FK Jonava là một câu lạc bộ bóng đá tương đối mới của Litva, Jonava. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2021.

FK Jonava
Tên đầy đủFutbolo klubas Jonava
Thành lập1991; 32 năm trước (1991)
Sân vận độngJonavos m. stadionas
PresidentLitva Eisvinas Utyra
Người quản lý?
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2022thứ 10, A lyga (D1)

Thành tíchSửa đổi

  • Pirma lyga (D2)
2012, 2015

MùaSửa đổi

FK LietavaSửa đổi

FK Lietava (Futbolo klubas Lietava)
Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2000 2. Pirma lyga 5. [1]
2001 2. Pirma lyga 5. [2]
2002 2. Pirma lyga 8. [3]
2003 2. Pirma lyga 11. [4]
2004 2. Pirma lyga 7. [5]
2005 2. Pirma lyga 9. [6]
2006 2. Pirma lyga 14. [7]
2007 2. Pirma lyga 5. [8]
2008 2. Pirma lyga 8. [9]
2009 2. Pirma lyga 7. [10]
2010 2. Pirma lyga 5. [11]
2011 2. Pirma lyga 5. [12]
2012 2. Pirma lyga 1. [13]
2013 2. Pirma lyga 6. [14]
2014 2. Pirma lyga 7. [15]
2015 2. Pirma lyga 1. [16]
2016 1. A lyga 6. [17]

FK JonavaSửa đổi

FK Jonava (Futbolo klubas Jonava)
Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2017 1. A lyga 4. [18]
2018 1. A lyga 8. [19]
2019 2. Pirma lyga 9. [20]
2020 2. Pirma lyga 3. [21]
2021 2. Pirma lyga 2. [22]
2022 1. A lyga 10. [23]

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 2-1-2023[24]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 TM   Martynas Matuzas  
35 TM   Artiomas Fastovas
3 HV   Džiugas Raudonius
14 HV   Andrij Spivakov
20 HV   Ernest Astachov
24 HV   Oskaras Migauskas
28 HV   Jehoras Glušačas
11 TV   Lukas Čepkauskas
18 TV   Yahaya Fawzi
23 TV   Artūras Rocys
25 TV   Andrii Slinkin
26 TV   Arnas Neimantas
55 TV   Domas Stankevičius
90 TV   Tadas Eliošius
7   Artem Radčenko
69   Vadim Maščenko
99   Marius Ganusauskas

Tham khảoSửa đổi