Mở trình đơn chính

Todd Andrew Woodbridge, OAM[2] (sinh ngày 2 tháng 4 năm 1971) là một vận động viên quần vợt người Úc và là bình luận viên thể thao với Seven Network.

Todd Woodbridge
Woodbridge Wimbledon 2004.jpg
Tên đầy đủTodd Andrew Woodbridge
Quốc tịch Úc
Nơi cư trúSydney, New South Wales, Úc
Sinh2 tháng 4, 1971 (48 tuổi)
Sydney, New South Wales, Úc
Chiều cao178 cm (5 ft 10 in)[1]
Lên chuyên nghiệp1988
Giải nghệ2005
Tay thuậnTay phải (một tay trái tay)
Tiền thưởngUS$ 10,095,245
Int. Tennis HOF2010 (member page)
Đánh đơn
Thắng/Thua244–236
Số danh hiệu2
Thứ hạng cao nhấtSố 19 (14 tháng 7 năm 1997)
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộngV4 (1991, 1998)
Pháp mở rộngV3 (1992, 1996, 1998)
WimbledonBK (1997)
Mỹ Mở rộngV3 (1991, 1994, 1995)
Các giải khác
Grand Slam CupTK (1991)
Thế vận hộiV3 (1996)
Đánh đôi
Thắng/Thua782–260
Số danh hiệu83
Thứ hạng cao nhấtSố 1 (6 tháng 7 năm 1992)
Thành tích đánh đôi Gland Slam
Úc Mở rộng (1992, 1997, 2001)
Pháp Mở rộng (2000)
Wimbledon (1993, 1994, 1995, 1996, 1997, 2000, 2002, 2003, 2004)
Mỹ Mở rộng (1995, 1996, 2003)
Giải đấu đôi khác
ATP Finals (1992, 1996)
Đôi nam nữ
Số danh hiệu6
Kết quả đôi nam nữ Grand Slam
Úc Mở rộng (1993)
Pháp Mở rộng (1992)
Wimbledon (1994)
Mỹ Mở rộng (1990, 1993, 2001)

Woodbridge được biết đến với sự nghiệp Đôi thành công nhất với Mark WoodfordeJonas Björkman. Anh là một trong số các tay vợt có một sự nghiệp đôi thành công nhất, giành được 16 danh hiệu đôi Grand Slam (9 Wimbledon, 3 Mỹ Mở rộng, 3 Úc Mở rộng và 1 Pháp Mở rộng). Ngoài ra, anh cũng đã giành huy chương vàng với Mark Woodforde tại Thế vận hội Mùa hè 1996 để hoàn thành Slam Vàng. Tổng cộng anh đã giành được 83 danh hiệu đôi ATP. Woodbridge đã lên vị trí số 1 thế giới vào tháng 7 năm 1992. [cần dẫn nguồn]

Vào năm 2002, anh đã được giới thiệu với Australian Institute of Sport 'Best of the Best'.[3]

Woodbridge đã là một phần của Seven Sport từ năm 2006 ở các giải đấu quần vợt. Anh bây giờ là bình luận viên của Giải quần vợt Úc Mở rộng, bao gồm có cả giải đấu khác.

Vào năm 2018, anh là bình luận viên của Đại hội thể thao Khối Thịnh vượng chung 2018Gold Coast cho kênh.

Chung kết đôi nam Grand Slam: 20 (16-4)Sửa đổi

Kết quả Số Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Vô địch 1. 1992 Australian Open, Melbourne Hard   Mark Woodforde   Kelly Jones
  Rick Leach
6–4, 6–3, 6–4
Vô địch 2. 1993 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Grant Connell
  Patrick Galbraith
7–5, 6–3, 7–6(7–4)
Winner 3. 1994 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Grant Connell
  Patrick Galbraith
7–6, 6–3, 6–1
Á quân 1. 1994 US Open, New York Hard   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
3–6, 6–7(6–8)
Winner 4. 1995 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Rick Leach
  Scott Melville
7–5, 7–6, 7–6
Winner 5. 1995 US Open, New York Hard   Mark Woodforde   Alex O'Brien
  Sandon Stolle
6–3, 6–3
Winner 6. 1996 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Byron Black
  Grant Connell
4–6, 6–1, 6–3, 6–2
Winner 7. 1996 US Open, New York Hard   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
4–6, 7–6, 7–6
Winner 8. 1997 Australian Open, Melbourne Hard   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
4–6, 7–5, 7–5, 6–3
Runner-up 2. 1997 French Open, Paris Clay   Mark Woodforde   Yevgeny Kafelnikov
  Daniel Vacek
6–7(12–14), 6–4, 3–6
Winner 9. 1997 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
7–6, 7–6, 5–7, 6–3
Runner-up 3. 1998 Australian Open, Melbourne Hard   Mark Woodforde   Jonas Björkman
  Jacco Eltingh
2–6, 7–5, 6–2, 4–6, 3–6
Runner-up 4. 1998 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
6–2, 4–6, 6–7(3–7), 7–5, 8–10
Winner 10. 2000 French Open, Paris Clay   Mark Woodforde   Paul Haarhuis
  Sandon Stolle
7–6, 6–4
Winner 11. 2000 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Paul Haarhuis
  Sandon Stolle
6–3, 6–4, 6–1
Winner 12. 2001 Australian Open, Melbourne Hard   Jonas Björkman   Byron Black
  David Prinosil
6–1, 5–7, 6–4, 6–4
Winner 13. 2002 Wimbledon, London Grass   Jonas Björkman   Mark Knowles
  Daniel Nestor
6–1, 6–2, 6–7(7–9), 7–5
Winner 14. 2003 Wimbledon, London Grass   Jonas Björkman   Mahesh Bhupathi
  Max Mirnyi
3–6, 6–3, 7–6(7–4), 6–3
Winner 15. 2003 US Open, New York Hard   Jonas Björkman   Bob Bryan
  Mike Bryan
5–7, 6–0, 7–5
Winner 16. 2004 Wimbledon, London Grass   Jonas Björkman   Julian Knowle
  Nenad Zimonjić
6–1, 6–4, 4–6, 6–4

Chung kết đôi nam nữ: 14 (6-8)Sửa đổi

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Winner 1990 US Open Hard   Elizabeth Sayers Smylie   Jim Pugh
  Natasha Zvereva
6–4, 6–2
Runner-up 1992 Australian Open Hard   Arantxa Sánchez Vicario   Mark Woodforde
  Nicole Provis
3–6, 6–4, 9–11
Winner 1992 French Open Clay   Arantxa Sánchez Vicario   Bryan Shelton
  Lori McNeil
6–2, 6–3
Winner 1993 Australian Open Hard   Arantxa Sánchez Vicario   Rick Leach
  Zina Garrison
7–5, 6–4
Winner 1993 US Open Hard   Helena Suková   Mark Woodforde
  Martina Navratilova
6–3, 7–6
Runner-up 1994 Australian Open Hard   Helena Suková   Andrei Olhovskiy
  Larisa Savchenko Neiland
5–7, 7–6(9–7), 2–6
Winner 1994 Wimbledon Grass   Helena Suková   T. J. Middleton
  Lori McNeil
3–6, 7–5, 6–3
Runner-up 1994 US Open Hard   Jana Novotná   Patrick Galbraith
  Elna Reinach
2–6, 4–6
Runner-up 2000 Australian Open Hard   Arantxa Sánchez Vicario   Jared Palmer
  Rennae Stubbs
5–7, 6–7(3–7)
Runner-up 2000 French Open Clay   Rennae Stubbs   David Adams
  Mariaan de Swardt
3–6, 6–3, 3–6
Winner 2001 US Open Hard   Rennae Stubbs   Leander Paes
  Lisa Raymond
6–4, 5–7, 7–6
Runner-up 2003 Australian Open Hard   Eleni Daniilidou   Leander Paes
  Martina Navrátilová
4–6, 5–7
Runner-up 2004 Wimbledon Grass   Alicia Molik   Wayne Black
  Cara Black
6–3, 6–7, 4–6
Runner-up 2004 US Open Hard   Alicia Molik   Bob Bryan
  Vera Zvonareva
3–6, 4–6

Chung kết sự nghiệpSửa đổi

Đơn: 9 (2-7)Sửa đổi

Kết quả Số Ngày Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỉ số
Runner-up 1. ngày 20 tháng 8 năm 1990 New Haven, USA Hard   Derrick Rostagno 3–6, 3–6
Runner-up 2. ngày 27 tháng 4 năm 1992 Seoul, Hàn Quốc Hard   Shuzo Matsuoka 3–6, 6–4, 5–7
Runner-up 3. ngày 26 tháng 4 năm 1993 Seoul, South Korea Hard   Chuck Adams 4–6, 4–6
Runner-up 4. ngày 11 tháng 7 năm 1994 Newport, USA Grass   David Wheaton 4–6, 6–3, 6–7(5–7)
Winner 1. ngày 22 tháng 5 năm 1995 Coral Springs, USA Clay   Greg Rusedski 6–4, 6–2
Runner-up 5. ngày 26 tháng 6 năm 1995 Nottingham, UK Grass   Javier Frana 6–7(4–7), 3–6
Runner-up 6. ngày 26 tháng 8 năm 1996 Toronto, Canada Hard   Wayne Ferreira 2–6, 4–6
Winner 2. ngày 6 tháng 1 năm 1997 Adelaide, Australia Hard   Scott Draper 6–2, 6–1
Runner-up 7. ngày 24 tháng 2 năm 1997 Memphis, USA Hard (i)   Michael Chang 3–6, 4–6

Đôi: 114 (83-31)Sửa đổi

Chú thích
Grand Slam (16–4)
Tennis Masters Cup (2–2)
Olympic Gold (1–0)
ATP Masters Series (18–8)
ATP Championship Series (12–2)
ATP Tour (34–15)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (43–19)
Đất nện (13–5)
Cỏ (15–4)
Thảm (12–3)
Kết quả Số. Ngày Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Runner-up 1. ngày 18 tháng 4 năm 1988 Madrid, Spain Clay   Jason Stoltenberg   Sergio Casal
  Emilio Sánchez
7–6, 6–7, 3–6
Winner 1. ngày 12 tháng 3 năm 1990 Casablanca, Morocco Clay   Simon Youl   Paul Haarhuis
  Mark Koevermans
6–3, 6–1
Runner-up 2. ngày 23 tháng 4 năm 1990 Seoul, South Korea Hard   Jason Stoltenberg   Grant Connell
  Glenn Michibata
6–7, 4–6
Runner-up 3. ngày 7 tháng 5 năm 1990 Singapore Hard   Brad Drewett   Mark Kratzmann
  Jason Stoltenberg
1–6, 0–6
Winner 2. ngày 1 tháng 10 năm 1990 Brisbane, Australia (1) Hard   Jason Stoltenberg   Brian Garrow
  Mark Woodforde
2–6, 6–4, 6–4
Winner 3. ngày 18 tháng 2 năm 1991 Brussels, Belgium Carpet   Mark Woodforde   Libor Pimek
  Michiel Schapers
6–3, 6–0
Winner 4. ngày 11 tháng 3 năm 1991 Copenhagen, Denmark Carpet   Mark Woodforde   Mansour Bahrami
  Andrei Olhovskiy
6–3, 6–1
Winner 5. ngày 15 tháng 4 năm 1991 Tokyo, Japan (1) Hard   Stefan Edberg   John Fitzgerald
  Anders Järryd
6–4, 5–7, 6–4
Winner 6. ngày 17 tháng 6 năm 1991 Queen's Club, UK (1) Grass   Mark Woodforde   Grant Connell
  Glenn Michibata
6–4, 7–6
Winner 7. ngày 26 tháng 8 năm 1991 Schenectady, US Hard   Javier Sánchez   Andrés Gómez
  Emilio Sánchez
3–6, 7–6, 7–6
Winner 8. ngày 30 tháng 9 năm 1991 Brisbane, Australia (2) Hard   Mark Woodforde   John Fitzgerald
  Glenn Michibata
7–6, 6–3
Winner 9. ngày 27 tháng 1 năm 1992 Australian Open, Melbourne (1) Hard   Mark Woodforde   Kelly Jones
  Rick Leach
6–4, 6–3, 6–4
Winner 10. ngày 17 tháng 2 năm 1992 Memphis, US (1) Hard (i)   Mark Woodforde   Kevin Curren
  Gary Muller
7–5, 4–6, 7–6
Winner 11. ngày 24 tháng 2 năm 1992 Philadelphia, US (1) Carpet   Mark Woodforde   Jim Grabb
  Richey Reneberg
6–4, 7–6
Winner 12. ngày 6 tháng 4 năm 1992 Singapore (1) Hard   Mark Woodforde   Grant Connell
  Glenn Michibata
6–7, 6–2, 6–4
Winner 13. ngày 17 tháng 8 năm 1992 Cincinnati, US (1) Hard   Mark Woodforde   Patrick McEnroe
  Jonathan Stark
6–3, 1–6, 6–3
Winner 14. ngày 19 tháng 10 năm 1992 Tokyo Indoor, Japan Hard (i)   Mark Woodforde   Jim Grabb
  Richey Reneberg
7–6, 6–4
Winner 15. ngày 2 tháng 11 năm 1992 Stockholm, Sweden (1) Carpet   Mark Woodforde   Steve DeVries
  David Macpherson
6–3, 6–4
Winner 16. ngày 29 tháng 11 năm 1992 Tennis Masters Cup, Johannesburg (1) Hard   Mark Woodforde   John Fitzgerald
  Anders Järryd
6–2, 7–6(7–4), 5–7, 3–6, 6–3
Winner 17. ngày 11 tháng 1 năm 1993 Adelaide, Australia (1) Hard   Mark Woodforde   John Fitzgerald
  Laurie Warder
6–4, 7–5
Winner 18. ngày 15 tháng 2 năm 1993 Memphis, US (2) Hard (i)   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
7–5, 6–2
Winner 19. ngày 19 tháng 4 năm 1993 Hong Kong Hard   David Wheaton   Sandon Stolle
  Jason Stoltenberg
6–1, 6–3
Winner 20. ngày 14 tháng 6 năm 1993 Queen's Club, UK () Grass   Mark Woodforde   Neil Broad
  Gary Muller
6–7, 6–3, 6–4
Winner 21. ngày 5 tháng 7 năm 1993 Wimbledon, London (1) Grass   Mark Woodforde   Grant Connell
  Patrick Galbraith
7–5, 6–3, 7–6(7–4)
Winner 22. ngày 1 tháng 11 năm 1993 Stockholm, Sweden (2) Carpet   Mark Woodforde   Gary Muller
  Danie Visser
6–1, 3–6, 6–2
Runner-up 4. ngày 28 tháng 11 năm 1993 Tennis Masters Cup, Johannesburg Hard (i)   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
6–7, 6–7, 4–6
Winner 23. ngày 7 tháng 2 năm 1994 Dubai, UAE Hard   Mark Woodforde   Darren Cahill
  John Fitzgerald
6–7, 6–4, 6–2
Winner 24. ngày 9 tháng 5 năm 1994 Pinehurst, US (1) Clay   Mark Woodforde   Jared Palmer
  Richey Reneberg
6–2, 3–6, 6–3
Runner-up 5. ngày 13 tháng 6 năm 1994 Queen's Club, UK Grass   Mark Woodforde   Jan Apell
  Jonas Björkman
6–3, 6–7, 4–6
Winner 25. ngày 4 tháng 7 năm 1994 Wimbledon, London (2) Grass   Mark Woodforde   Grant Connell
  Patrick Galbraith
7–6, 6–3, 6–1
Winner 26. ngày 22 tháng 8 năm 1994 Indianapolis, US Hard   Mark Woodforde   Jim Grabb
  Richey Reneberg
6–3, 6–4
Runner-up 6. ngày 12 tháng 9 năm 1994 US Open, New York Hard   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
3–6, 6–7
Winner 27. ngày 31 tháng 10 năm 1994 Stockholm, Sweden (3) Carpet   Mark Woodforde   Jan Apell
  Jonas Björkman
6–3, 6–4
Runner-up 7. ngày 28 tháng 11 năm 1994 Tennis Masters Cup, Jakarta Hard (i)   Mark Woodforde   Jan Apell
  Jonas Björkman
4–6, 6–4, 6–4, 6–7, 6–7
Winner 28. ngày 16 tháng 1 năm 1995 Sydney, Australia (1) Hard   Mark Woodforde   Trevor Kronemann
  David Macpherson
7–6, 6–4
Winner 29. ngày 27 tháng 3 năm 1995 Miami, US (1) Hard   Mark Woodforde   Jim Grabb
  Patrick McEnroe
6–3, 7–6
Winner 30. ngày 15 tháng 5 năm 1995 Pinehurst, US (2) Clay   Mark Woodforde   Alex O'Brien
  Sandon Stolle
6–2, 6–4
Winner 31 ngày 22 tháng 5 năm 1995 Coral Springs, US (1) Clay   Mark Woodforde   Sergio Casal
  Emilio Sánchez
6–3, 6–1
Winner 32. ngày 10 tháng 7 năm 1995 Wimbledon, London (3) Grass   Mark Woodforde   Rick Leach
  Scott Melville
7–5, 7–6, 7–6
Winner 33. ngày 14 tháng 8 năm 1995 Cincinnati, US (2) Hard   Mark Woodforde   Mark Knowles
  Daniel Nestor
6–2, 3–0, ret.
Winner 34. ngày 11 tháng 9 năm 1995 US Open, New York (1) Hard   Mark Woodforde   Alex O'Brien
  Sandon Stolle
6–3, 6–3
Runner-up 8. ngày 23 tháng 10 năm 1995 Vienna, Austria Carpet   Mark Woodforde   Ellis Ferreira
  Jan Siemerink
4–6, 5–7
Winner 35. ngày 8 tháng 1 năm 1996 Adelaide, Australia (2) Hard   Mark Woodforde   Jonas Björkman
  Tommy Ho
7–5, 7–6
Runner-up 9. ngày 26 tháng 2 năm 1996 Memphis, USA Hard (i)   Mark Woodforde   Mark Knowles
  Daniel Nestor
4–6, 5–7
Winner 36. ngày 4 tháng 3 năm 1996 Philadelphia, US (2) Carpet   Mark Woodforde   Byron Black
  Grant Connell
7–6, 6–2
Winner 37. ngày 18 tháng 3 năm 1996 Indian Wells, US Hard   Mark Woodforde   Brian MacPhie
  Michael Tebbutt
1–6, 6–2, 6–2
Winner 38. ngày 1 tháng 4 năm 1996 Miami, US (2) Hard   Mark Woodforde   Ellis Ferreira
  Patrick Galbraith
6–1, 6–3
Winner 39. ngày 22 tháng 4 năm 1996 Tokyo, Japan (2) Hard   Mark Woodforde   Mark Knowles
  Rick Leach
6–2, 6–3
Winner 40. ngày 20 tháng 5 năm 1996 Coral Springs, US (2) Clay   Mark Woodforde   Ivan Baron
  Brett Hansen-Dent
6–3, 6–3
Winner 41. ngày 17 tháng 6 năm 1996 Queen's Club, UK (3) Grass   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
6–3, 7–6
Winner 42. ngày 8 tháng 7 năm 1996 Wimbledon, London (4) Grass   Mark Woodforde   Byron Black
  Grant Connell
4–6, 6–1, 6–3, 6–2
Winner 43. ngày 29 tháng 7 năm 1996 Summer Olympics, US Hard   Mark Woodforde   Neil Broad
  Tim Henman
6–4, 6–4, 6–2
Winner 44. ngày 9 tháng 9 năm 1996 US Open, New York (2) Hard   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
4–6, 7–6, 7–6
Winner 45. ngày 7 tháng 10 năm 1996 Singapore (2) Carpet   Mark Woodforde   Martin Damm
  Andrei Olhovskiy
7–6, 7–6
Winner 46. ngày 17 tháng 11 năm 1996 Tennis Masters Cup, Hartford (2) Carpet   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
6–4, 5–7, 6–2, 7–6
Runner-up 10. ngày 6 tháng 1 năm 1997 Adelaide, Australia Hard   Mark Woodforde   Patrick Rafter
  Bryan Shelton
4–6, 6–1, 3–6
Winner 47. ngày 27 tháng 1 năm 1997 Australian Open, Melbourne (2) Hard   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
4–6, 7–5, 7–5, 6–3
Winner 48. ngày 31 tháng 3 năm 1997 Miami, US (3) Hard   Mark Woodforde   Mark Knowles
  Daniel Nestor
7–6, 7–6
Runner-up 11. ngày 9 tháng 6 năm 1997 French Open, Paris Clay   Mark Woodforde   Yevgeny Kafelnikov
  Daniel Vacek
6–7, 6–4, 3–6
Winner 49. ngày 7 tháng 7 năm 1997 Wimbledon, London (5) Grass   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
7–6, 7–6, 5–7, 6–3
Winner 50. ngày 11 tháng 8 năm 1997 Cincinnati, US (3) Hard   Mark Woodforde   Mark Philippoussis
  Patrick Rafter
7–6, 4–6, 6–4
Winner 51. ngày 27 tháng 10 năm 1997 Stuttgart, Germany (4) Carpet   Mark Woodforde   Rick Leach
  Jonathan Stark
6–3, 6–3
Winner 52. ngày 19 tháng 1 năm 1998 Sydney, Australia (2) Hard   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Daniel Nestor
6–3, 7–5
Runner-up 12. ngày 2 tháng 2 năm 1998 Australian Open, Melbourne Hard   Mark Woodforde   Jonas Björkman
  Jacco Eltingh
2–6, 7–5, 6–2, 4–6, 3–6
Winner 53. ngày 16 tháng 2 năm 1998 San Jose, US (1) Hard (i)   Mark Woodforde   Nelson Aerts
  André Sá
6–1, 7–5
Winner 54. ngày 23 tháng 2 năm 1998 Memphis, US (3) Hard (i)   Mark Woodforde   Ellis Ferreira
  David Roditi
6–3, 6–4
Runner-up 13. ngày 27 tháng 4 năm 1998 Monte Carlo, Monaco Clay   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
4–6, 2–6
Winner 55. ngày 4 tháng 5 năm 1998 Munich, Germany Clay   Mark Woodforde   Joshua Eagle
  Andrew Florent
6–0, 6–3
Runner-up 14. ngày 6 tháng 7 năm 1998 Wimbledon, London Grass   Mark Woodforde   Jacco Eltingh
  Paul Haarhuis
6–2, 4–6, 6–7, 7–5, 8–10
Runner-up 15. ngày 12 tháng 10 năm 1998 Shanghai, China Carpet   Mark Woodforde   Mahesh Bhupathi
  Leander Paes
4–6, 7–6, 6–7
Winner 56. ngày 19 tháng 10 năm 1998 Singapore (3) Carpet   Mark Woodforde   Mahesh Bhupathi
  Leander Paes
6–2, 6–3
Winner 57. ngày 15 tháng 2 năm 1999 San Jose, US (2) Hard (i)   Mark Woodforde   Aleksandar Kitinov
  Nenad Zimonjić
7–5, 6–7, 6–4
Winner 58. ngày 22 tháng 2 năm 1999 Memphis, US (4) Hard (i)   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
6–3, 6–4
Winner 59. ngày 26 tháng 4 năm 1999 Orlando, US (3) Clay   Jim Courier   Bob Bryan
  Mike Bryan
7–6, 6–4
Runner-up 16. ngày 3 tháng 5 năm 1999 Atlanta, USA Clay   Mark Woodforde   Patrick Galbraith
  Justin Gimelstob
7–5, 6–7, 3–6
Runner-up 17. ngày 14 tháng 6 năm 1999 Queen's Club, UK Grass   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
3–6, 6–7
Runner-up 18. ngày 16 tháng 8 năm 1999 Cincinnati, USA Hard   Mark Woodforde   Byron Black
  Jonas Björkman
3–6, 6–7
Runner-up 19. ngày 11 tháng 10 năm 1999 Shanghai, China Hard   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Daniel Nestor
5–7, 3–6
Runner-up 20. ngày 18 tháng 10 năm 1999 Singapore Carpet   Mark Woodforde   Max Mirnyi
  Eric Taino
3–6, 4–6
Winner 60. ngày 10 tháng 1 năm 2000 Adelaide, Australia (3) Hard   Mark Woodforde   Lleyton Hewitt
  Sandon Stolle
6–4, 6–2
Winner 61. ngày 17 tháng 1 năm 2000 Sydney, Australia (3) Hard   Mark Woodforde   Lleyton Hewitt
  Sandon Stolle
7–5, 6–4
Winner 62. ngày 3 tháng 4 năm 2000 Miami, US (4) Hard   Mark Woodforde   Martin Damm
  Dominik Hrbatý
6–3, 6–4
Winner 63. ngày 22 tháng 5 năm 2000 Hamburg, Germany (1) Clay   Mark Woodforde   Wayne Arthurs
  Sandon Stolle
6–7, 6–4, 6–3
Winner 64. ngày 12 tháng 6 năm 2000 French Open, Paris Clay   Mark Woodforde   Paul Haarhuis
  Sandon Stolle
7–6, 6–4
Winner 65. ngày 19 tháng 6 năm 2000 Queen's Club, UK (4) Grass   Mark Woodforde   Jonathan Stark
  Eric Taino
6–7, 6–3, 7–6
Winner 66. ngày 10 tháng 7 năm 2000 Wimbledon, London (6) Grass   Mark Woodforde   Paul Haarhuis
  Sandon Stolle
6–3, 6–4, 6–1
Winner 67. ngày 14 tháng 8 năm 2000 Cincinnati, US (4) Hard   Mark Woodforde   Ellis Ferreira
  Rick Leach
7–6, 6–4
Runner-up 21. ngày 2 tháng 10 năm 2000 Summer Olympics, Australia Hard   Mark Woodforde   Sébastien Lareau
  Daniel Nestor
7–5, 3–6, 4–6, 6–7
Runner-up 22. ngày 8 tháng 1 năm 2001 Adelaide, Australia Hard   Wayne Arthurs   David Macpherson
  Grant Stafford
7–6, 4–6, 4–6
Runner-up 23. ngày 15 tháng 1 năm 2001 Sydney, Australia Hard   Jonas Björkman   Daniel Nestor
  Sandon Stolle
6–2, 6–7, 6–7
Winner 68. 29 January 2001 Australian Open, Melbourne (3) Hard   Jonas Björkman   Byron Black
  David Prinosil
6–1, 5–7, 6–4, 6–4
Runner-up 24. 19 March 2001 Indian Wells, USA Hard   Jonas Björkman   Wayne Ferreira
  Yevgeny Kafelnikov
2–6, 5–7
Runner-up 25. 2 April 2001 Miami, USA Hard   Jonas Björkman   Jiří Novák
  David Rikl
5–7, 6–7
Winner 69. 23 April 2001 Monte Carlo, Monaco (1) Clay   Jonas Björkman   Joshua Eagle
  Andrew Florent
3–6, 6–4, 6–2
Winner 70. 21 May 2001 Hamburg, Germany (2) Clay   Jonas Björkman   Daniel Nestor
  Sandon Stolle
7–6, 3–6, 6–3
Runner-up 26. 29 October 2001 Stockholm, Sweden Hard (i)   Jonas Björkman   Donald Johnson
  Jared Palmer
3–6, 6–4, 3–6
Winner 71. 14 January 2002 Auckland, New Zealand Hard   Jonas Björkman   Martín García
  Cyril Suk
7–6, 7–6
Winner 72. 22 April 2002 Monte Carlo, Monaco (2) Clay   Jonas Björkman   Paul Haarhuis
  Yevgeny Kafelnikov
6–3, 3–6, [10–7]
Runner-up 27. 20 May 2002 Hamburg, Germany Clay   Jonas Björkman   Mahesh Bhupathi
  Jan-Michael Gambill
2–6, 4–6
Runner-up 28. 17 June 2002 Halle, Germany Grass   Jonas Björkman   David Prinosil
  David Rikl
6–4, 6–7, 5–7
Winner 73. 8 July 2002 Wimbledon, London (7) Grass   Jonas Björkman   Mark Knowles
  Daniel NestoR
6–1, 6–2, 6–7, 7–5
Winner 74. 15 July 2002 Båstad, Sweden Clay   Jonas Björkman   Paul Hanley
  Michael Hill
7–6, 6–4
Winner 75. 16 June 2003 Halle, Germany Grass   Jonas Björkman   Martin Damm
  Cyril Suk
6–3, 6–4
Winner 76. 7 July 2003 Wimbledon, London (8) Grass   Jonas Björkman   Mahesh Bhupathi
  Max Mirnyi
3–6, 6–3, 7–6, 6–3
Runner-up 29. 11 August 2003 Montreal, Canada Hard   Jonas Björkman   Mahesh Bhupathi
  Max Mirnyi
3–6, 6–7
Winner 77. 8 September 2003 US Open, New York (3) Hard   Jonas Björkman   Bob Bryan
  Mike Bryan
5–7, 6–0, 7–5
Winner 78. 27 October 2003 Stockholm, Sweden Hard (i)   Jonas Björkman   Wayne Arthurs
  Paul Hanley
6–3, 6–4
Winner 79. 19 January 2004 Sydney, Australia (4) Hard   Jonas Björkman   Bob Bryan
  Mike Bryan
7–6, 7–5
Runner-up 30. 5 April 2004 Miami, USA Hard   Jonas Björkman   Wayne Black
  Kevin Ullyett
2–6, 6–7
Winner 80. 21 June 2004 Nottingham, Anh Grass   Paul Hanley   Rick Leach
  Brian MacPhie
6–4, 6–3
Winner 81. 5 July 2004 Wimbledon, London (9) Grass   Jonas Björkman   Julian Knowle
  Nenad Zimonjić
6–1, 6–4, 4–6, 6–4
Runner-up 31. 9 August 2004 Cincinnati, USA Hard   Jonas Björkman   Mark Knowles
  Daniel Nestor
2–6, 6–3, 3–6
Winner 82. 8 November 2004 Paris, France Carpet   Jonas Björkman   Wayne Black
  Kevin Ullyett
6–3, 6–4
Winner 83. 17 January 2005 Sydney, Australia (5) Hard   Mahesh Bhupathi   Arnaud Clément
  Michaël Llodra
6–3, 6–3

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Thống kê sự nghiệp đơnSửa đổi

Giải đấu 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 SR T-B
Grand Slams
Australian Open 2R 2R 3R 4R 1R 3R 2R 1R 3R 3R 4R 1R 2R 1R 0 / 14 18–14
French Open 1R A 2R 2R 3R 2R A 2R 3R 2R 3R 1R A A 0 / 10 11–10
Wimbledon 1R 2R 1R 3R 2R 2R A 3R 2R SF 3R 2R 2R 2R 0 / 13 18–13
US Open A A 1R 3R 2R 2R 3R 3R 1R 2R 1R A A A 0 / 9 9–9
Thắng-Bại 1–3 2–2 3–4 8–4 4–4 5–4 3–2 5–4 5–4 9–4 7–4 1–3 2–2 1–2 0 / 46 56–46
ATP Masters Series
Indian Wells Not

MS Events

Before 1990
A A 1R A A 1R 2R 2R 1R 1R A A 0 / 6 2–6
Miami A A A A 1R 4R 3R 2R A 1R A A 0 / 5 4–5
Monte Carlo A A A A A A A A 1R A A A 0 / 1 0–1
Rome A 1R A A A A A 1R A A A A 0 / 2 0–2
Hamburg A A A A A A A A A A A A 0 / 0 0–0
Rogers Cup A A A 2R A A F A A 1R A A 0 / 3 6–3
Cincinnati 1R 1R 3R A 2R 2R 1R 2R 1R A A A 0 / 8 5–8
Stockholm / Essen / Stuttgart 1 1R 2R 2R A 1R 1R 2R 1R A A A A 0 / 7 3–7
Paris A 1R A A A 1R 1R 3R 2R A A A 0 / 5 3–5
Thắng-Bại N/A 0–2 1–4 3–3 1–1 1–3 4–5 8–6 4–6 1–4 0–3 0–0 0–0 0 / 37 23–37
Xếp hạng cuối năm 213 131 50 77 54 109 90 33 36 26 65 197 187 207

1Sự kiện nàu được diễn ra ở Stockholm đến năm 1994, Essen năm 1995, và Stuttgart từ năm 1996 đến năm 2001.

Thống kê sự nghiệp đôiSửa đổi

Giải đấu 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 SR T-B
Grand Slams
Úc Mở rộng 1R 1R 3R SF W 1R QF 3R 1R W F SF SF W 2R QF SF QF 3 / 18 53–14
French Open 3R A QF 3R 3R SF QF 1R SF F 3R 1R W QF QF 2R 3R 1R 1 / 17 42–16
Wimbledon 1R LQ QF QF SF W W W W W F QF W 3R W W W 2R 9 / 17 73–8
US Open 1R 1R 2R SF SF 3R F W W 1R 3R QF 2R 3R SF W 3R A 3 / 17 47–14
Thắng-Bại 2–4 0–2 9–3 13–4 16–3 12–3 16–3 14–2 16–2 17–2 14–4 9–4 17–2 13–3 14–3 15–2 14–3 4–3 16 / 69 215–52
Year End Championships
Tennis Masters Cup A A A SF W F F SF W RR RR SF A A NH RR SF A 2 / 11 29–16
Summer Olympics
Summer Olympics A Not Held 2R Not Held W Not Held F Not Held 2R NH 1 / 4 10–3
ATP Masters Series
Indian Wells Not

MS Events

Before 1990
A A QF A QF SF W SF 2R 2R QF F SF SF 1R 1R 1 / 13 20–12
Miami A A A A 3R W W W 2R 3R W F 2R QF F QF 4 / 12 34–8
Monte Carlo A A A A A A A A F A A W W 2R QF A 2 / 5 14–3
Rome A 1R 1R A A A A 1R 1R A A A A A SF SF 0 / 6 3–6
Hamburg A A A A A A A A A A W W F QF SF QF 2 / 6 17–4
Rogers Cup A A A A 1R A QF A A 1R A 2R A F A A 0 / 5 5–5
Cincinnati QF 1R W A SF W QF W QF F W SF A QF F A 4 / 13 33–9
Madrid (Stuttgart) 1R 1R W W W SF QF W QF SF A A SF QF A A 4 / 12 22–8
Paris QF QF 2R QF SF SF SF 2R QF QF A QF SF SF W A 1 / 14 21–13
Thắng-Bại N/A 4–3 1–4 9–3 5–1 9–5 13–3 14–4 15–3 6–7 8–6 17–1 22–5 15–5 12–8 15–6 4–4 18 / 86 169–68
Xếp hạng cuối năm 89 181 25 7 2 3 5 1 1 1 5 8 2 2 5 5 6 39

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Todd Woodbridge”. atpworldtour.com. Association of Tennis Professionals. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ “Woodbridge, Todd Andrew”. It's an Honour. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ Australian Institute of Sport 'Best of the Best' Lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2012, tại Wayback Machine.

Liên kết ngoàiSửa đổi