FC Taraz là một câu lạc bộ bóng đá Kazakhstan có sân nhà là Sân vận động trung tâm TarazTaraz. Đây là một trong những câu lạc bộ hàng đầu vào những năm đầu của Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, họ vô địch năm 1996, và vô địch Cúp bóng đá Kazakhstan năm 2004.

FC Taraz
FC Taraz.png
Tên đầy đủFC Taraz
Thành lập1960; 61 năm trước (1960)
SânSân vận động trung tâm
Taraz, Kazakhstan
Sức chứa12.525
Người quản lýVladimir Nikitenko
Giải đấuGiải bóng đá Ngoại hạng Kazakhstan
2019Kazakhstan Premier League, thứ 10 trên 12
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Lịch sửSửa đổi

Tên gọiSửa đổi

  • 1961: Thành lập với tên gọi Metallist
  • 1967: Đổi tên thành Voskhod
  • 1968: Đổi tên thành Energetik
  • 1971: Đổi tên thành Alatau
  • 1975: Đổi tên thành Khimik
  • 1992: Đổi tên thành Fosfor
  • 1994: Đổi tên thành Taraz

Lịch sử giải quốc giaSửa đổi

Mùa giải Giải đấu Cúp bóng đá Kazakhstan Vua phá lưới Huấn luyện viên
Hạng Vị thứ St T H B BT BB Đ Cầu thủ Giải đấu
1992 thứ 1 thứ 5 26 12 5 9 40 29 29 Á quân   M.Syzdykov
  A.Litvinenko
11 Kurban Berdyev
1993 thứ 1 thứ 14 24 16 4 4 51 29 36 Á quân   Alexander Shmarikov 28 Kurban Berdyev
1994 thứ 1 thứ 8 30 12 7 11 42 34 33 Vòng 32 đội   A.Litvinenko 20
1995 thứ 1 thứ 2 30 20 2 8 61 34 62 Bán kết   Nurken Mazbaev 19
1996 thứ 1 thứ 1 34 23 7 4 56 14 76 Tứ kết   G.Kainazarov 12
1997 thứ 1 thứ 2 26 18 2 6 49 18 56 Vòng 16 đội   Nurken Mazbaev 16
1998 thứ 1 thứ 10 26 7 6 13 33 35 27 Vòng 16 đội   B.Eirich 9
1999 thứ 1 thứ 10 30 6 5 19 25 64 23 Vòng 16 đội   Murat Tleshev 6 Vakhid Masudov
2000 thứ 1 thứ 12 28 7 5 16 22 47 26 Vòng 16 đội   B.Kenchimov
  A.Mironov
3 Vakhid Masudov
2001 thứ 1 thứ 15 32 6 3 23 26 57 21 Vòng 16 đội   D.Nazarov /   V.Yakovlev
  T.Sisenov /   V.Valter
4
2002 thứ 2 thứ 4 Vòng 32 đội
2003 thứ 1 thứ 12 32 10 4 18 35 45 34 Vòng 32 đội   Nazarov 10 Vladimir Gulyamhaydarov
2004 thứ 1 thứ 7 36 16 11 9 35 23 59 Vô địch   Oleh Mochulyak 8 Yuri Konkov
2005 thứ 1 thứ 11 30 10 6 14 32 36 36 Bán kết   Nurken Mazbaev 11 Yuri Konkov
2006 thứ 1 thứ 10 30 9 6 15 32 34 33 Vòng 16 đội   Wýaçeslaw Krendelew
  Oleh Mochulyak
8 Sergei Tagiyev
2007 thứ 1 thứ 16 30 3 6 21 16 50 15 Vòng 16 đội   Aleksey Shapurin 4 Sergei Tagiyev
2008 thứ 2 thứ 2 26 19 4 3 61 14 61 Vòng Một Vladimir Fomichyov
2009 thứ 1 thứ 8 26 9 6 11 37 36 33 Vòng Hai   Sergiu Epureanu 7 Vladimir Fomichyov
2010 thứ 1 thứ 9 32 9 10 13 36 40 37 Tứ kết   Anton Zemlianukhin
  Milan Jovanović
7 Dmitry Ogai
Igor Ursach
Vait Talgayev
2011 thứ 1 thứ 9 32 10 5 17 30 39 25 Bán kết   Nemanja Jovanović 7 Vait Talgayev
2012 thứ 1 thứ 4 26 14 4 8 32 30 46 Vòng Hai   Miroslav Lečić 7 Ljupko Petrović
2013 thứ 1 thứ 10 32 7 9 16 30 38 21 Á quân   Obiora Odita 5 Ljupko Petrović
Nurmat Mirzabayev
Arno Pijpers
2014 thứ 1 thứ 10 32 9 7 16 32 45 25 Tứ kết   Aleksey Shchetkin
  Murat Tleshev
7 Arno Pijpers
Evgeny Yarovenko
2015 thứ 1 thứ 9 32 10 8 14 25 33 26 Tứ kết   Oleksandr Pyschur 9 Evgeny Yarovenko
2016 thứ 1 thứ 11 32 10 5 17 33 42 35 Vòng 16 đội   Malick Mané 13 Nurmat Mirzabayev
Yuriy Maksymov

Lịch sử giải châu lụcSửa đổi

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
1997–98 Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á Vòng Một Miễn đấu
Vòng Hai   Nisa Aşgabat 2–2 0–2 2–4

Danh hiệuSửa đổi

1996
2004

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 6 tháng 10 năm 2016[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Aleksandr Grigorenko
2   HV Daniyar Bayaliev
4   HV Ilya Vorotnikov
6   TV Marat Shakhmetov
7   TV Alisher Suley
8   TV Vitali Yevstigneyev
9   Marko Radovanovic
10   TV Bauyrzhan Baitana
11   TV Abzal Taubay
12   HV Ioan Mera
13   Malick Mané
15   TV Ardak Karpyk
16   TM Dušan Đokić
17   TV Oleg Nedashkovsky
19   HV Dmitri Yevstigneyev
Số áo Vị trí Cầu thủ
20   HV Maksat Amirkhanov
21   TV Bakhytzhan Rymtaev
22   HV Madiyar Nuraly
23   TV Kurmet Karaman
25   TV Taras Danilyuk
44   TV Adilet Abdenabi
50   HV Anton Grigoryev
67   TV Andriy Yakovlyev
71   Daurenbek Tazhimbetov
75   Oleksandr Pyshchur
84   HV Davron Ergashev
99   HV Aleksandr Kirov
  TV Farukh Mirsalimbaev
  Denis Andreev

Đội dự bịSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
28   TV Nurdaulet Seidikhanov
29   TV Bakdaulet Daribayev
31   TV Zhambyl Moldashbayev
32   TV Ruslan Islamov
34   TV Meirzhan Balken
35   TV Dauren Amirkhanov
Số áo Vị trí Cầu thủ
36   TV Sundet Barat
37   TV Dinmukhamed Oralov
38   TV Mukhamedzhan Baimakhanov
39   TV Yelzhan Toktybayev
  HV Vitali Kachagin
  Yerbol Ondashev

Huấn luyện viênSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bản sao đã lưu trữ”. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2017.