11   Slovenia Tiếng Slovenia Ansambel Roka ŽlindrevàKalamari "Dance with Me" 16 6
12   Ireland Tiếng Anh Niamh Kavanagh "It's for You" 9 67
13   Bulgaria Tiếng Bulgaria Miroslav Kostadinov "Ангел си ти" 15 19
14   Síp Tiếng Nga Jon Lilygreen The Islanders "Life Looks Better in Spring" 10 67
15   Croatia Tiếng Croatia Feminnem "Lako je sve" 13 33
16   Gruzia‎ Tiếng Anh Sofia Nizharadze "Shine" 3 106
17   Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh MaNga "We Could Be the Same" 1 118

Chung kếtSửa đổi

STT Quốc gia Ngôn ngữ Nghệ sĩ Bài hát Vị trí Điểm số
01   Azerbaijan Tiếng Anh Safura Alizadeh‎ "Drip Drop" 5 145
02   Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha Daniel Diges "Algo Pequeñito" 15 68
03   Na Uy‎ Tiếng Anh Didrik Solli-Tangen "My Heart Is Yours" 20 35
04   Moldova‎ Tiếng Anh SunStroke Project Olia Tira "Run Away" 22 27
05   Síp Tiếng Anh Jon Lilygreen The Islanders "Life Looks Better in Spring" 21 27
06   Bosna và Hercegovina Tiếng Anh Vukašin Brajić "Thunder and Lightning" 17 51
07   Bỉ Tiếng Anh Tom Dice "Me and My Guitar" 6 143
08   Serbia Tiếng Serbia Milan Stanković "Oво je Балкан" 13 72
09   Belarus‎ Tiếng Anh 3+2Robert Wells "Watch My Dance" 24 18
10   Ireland Tiếng Anh‎ Niamh Kavanagh "It's for You" 23 25
11   Hy Lạp Tiếng Hy Lạp Giorgos Alkaios "ΩΠΑ" 8 140
12   Anh Tiếng Anh Josh Dubovie "That Sounds Good to Me" 25 10
13   Gruzia‎ Tiếng Anh Sofia Nizharadze "Shine" 9 136
14   Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh maNga "We Could Be the Same" 2 170
15   Albania‎ Tiếng Anh Juliana Pasha "It's All About You" 12 97
16   Iceland Tiếng Anh Hera Björk Þórhallsdóttir "Je ne sais quoi" 16 62
17   Ukraina Tiếng Anh Hotel FM "Sweet People" 10 108
18   Pháp Tiếng Pháp Nadine Beiler "Allez Ola Olé" 12 82
19   România Tiếng Anh Paula SelingOvidiu Cernăuțeanu "Playing with Fire" 3 162
20   Nga‎ Tiếng Anh Peter Nalitch and Friends "Lost and Forgotten" 11 90
21   Armenia Tiếng Anh Eva Rivas "Apricot Stone" 7 141
22   Đức Tiếng Anh Lena Meyer-Landrut "Satellite" 1 246
23   Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha Filipa Azevedo "Há dias assim" 18 43
24   Israel Tiếng Hebrew Harel Skaat "מילים" 14 71
25   Đan Mạch Tiếng Anh Chanée N'evergreen "In a Moment Like This" 4 149

Tham khảoSửa đổi