Football Club Atyrau (tiếng Kazakh: «Атырау» футбол клубы) là một câu lạc bộ bóng đá Kazakhstan đến từ Atyrau, đang thi đấu tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, hạng cao nhất của bóng đá Kazakhstan. Sân nhà của câu lạc bộ là Sân vận động Munaishy 8.690 chỗ ngồi và thi đấu kể từ khi thành lập.

Atyrau
FC Atyrau Logo.png
Tên đầy đủFootball Club Atyrau
Biệt danhМұнайшылар (The Oilers)
Thành lập, 1980; 40 năm trước
Sân vận độngSân vận động Munaishy
Sức chứa sân8.690
Chủ tịch điều hànhShyngys Mukan
Huấn luyện viênZoran Vulić
Giải đấuGiải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan
2018Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, thứ 9
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Mùa giải hiện nay

Lịch sửSửa đổi

Thành lập với tên gọi Prikaspiets năm 1980, họ chỉ thi đấu hai mùa giải ở Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Xô viết. Năm 2000, câu lạc bộ được tái lập với tên gọi Akzhaiyk để thi đấu ở Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Kazakhstan. Mùa giải tiếp theo, họ thăng hạng Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan với tên gọi mới Atyrau. Màu sắc câu lạc bộ, thể hiện trên biểu trưng và trang phục, có màu xanh lục và trắng. Biểu trưng câu lạc bộ là một tấm khiên có sọc xanh lục và trắng và một giọt dầu rơi trong quả bóng ở giữa, thể hiện vai trò của thành phố trong công nghiệp dầu.

Ngày 14 tháng 12 năm 2016, Atyrau bổ nhiệm Zoran Vulić làm huấn luyện viên.[1]

Lịch sử giải quốc giaSửa đổi

Mùa giải Giải đấu Cúp bóng đá Kazakhstan Vua phá lưới Huấn luyện viên
Hạng Vị thứ St T H B BT BB Đ Cầu thủ Giải đấu
2001 thứ 1 2 32 21 7 4 53 16 70   Makayev 17   Talgayev
2002 thứ 1 2 32 19 6 7 43 22 63   Kitsak 11   Talgayev
2003 thứ 1 4 32 16 5 11 48 42 53   Agabaýew 14   Holokolosov
2004 thứ 1 5 36 20 11 5 49 31 71   Eremeev 14   Holokolosov
2005 thứ 1 10 30 10 7 13 32 36 37   Holokolosov /   Timofeev
2006 thứ 1 14 30 8 5 17 25 47 29   Averyanov
2007 thứ 1 14 30 8 6 16 29 39 30   Yeremeyev /   Baiseitov
2008 thứ 1 15 30 3 10 17 22 54 19 Vòng Hai   Volgin /   Yeremeyev /   Andreyev
2009 thứ 1 6 26 11 7 8 37 29 40 Vô địch   Zubko 9   Shokh /   Masudov
2010 thứ 1 5 32 13 5 14 36 44 44 Tứ kết   Frunză 7   Masudov /   Pasulko
2011 thứ 1 10 32 8 10 14 28 43 24 Vòng Hai   Danilyuk 5   Mammadov /   Azovskiy /   Filipović
2012 thứ 1 11 26 7 6 13 16 32 27 Vòng Một   Sigurðsson 3   Filipović /   Konkov
2013 thứ 1 8 32 10 11 11 26 38 28 Vòng Một   Nurybekov /   Shchotkin 4   Radulović
2014 thứ 1 9 32 10 7 15 30 43 25 Tứ kết   Trifunović 13   Yurevich /   Nikitenko
2015 thứ 1 5 32 11 12 9 31 33 27 Vòng Hai   Arzhanov /   Baizhanov 5   Nikitenko
2016 thứ 1 8 32 10 9 13 35 39 39 Bán kết   Arzhanov 8   Nikitenko/   Konkov(Caretaker) /   Mladenov

Lịch sử giải châu lụcSửa đổi

Mùa giải Giải đấu Vòng đấu Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2002–03 UEFA Cup 1Q   Matador Púchov 0–0 0–2 0–2  
2003–04 UEFA Cup 1Q   Levski Sofia 1–4 0–2 1–6  
2010–11 UEFA Europa League 2Q   Győr 0–3 0–2 0–5  

Danh hiệuSửa đổi

Cúp bóng đá Kazakhstan (1)
2009

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 2 tháng 3 năm 2016[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Azamat Zhomartov
2   HV Aldan Baltaev
5   HV Aleksei Muldarov
6   TV Altynbek Saparov
7   TV Guy Essame
8   HV Valentin Chureyev
9   TV Volodymyr Arzhanov
10   TV Pavel Shabalin
11   TV Vyacheslav Sharpar
12   HV Ruslan Esatov
13   Alyaksandr Makas
17   TV Ulan Konysbayev
Số áo Vị trí Cầu thủ
19   TV Valeri Korobkin
21   HV Aleksandar Damčevski
25   TV Bekzhan Onzhan
26   Przemysław Trytko
28   HV Vladislav Kuzmin
30   TV Alexandru Curtean
33   HV Abdel Lamanje
34   TM Zhasur Narzikulov
35   TM Ramil Nurmukhametov
77   Kasymkhan Nakpayev
96   Maxim Fedin

Đội dự bịSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
4   HV Nauryzbek Kalybai
8   TV Salimov Alisher
25   TV Islam Satiev
27   TV Abilmansur Rochet
30   TV Mohammed Saktash
32   TV Aidos Ershmanov
37   HV Ruslan Muftolla
46   Aybolat Maku
47   TV Alikhan Otaraly
Số áo Vị trí Cầu thủ
61   TV Vyacheslav Borovoy
63   TM Baibek Tusipov
74   TV Rinat Jumati
79   HV Alisher Akyns
88   TV Rafael Ospanov
95   HV Timur Sundetov
97   HV Zharas Mellyatov
98   TV Nauryzbek Zhagora

Huấn luyện viênSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Зоран Вулич – главный тренер Атырау”. rfcatyrau.kz (bằng tiếng Nga). FC Atyrau. Ngày 14 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2016. 
  2. ^ “Игроки”. http://www.rfcatyrau.kz (bằng tiếng Nga). FC Atyrau. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi