Giải quần vợt Úc Mở rộng 2001 - Đôi nam nữ

Rennae StubbsJared Palmer là đương kim vô địch nhưng chỉ có Stubbs tham gia và đánh cặp với Todd Woodbridge.

Đôi nam nữ
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2001
Vô địchHoa Kỳ Corina Morariu
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Á quânÁo Barbara Schett
Úc Joshua Eagle
Tỷ số chung cuộc6–1, 6–3
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 2000 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 2002 →

Stubbs và Woodbridge thất bại trong trận bán kết trước Barbara SchettJoshua Eagle.

Corina MorariuEllis Ferreira giành chiến thắng trong trận chung kết 6–1, 6–3 trước Schett và Eagle.

Hạt giốngSửa đổi

Hạt giống vô địch được in đậm còn in nghiêng biểu thị vòng và các hạt giống bị loại.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Chung kết
     
4   Barbara Schett
  Joshua Eagle
1 3  
3   Corina Morariu
  Ellis Ferreira
6 6  

Nửa trênSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
1   R Stubbs
  T Woodbridge
6 6  
    K Srebotnik
  P Norval
2 1   1   R Stubbs
  T Woodbridge
6 6  
    A-G Sidot
  S Humphries
4 64      A Molik
  S Stolle
4 2  
    A Molik
  S Stolle
6 77   1   R Stubbs
  T Woodbridge
6 6  
    R McQuillan
  P Tramacchi
4 7 [10]     R McQuillan
  P Tramacchi
4 2  
    A Fusai
  T Vanhoudt
6 5 [4]     R McQuillan
  P Tramacchi
77 78  
    K Habšudová
  D Rikl
5 69  7   A Sugiyama
  M Bhupathi
6366 
7   A Sugiyama
  M Bhupathi
7 711   1   R Stubbs
  T Woodbridge
2 65 
4   B Schett
  J Eagle
6 6   4   B Schett
  J Eagle
6 77  
WC   M Weingärtner
  A Ilie
2 2   4   B Schett
  J Eagle
6 6  
    E Likhovtseva
  J Tarango
4 6 [5] WC   A Ellwood
  W Arthurs
3 4  
WC   A Ellwood
  W Arthurs
6 2 [10] 4   B Schett
  J Eagle
6 5 [10]
    N Arendt
  M Knowles
6 6       N Arendt
  M Knowles
3 7 [5]
    L Horn
  A Kratzmann
2 2       N Arendt
  M Knowles
77 6  
WC   L McShea
  S Draper
6 712   WC   L McShea
  S Draper
633  
8   Å Carlsson
  N Kulti
3 610 

Nửa dướiSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
5   P Suárez
  M García
4 77 [10]
    J Dokić
  N Zimonjić
6 65[12]     J Dokić
  N Zimonjić
6 1 [10]
    C Black
  K Ullyett
666 [10]     C Black
  K Ullyett
3 6 [5]
    T Križan
  L Arnold
78 4 [2]     J Dokić
  N Zimonjić
     
    L Raymond
  L Paes
6 6   3   C Morariu
  E Ferreira
w/o    
WC   B Stewart
  T Perry
4 1       L Raymond
  L Paes
5 63 
    V Ruano Pascual
  D Orsanic
2 1   3   C Morariu
  E Ferreira
7 77  
3   C Morariu
  E Ferreira
6 6   3   C Morariu
  E Ferreira
6 7  
Alt   L Pleming
  A Fisher
4 1       M Shaughnessy
  R Koenig
4 5  
    E Callens
  C Haggard
6 6       E Callens
  C Haggard
6 6  
    I Selyutina
  M Hill
3 7 [4] WC   C Wheeler
  P Hanley
1 2  
WC   C Wheeler
  P Hanley
6 5 [10]     E Callens
  C Haggard
636 [4]
    N Pratt
  A Florent
3 6 [6]     M Shaughnessy
  R Koenig
77 4 [10]
    M Shaughnessy
  R Koenig
6 3 [10]     M Shaughnessy
  R Koenig
6 6  
    A Coetzer
  D Adams
6 6       A Coetzer
  D Adams
3 4  
2   A Kournikova
  M Mirnyi
3 3  

Tham khảoSửa đổi

Bản mẫu:Nhà vô địch đôi nam nữ Giải quần vợt Úc Mở rộng